TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY => ii i > c=- “-=- => ()O() 3 Ec R= %®- %Q- %®%- %®%-< %- ®ề- Loy) Ny HCMUTE THUYET MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ - PRMD310523 HỌ & TÊN SINH VIÊN: Bùi Viết Tuân MSSV: _ 21146350 GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: TS. Mai Đức Đãi GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN: Tp. HCM, Ngày 24 tháng 12 năm 2023 Trường ĐHSPKT TP.HCM ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ - PRMD310523 Khoa : Cơ khí Chế tạo máy THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÙNG TRỘN Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy Đề số: 06 -- Phương án: 3 SVTH: Bùi Viết Tuân MSSV: 21146350 GVHD: TS. Mai Direc Dai Chữ ký: Ngày nhận đề: 28/08/2023 Ngày bảo vệ: 3 4 ` 5 Lx/[À x lÌt ilt 1.
Bộ truyền đai thang 3. Hộp giảm tốc 4. Khớp nối 5, Thùng trộn Hình 1: Sơ đồ động Hình 2: Mô hình thùng trộn Điều kiện làm việc: -_ Tải trọng không đổi, quay một chiều -_ Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca) - _ Sai số tỈ số truyền hệ thống |Au/u| < 5% Số liệu cho trước: STT Tên gọi Giá trị 1 | Năng suất Ó (kg/giờ) 14500 2 Đường kính 7 (m) 0,55 3 Trọng lượng vật liệu trộn Ớ,. Tính toán công suất, tốc độ trục công tác.
-- ---- «xnxx ng ng ng gu kg 03 1.Thông số đầu Vào. th nh HH HH ng tr te 03 1.Tốc độ thùng trỘn.Công suất trên trục công tác. nh nà HH kg 03 1.Thông số đầu ra. tt n1 11111111 nh ng TH ng tt na 04 II.
Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền. ----- + «xnxx ng ng ng mg 04 2.Thông số đầu vào. ch nh HH HH TH HE kinh ta 04 2.Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền. uc nh HH heo 04 2.
Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động. hình eo 04 III. Tính toán, thiết kế bộ truyền đai.Thông số đầu vào. ch nh nhà Ha TH HE kh tà 06 3.Chọn loại đai và tiết diện đai.
nh HH HH HH HH nh HH HH gh tea 06 3.Xác định các thông số bộ truyền.nnnnnn nh nh nh HH ha 06 3.Xác định số dây đai. HH 22H 22 ng 11g rr He ngờ 07 3. Xác định các thông số hình học bánh đâi.- 1 2n SE nH HH HH Hee 08 3. Xác định lực căng đai, lực tác dụng lên trỤc.ccc ch nh nh nh nh khao 09 3.
Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền. nh ha ga te 09 IV. Tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng.Thông số 6 F-10007]0 HH HH TH kg tk kh 10 Đa DEG aE EEE Chọn vật liệu 10 4.Xác định ứng suất cho phép. cành nh nh HH HH th te 10 4.Xác định sơ bộ khoảng cách trỤC.ccccccn nh nh kh nh Ha Ha 12 4.Xác định lực các thông số ăn khớp.‹: ch nh nh HH th th hg 12 4.Kiểm tra sai lệch tỉ số truyền hệ thống.cc LH sn nền ng Hà hài 13 4.Kiểm nghiệm bền.LL cnnn ng kg KH TK kkh 14 4.Tính lực tác dụng khi ăn khớp.
tt t nh S 1n n nghe he H hết 16 4.Bảng thông số kỹ thuật bộ truyền bánh răng.--- - S2 ng rưn 16 `" ` ẻẻẽẻẻ ẻẻ. Tính chọn nối trục 17 ee Thông số đầu vào 17 ĐÀ nến KT bến tp kế Tp E011 4 Chọn nối trục 17 Sẻ. Tính kiểm nghiệm bền 18 — — ˆ¬ Tính lực tác dụng lên trục 19. Tính toán thiết kế trục, chọn then 19 Ô vn nh TH HT Hà tk kh H g1 111tr thà Thông số đầu vào 19 2 Chọn vật liệu 19 =.
Tính toán thiết kế trục theo điều kiện bền, chọn then 20 2. Tính kiểm nghiệm bền 29 1. Chọn ổ lăn 37 HE EU EEE EEE DEED DE EE EEE EDD EEE EE DEED EE DEE EE EEE EE EEE EEES Truc 1 37 T41 ung HH Hà tt tk ng ng tt tt thg Thông số đầu vào 37 T L2 tung ng kg và nen ĐH ĐK: Chon 6 lăn 37 TD UE EE EEE OEE DEEL DEEDES DEES DEEDS DEED EEE DEERE EEE EEE EE ES Truc 2 39 7 ch kg HT Hà tt nh tk tt t1 tk. Thông số đầu vào 39 1.2L TH HH KĐTkg ĐH ko Chọn ổ lăn 39 VI H.
on n Sàn min ng HH KH KH Hà ng ng Tính toán vỏ hộp và các chỉ tiết phụ 42 Ôn nh nh nh nh HE KT TH ng tây Thân vỏ hộp 42 7. Que thăm dầu 43 Ss HH Hi Hà HH HH THỊ KHE HH ĐH thà Nút tháo dầu 43 ĐI nh nh nh nến dế HE ki HT ĐH ĐT ĐK Tp Chốt định vị 43 ĐỖ nh HT nh ng TK TK HT TK TK TT ra Nút thông hơi 44 ĐLỐ,L nnnnnnhnhnnnhhhhnhhhnhn nh HE KT KĐT ĐT ĐT EEKĐKkkkE ko Bulông vòng 44 Tài liệu tham khảo.« «cm min HH HH BH HH TH Huy 45 I. Tính toán công suất, tốc độ trục công tác 1. Thông số đầu vào — Năng suất, Ó = 14500 kø/h — Đường kính thùng trộn, D = 0,55 m — Trọng lượng vật liệu trộn, Œ, = 2200 W — Góc nâng vật liệu, z = 829 — Các hệ số, 1.
Tốc độ thùng trộn - Chiều dài thùng trộn, L (m) [1] L=m.tg8 =1,9216m i «2 ae a VÀ red tr8A gnh đến anh hưởng của hệ số chứa vật K = 200, hãng số phụ thuộc vào các thông số hình học và động học của máy [1] D =0,55 m, dudng kinh thung tron - 8 = 31, góc nghiêng của thùng so với phương năm ngang [1] - Tốc độ quay của thùng, m, (vòng/phú:) [1] Q = 60.tg B TỔ = 69,93 vOng/phur , ò hú O = 14500 kg/h, nang suat aD? 2 F,=——— =0,2376 m , diện tích tiết diện ngang của thùng e= 13b0 kg / m3, khối lượng riêng của vật liệu 1 p= fad gseschua vat 1. Công suất trên trục công tac - Công suất nâng vật liệu lên độ cao thích hợp, ?: (¿W) [1] Py G,. (1 = cos = 0h #2 10-3 = 1,776 k G, = 2200 N, trọng lượng vật liệu trộn D Ro = 3 = 0.1833 m, khoảng cách giữa trọng tâm khối vật liệu và tâm thùng quay œø = 829, góc nâng vật liệu JE My, o= quay3 6/323 radls, tốc độ góc của thùng - Công suất trộn vật liệu, P; (¿Ww)[1] Pz = G,. 107? = 2,9247 kw - Công suất mất mát do ma sát ở ổ trục thùng trộn, ?z(zW) [1] P3 = 0,1ÚP + P;¿) = 0,4701 kW - Công suất trên trục công tác, ?„ (¿W)[1] Py = Py + Pp + P3 = 5,1713 kW 1.
Thông số đầu ra - Công suất làm việc của thùng trộn ?„ = 5,1713 kW - Số vòng quay trên trục thùng trộn, mø, == 69,93 vòng/phúi II.Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền 2. Thông số đầu vào - Công suất làm việc của thùng trộn, ?„„ = 5,1713 kW - Số vòng quay trên trục thùng trộn, ø„ = 69,93 vodng/phur 2. Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền - Công suất cần thiết trên trục động cơ [2] Py P ade = ~=5,9010 kw ? 7 = na X Ín,)3 X nự, X nụ = 0,88 - hiệu suất truyền toàn hệ thống na= 0,96 - hiệu suất bộ truyền đai (hở) No = 0,99 - hiệu suất truyền động 1 cặp 6 lan n„„= 0,96 — - hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiên (kín) ?„„ = 0,98 — - hiệu suất nối trục - Phân phối tỉ số truyền [2] Usp = Ug X up, - ti sd truyén so bd - Chọn sơ bộ ug = 4 - tỈi số truyề nb truyén dai ©>©› up, = 5 - tỉ số truyề n bệ truyén banh á rang Usp = 20 - Số vòng quay sơ bộ cần thiết [2] Nsh = Ush X Np = 20 x 69,93 = 1398,52 vòng/phút - Chọn động cơ điện [6] Chọn động cơ không đồng bộ 3 pha, rotor lòng sóc Brand name | 0utput power Speed Voltage Product code ABB 7.5 kW 1430 rpm _|_380V/50Hz_|M2QA - 132M4A - Tính sai lệch tỉ số truyền sơ bộ |1425 — 1398,52Ị |P„„„; — nol — Au —ng = 100% 1398, x 100% = 2,28% 52 2. Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động - Công suất trên trục công tác P„ 5,1713 p= "= = 5,2235 kw t+ ủng 0,99 - Công suất trục 2 p= Sa 5.2235 = 5,3839 kw _ PP, 2 tin X % 0,98 x 0,99 - Công suất trục 1 P p _ 5.3839 = 5,6649 kw 1 Not * 0,99 x 0,96 "by - Công suất cần thiết trên trục động cơ Pp = By 7 S645 = 5,9010 3 kw ade Na 0,96 - Số vòng, quay ‡feo1 n= = = 357,50 vong/phur + M1 4 uy = ug = 4: TST bO truyén dai thang - Số Vòng, quay Er 8 n= = = 71,50 vòng/phúi 2 H2 5 uz = up, = 5: TST bộ truyền bánh răng - SỐ vòng quây ‡†rg@ công tác = = 71,50 vòngjphúi 3 13 _—T U3 = t„ = Ì: TST khớp nối - Mômert trên trục 1 9.
mm ny 357,50 -Mément trên trục 2 9.mm Ta nạ 71,50 - Mômert trên trục công tác 955 x 10° x 5,2235 9,55 x 10 x rat = = 697687 N. mm a Ne 71,50 - Mômert trên trục động cơ 2. mn Nac 1430 - Bảng thông số kỹ thuật hệ thống truyền động Trục Thông số ô Trục động cơ Trục 1 Trục 2 Trục máy tác công Công suất, P(kW) 5,9010 5,6649 5,3839 5,2235 Tỉ số truyền, u 4 5 1 Số vòng quay, n 1430 357,50 71,50 71,50 (rpm) Moment xoắn, T(N.Tính toán, thiết kế bộ truyền Dai 3. Thông số đầu vào - Công suất cần thiết trên truc déng coP = Pag.
= 5,9010 kw - Tỉ số truyền bé truyén dai u = ug = 4 - Số vòng quay động cơ n = ng, = 1430 vong/phir 3. Chọn loại đai và tiết diện đai Dựa vào công suất, tốc độ quay trục dẫn tra bảng 4.12 [2] chọn loại đai thang thường có các thông số kỹ thuật như sau: Tiết diện đai ` - Loai đai b h A Đường kính dưa 1,2dmin Chiéu dai dai .