CHƯƠNG 1. KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG 1. Số liệu thiết kế: 1. Dữ liệu thiết kế: Thiết kế nhà công nghiệp một tầng, một nhịp bằng thép có cầu trục, mặt bằng hình chữ nhật.Tôn Mái la 2 Xà Gò Mái b — ee — == DAMCAU TRUC (DAM BON) lk L Ộ ọ Hinh 1.
Kich thước chính của khung Trong đó: - _ Chiều dài nhịp nhà L :18m - Sức trục Q :T6T - Cao độ đỉnh ray :8.7m - Khu vuc tinh gió :V.B -_ Chiều dải nhà : 60 m - Bước cột :68m - - Độ đốc mái :20 % - _ Cầu trục làm việc ở chế độ trung bình. - _ Hai móc cầu, móc câu mềm. - _ Tiêu chuẩn thiết kế: AISC 360:16 - Tai trong lấy theo TCVN 2737-2020: Tải trọng và tác động -_ Cột liên kết với móng ở cao trình +0.000 m, mái lợp bằng tôn. s* Xác định nhịp cầu trục: Do sức trục Q = 16 T và chiều đài nhịp nhà L = 18m Chọn nhịp cầu trục Lựu= 16.5 (m) SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 8 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN Tra catalouge cau trục ta CÓ: Bang 1.1 Số liệu cẩu trục Chiêu | k/c | Barong | K/cbanh| Tene | Trong | AP | AP Nhip Lk | cao câu d lượng | luongxe | lực lực Zmin cau trục xe Kx x | (m) trục Hk (mm) | B.
Vật liệu Chon các loại vật liệu cụ thể như sau: - Thép loai :CCT34 - Cường độ tính toán: fy = 22 KN/cm2 =220000 KN/m2, y, = 1 - Tôn mái và tôn tường: Tôn ASEM, dày 0.01 mm - Que hàn N42 hoặc tương đương: f¡ = 1800 (daN/cm? ) - Phương pháp hàn bán tự động, phương pháp kiểm tra thông thường. Tiêu chuẩn áp dụng — - TCVN 2737 — 1995: Tải trọng và tác động — Tiêu chuẩn thiết kẻ. - TCVN 5575 — 2012: Thiết kế kết cầu thép — Tiêu chuẩn thiết kế - Tiêu chuẩn thiết kế: AISC 360:16 1. Kích thước khung ngang 1.
Bồ trí lưới cột - Theo phương dọc nhà bố trí với bước 7 m, công trình có tổng công 12 bước giàn. - Theo phương ngang nhà bồ trí cột có nhịp: 18 m. - Công trình có chiều dài 70 m nhỏ hơn 200m nên không bồ trí khe nhiệt.9 6 VA |« | Âm: ý | | | | SSS SSS L + + + + +. + + + o © © © © © © © © 9 9 SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 9 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN Hinh 1.
Mat bang lưởi cột 1. Kích thước theo phương đứng - Chiều cao từ mặt ray cầu trục đến đáy xà ngang: Hy = Hx + b, Trong đó: + bu = 0,2m là khoảng cách khe hở an toàn giữa cầu trục và xà ngang. + Hk=1140m là chiều cao của cầu trục (khoảng cách từ mặt ray đến điểm cao nhất của câu trục). Độ võng giả thiết của xà mái f=200mm Do đó Ha = 1,14 +0,2 = 1,34m Chọn Ha = 1,34m - Chiều cao của cột tính từ mặt móng đến đáy xà ngang: H = Hi + He + H3 Trong do: + H:=H;= 8.7m là cao trình đỉnh ray.
+ Ha=0 là khoảng cách phần cột chôn dưới nên, theo đề xem cột được liên kết với móng ở cao trình + 0,000 m. - Dam dan: +Chien cao cam dan » x 7 = (0.875)(m) 10° 8 =(n10 "8 voi B=6m là bước cột theo phương dọc nhà. + Bè rộng dầm dẫn b = (0.5) x hg, = (0,3 + 0,5) x 0,7 = (0,21 + 0,35)(m) Chọn b = 350mm. + Bề dày bản bụng: TT 2a) X =“(Ta x 0,7 = (0,007 + 0,01)(m) Đề đảm bảo điều kiện chồng gi, nên chọn t„ > 6 (mm).
Chon bé day ty = 10mm. + Bé day ban canh: SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 10 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN te= (2+ 5) xb = (L+ FZ) x 0,35 = (0,01 + 0,0125)(m) Chọn bề day t} = 12mm. - Chiều cao thực của cột trên từ vai đỡ dầm cầu trục đến mép dưới vì kèO: Ae = He + hae + hy Trong do: + h= 0,2 (m) là chiều cao của ray và đệm ray. - Chiều cao của phần cột dưới từ mặt móng đến mặt trên của vai cột: Hea = Hy — Nae — h- + H3 = H — He, = 10,04 — 2,24 = 7,Bm 1.
Kích thước theo phương ngang 1. Tiá diện cót †——† =T Hinh 1.3 Ki hiéu kích thước cột + Chiều cao tiết diện cột chọn theo yêu cầu độ cứng: h= (= + ¬ xH= (= + = x12=(0,56+0.669)(m) Chon chiéu cao h = 560mm. +Bé rong tiết diện cột: ‘i = (0,3 + 0,5) xh = (0,3 + 0,5) x 0.56 = (0,168 + 0,28)(m) b=(2++)xH=(2++ G 58) (5 ›ạ) X 12 = (0,334 + 0,502)(m) Chọn bê rộng b = 400mm. + Bề dày bản bụng: tw=( + 5) xh=(n# ~) x 0,56 = (0,0056 + 0,008)(m) Dé dam bao diéu kién chéng gi, nén chon tw > 6 (mm).
SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 11 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN Chon bé day tw = 8mm. + Bề dày bản cánh: tr=_ (+ y1 „1 sa) xb =_ ( y1 + „122) x 0,4 _= (0.011 Vị+ 0,014)(m) Chon bé day t = 12mm. Vay tiết diện cột như sau: Tiết diện cột h (mm) b (mm) tw (mm) te (mm) dc Tai dinh cot 560 400 8 12 la. Tiết diện cột tại chân cột và đỉnh cột 1.
Tiết diện xà mái i] a TF N <= tw a 2 tw EEEẼ L¬—‡ p24} Hinh 1. Tiét điện xà mái tại mút khung và định khung + Chiêu cao tiết diện nách khung: L _ 18 hy = 0 _ 0,45m Chon h; = 600mm. + Bề rộng tiết diện nách khung: b = (0.18 + 0,45)(m) SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 12 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN Chon b = 400mm. + Chiéu cao tiét dién xa dinh khung: hy = (0,5 +1) xh, = (0,5 +1) x 0,6 = (0,3 + 0,6)(m) Chọn ha = 400mm.
+ Chiều dày bản bụng tiết diện: 1 1 {f= Zoo7 79)Xb = (appt =) x 600 = (6+ 8.57)(mm) ty 2 6(mm Chon tw = 8mm.29)(mm) Chon te = 12mm. + Vi tri thay đôi tiết điện xà mái cách đầu cột một đoạn: La = (0,35 + 0,4) x = = (0,35+ 0,4) x= = (315 + 3. Vậy tiết diện xà mái như sau: Tiết diện xà mái h(mm) | b(mm) t„ (mm) t (mm) Tại nách khung (đầu cột) 560 400 8 12 Cách đầu cột đoạn 4.500mm dénfae dinh 4 00 4 00 8 12 Hinh 1.6 3D tiét dién dam mdi thay déi tiét điện 1. Tiết diện vai cót + Khoảng cách từ trục định vị đến trục Tay của cầu trục: L-L 18-16.
Chon Lv =700 (mm) SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 13 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN Trong do: Ne la chiều cao tiết diện cột; khoảng cách từ trục ray đến mép ngoàải cùng của vai cột lay bang 100mm. Chon Ly = 700mm + Khoảng cách a từ mép ngoài cột tới trục định vị cột, phụ thuộc vào sức truc Q. ®© Khi sức trục Q <30T lay a= 0 e©_ Khi sức trục 30T <Q <75T lấy a = 250mm e©_ Khi sức trục Q> 75T lấy a = 500mm. Cau trục có sức trục Q=16T lấy a=0 tuy nhiên không thỏa điều kiện Zmin=180mm do đó chọn a = 190mm.
+ Kích thước tiết diện vai cột chọn sơ bộ theo các công thức kinh nghiệm như cột và dầm mái. - _ Chiều cao dầm tại điểm đặt lực cầu trục: h=350mm - _ Chiều cao dam tại vị trí liên kết với cột: h=600mm - _ Chiều rộng tiết diện dầm: b=400mm - _ Chiều dày bản bụng tiết diện dầm: t„= 8mm - _ Chiều dày bản cánh tiết điện dầm: t= 10mm Hình 1. Kích thước vai cột 1. Tiết diện cửa trời Thông thường, bề rộng cửa trời trong khoảng nhịp nhà và chiều cao cửa trời bằng một nửa bề rộng.
- Chiều cao tiết điện cột và dầm mái cửa trời 1a h= 200 (mm). SVTH: Đinh Trọng Phúc LỚP: CD20B MSSV:2051110386 Trang: 14 DAMH: KET CAU THEP THEO AISC GVHD: TS.NGUYEN VAN HIEN - Bề rộng bán cánh cột và dầm mái cửa trời là bf =100 (mm). - Bề dày bản bụng của cột va dam mái cửa trời là tw =8 (mm). - Bề dày bản cánh của cột và dầm mái cửa trời tF =10 (mm).
Tiết diện dầm, cột cửa trời là: I-200 x 100 x 8 x 10. Vai trò của hệ giằng Hé giang la bộ phận kết cấu liên kết các khung ngang lại tạo thành hệ kết cau khong gian, có các tác dụng: - Báo đảm sự bắt biến hình theo phương dọc nhà và độ cứng không gian cho nhà; - Chịu các tải trọng tác dụng theo phương dọc nhà, vuông góc với mặt phẳng khung như gió thôi lên tường đầu hồi, lực hãm cầu trục, động đất. - Bảo đảm ôn định (hay giảm chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng) cho các cầu kiện chịu nén của kết cầu: thanh dàn, cột. - Tạo điều kiện thuận lợi, an toàn cho việc dựng lắp, thi công.
Hệ giằng cột Dọc theo chiều dài nhà, hệ giằng cột được bố trí giữa khối nhà và ở 2 đầu hồi nhà để truyền tải trọng gió một cách nhanh chóng. Hệ giằng cột trên được bồ trí từ mặt dầm hãm đến đỉnh cột, hệ giang cột dưới được bồ trí từ mặt nền đến mặt dầm vai. Theo tiết diện cột, hệ giang cột được đặt vào giữa bản bung cột. Do sức trục Q = 16T nên ta chọn tiết diện thanh giằng làm từ thanh thép tròn $18.
Chon tiét diện thanh chống dọc nhà theo độ mảnh Amax < 200, chon 2C20. Khi bồ trí hệ giằng cột không được vượt quá các kích thước giới hạn sau: khoảng cách từ đầu hồi đến hệ giằng gần nhất không lớn hơn 75 m, khoảng cách hệ giằng trong một khối nhiệt độ không lớn hơn 50 m (Mục LI. Hé giang mai Hé giang mai duoc bé tri & hai gian đầu nhà và ở chỗ có hệ giằng cột. Hệ giằng mái bao gồm các thanh giằng xiên và thanh chồng, trong đó yêu cầu cầu tạo thanh chống có độ mảnh 2„„„.
Thanh giằng xiên làm từ thép tròn tiết điện Q18, thanh chống chọn 2C20. Theo chiều cao tiết diện xà, giằng mái bồ trí lệch lên phía trên (đề giữ ôn định cho xà khi chịu tái bình thường — cánh trên của xà chịu nén). Khi khung chịu tải gió, cánh dưới của xà chịu nén nên phải gia cường bằng các thanh giằng chỗng xiên (liên kết lên xà go), cách 3 bước xà gồ lại bố trí một thanh chống xiên. Tiết diện thanh chống chon L50x5, điểm liên kết với xà gồ cách xà 800 mm.