CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG BẢN VẼ ĐỎ THỊ 1.Các thông số tính Bang 1.1: Bang cdc théng số tính toản Thong So K¥ Thuat ký Hiệu Giá Trị Nhiên liệu Gasoline Số xy lanh / Số kỳ i/t 4/4 Cách bô trí In-line Thứ tự làm việc 1-3-4-2 Tỷ sô nén £ 10 Đường kính (mm) D 79 Hanh trinh piston Ss 83 Công suất cực đại (kW) Ne 65 So vong quay (vg/ph) n 5000 Tham số kết cầu A 0.26 Áp suất cực đại (MN/M?) Dp: 47 Khối lượng nhóm piston (kg) Mpt 0.7 Khôi lượng nhóm thanh truyén (kg) mu 0.9 Góc đánh lửa sớm (độ) Ñ 10 Góc phân phối khí (độ) ay 37 Ø2 33 đa 53 Og 10 Hệ thông nhiên liệu L-EFI Hệ thông bôi trơn Force-feed lubrication system Hé thong lam mat Forced circulation Water cooling system Hệ thông nạp Naturally asopirated Hệ thông phân phôi khí 4 valve/cylinder, DOHC Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) Các thông số cần tính toán Xác định tốc độ trung bình của động cơ: _ §.5000 n= ay 8G _=13,83(m/s) [1] Trong do: - 5 =2R [m]: Hành trình dịch chuyên của piston trong xilanh n [vòng/phút]: Tôc độ quay của động cơ Do C¿ > 9 m/s nên động cơ là động cơ tốc độ cao hay động cơ cao tốc. + Chọn trước: nị = 1,39 [2] ; nạ = 1,29 [21 + Áp suất khí cuôi kỳ nạp: “pz- Chọn áp suất đường nạp pv = 0,1 [MN/nŸ] [2] Đối với động cơ bốn kỳ ta chọn: pa = (0,8-0,9)p. [2] Vay chon: Pa = 0,8.= 0,08 [MN/m?] + Ap suat cudi ki nén: p, = p,.963 [MN/m’] [2] + Chon ty so giain no som(d6ng co Gasoline): p = 1 Áp suất cuối quá trình giãn nở sớm: + P,_ PP, _ 47 _ MN Đ,— sm ~ Bi | P =0,241045[ mề | [2] =ÍE p Thể tích công tác: Vụ + l + Vạ=S.407 [dm*] [2] + Thể tích buông chảy: V, + V,_ 0. + VA - faa’ tet = 0.045 [dm”]3 [2]2 + Vận tộc góc của trục khuyu: + ,.
+ Áp suất đường thải: vì hấu hết các động cơ đếu dung bình tiêu âm nên + pa= 1,03.Các thông số xây dựng đồ thị 1.1 Các thông số cho trước + + Áp suất cực đại: pz = 4.7 [MN/m’] + + Góc đánh lửa sớm: @ = 10° Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) + + Góc phân phối khí: ơ, =37° + Oh = 53° + đa = 53° + œ = 10° 12. Xáy dựng đường nén + Goi Pax, Vox là áp suất và thể tích biến thiên theo quá trình nén của động cơ. Vì quá trình nén là quá trình da bién nên: o_ P„.V„'=const [2] =P ag Vin = PVE Vey" =P x = P, * ( V ) we Ý mg , P + Đặt I=v.tac6: P= im + Dé dé vé ta tiến hành chia Vụ thành e khoảng, khi đó ¡ = l1, 2, 3,. Xây dựng đường giãn nở + Got Pax, Venx là áp suất và thê tích biên thiên theo quá trình giãn nở của động co.
Vi quá trình giãn nở là quá trình đa biên nên ta có: + PoresV pax = Const [2] + =P soe Vine = PVE + =>P =P ve 2 gnx _ + Tacó: V;=bp.V, P, P, + =>? (Yam) (Mam y" P ax — = v, _ã Vv P_.”, tacd: P= gnx jm Để dễ vẽ ta tiến hành chia Vụ « thể tích công tác » thành e khoảng, khi đó 1 = l, 2, 3,. Biểu diễn các thông số + Biểu diễn thể tích buồng cháy: Chọn Vạ„ = 15 [mm] + Ÿ, = = _0/045 Wy =-— =0,008014[ dm 14|—— Biéu dién thé tich céng tac: = Vv 0,4068 Vina == ty 0,003014 35 [mm] Biêu diễn áp suất cực đại: + Pai = 160 - 220 [mm] Chọn pz¿ = 160 [mm] Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) + "—¬. =0,02938[ MN | ° Paa 160 lm. mm) Vệ giá trị biêu diễn ta có đường kính của vòng tròn Brick AB băng giá trị biêu diễn Vì, + nghĩa là giá trị biêu diễn clra AB = Vina Hẹ~ fmm 0,083 lạ => Ving [mm] _ 135 =0.0,26 Giá trị biêu diễn của oo': 00 _ _00'_(RA/2) 2 = 8,775 [mm] + bd Hs Hs ~ 0,000614815 Áp xuất khí trời Po = 0.2: Bang gid tri đồ thị công động cơ gasoline Đường nén Đường giản nở Y i | V(dm*) | V(mm) mv 1m Pe/i™! P,(mm) i” Liv? Pz.76711 Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) | 10Ve | 10 | 0.04074| 008 |272340 | 1949845 | 005129 | 024105 | 820578 | Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) 1.
Xác định các điểm đặc biệt: + Từ bảng giá trị ta tiên hành vẽ đường nén và đường giản nở. + Vẽ vòng tròn của độ thị Brick dé xác định các điểm đặc biệt: ¢ Điểma (V: ; Pa): Va = Vit Vi = 0,0452 + 0,4068 =0,452 [dm’] = Vạ¿ = 150 [mm] Pa = 0,09 [MN/m] = pas = 0,09/0,02938 = 2,237[mm] = aya (150;2,237) * Diém b (Vs; po): Vo = V.= 0,452 [dm*] = Ving = 150[mm] Po = 0,241 [MN/m?] = pu = 0,241/0,02938 = 8,205 [mm] = beg (150;8,205) Điểm phun sớm : c’ xac định từ Brick ứng với @;; Điểm c(V.) = c(15;75,209) Điểm bắt đầu quả trình nạp : r(V.;P,) => r(15;3,75183) Diem mo som cua xu pap nạp : r xac dinh tir Brick img với ơi Điểm đóng muộn của xupáp thải : r” xác định từ Brick ứng với ơœ Điểm đóng muộn của xupáp nạp: a' xác định từ Brick ứng với 0a Điểm mở sớm của xupáp thải : b xác dinh tir Brick img voi a3 Diém y (V.) => y(15; 136) Điểm áp suất cực dai ly thuyét: z (V.) => 2(15; 160 ) Điểm c”: cc” = 1/3cy Điểm b” : bb”=1/2ba Bảng 1.3: Các điểm đặc biệt Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) Giá trị thật Giá trị về Diem V (dm’) p (MN/m’) Y (mm) p (mm) a(V:, p:) 0,452 0,08 150 3,723 c(V., Px) 0,045 8,2 15 160 ” 15 89,84 bề 150 546 z" 16,7 136 Bang 1.4: Các giá trị biểu diễn trên đường nén và đường giãn nở V(dm3) P;(mm) P.205782 Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) + Sau khi có các điểm đặc biệt tiến hành vẽ đường thải và đường nạp , tiên hành hiệu chỉnh bo tròn ở hai điểm z” và b”. EPP 008 25 LN a" aes Pt [MN. Ls t as tee a - „ uV=0 003013€2{ dnz26mrm] T T `“ T T T T V [dm] 3Ve 4Ve SVQ 6Vec] We #Vc %Vc cÝc 4 RJmin pr 2? 3 + D Hinh 1.1 Dé thi công Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) 1.XÂY DỰNG ĐỎ THỊ ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC 1.LL Phương pháp: Hình 1.2: Phương pháp vẽ đồ thị brick + Vẽ vòng tron tam O , ban kinh R .Do do AD = 2R =S =135 [mm] Điểm A ứng với góc quay 0=0°(vi tri diém chết trên) và điểm D img vi khi 0=180° (vi trí điểm chết dưới).
+ Chọn tỷ lệ xích dé thi Brick: $ _0,58 =0,00061485| mm/mm [2] "Ving 140 + Từ O lấy đoạn OO' dịch về phía ĐCD như Hình 1.005395 [mm] ¬ eq h gee , OO'_À.R => Giá trị biểu diễn : OO BMỐ TH TT C75 [mm| + Từ Ó” kẻ đoạn O’M song song véi dudng tam ma khuyu OB , ha M’C thẳng góc với AD. Theo Brich đoạn AC =x. Điều đó được chứng minh như sau: RA + Ta có : AC=AO - OC= AO - (CO”- OO”)= R- MO”.cosœ + + Coi : MÔ” ~R+ 2 cosa AC=R [1-cosa|+4 (1-cos*«| =H \1—cosa|+ 7 |1-cos2a =x "Nhóm thực liện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) 1. Đô thị chuyến vị + Muôn xác định chuyén vi cua piston ứng với góc quay trục khuỷu là a =10°, 20°, 30°,.
ta làm như sau: từ Ø” kẻ đoạn O’M song song với đường tâm má khuyu OB. Ha MC vuông góc với AD. Điểm A Ứng ú với góc quay o=0vi tri diém chét trên) và điểm D ứng với khi œ=180°(vị tri diém chét dudi). Theo Brick doan AC =x.
+ Vẽ hệ true vuéng goc OSa,, true Oc. biểu diễn giá trị góc còn trục OS biếu diễn khoảng dịch chuyên của Piston. Tùy theo các góc œ ta vẽ được tương ứng khoảng dịch chuyên cua piston. Từ các điểm trên vòng chia Brich ta kẻ các đường thăng song song với trục Oa.
Va tir cac diem chia (có góc tương ứng) trên trục Ôœ ta vẽ các đường song song với OS. Cac duong nay sé cat nhau tại các điểm. Nội các điểm này lại ta được đường cong biêu diễn độ dịch chuyên x của pIston theo a. Tỉ lệ xích: „=2 [2mm] Bang 1.5: Bang gid trị đồ thị chuyến vị S = fla) ơ(độ) % x 0 0.9557 Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) 170 0.3: Dé thi chuyén vi S = fra) 1.
Xây dựng đồ thị vận tốc V(œ) 1.1 Phương pháp + Chọn tỷ lệ xích: u„= 0.mm)] + Vẽ nữa vòng tròn tâm O co ban kính R.œ= 70*61,23=21/729[mm⁄s] [2] + Giá trị biểu diễn của R, là : Rị_ 21/729 Rina =—=——_—=(7 n. 02219 67,5[mm|] Nhom thực hiện: nhóm 27 GVHD: ThS Huynh Ba Vang Tính toán thiết kế động cơ (GM4-023) + Vẽ vòng tròn tâm Ô có bán kính R:: _A-R-@ _0,26*0,0415*523,598 R, 2 2 =2,824[mm/s] + Giá trị biểu diễn của R¿ là: R, _ 2824 Roa =——-=—- 1, "0,329 8,775(mm) =8,77 + Chia đều nửa vòng tròn bán kính Rạ, và vòng tròn bán kính R; ra 18 phần bằng nhau. Như vậy, ứng với góc œ ở nửa vòng tron ban kính R¿ thì ở vòng tròn bán kính R: sẽ là 2œ, 18 điểm trên nửa vòng tròn bán kính R¡ mỗi điểm cách nhau l0” và trên vòng tròn bán kính Ra mỗi điểm cách nhau là 20”. + Trên nửa vòng tròn R¿ ta đánh số thứ tự tir 0, 1, 2, ., n theo chiều ngược kim đồng hồ, còn trên vòng tròn bán kính R› ta đánh số 0”,1ˆ,2”,., n° theo chiêu kim dong ho, ca hat đều xuat phat tir tia OA.
+ Từ các điểm chia trên nửa vòng tròn bán kính R¡, ta dóng các đường thẳng vuông góc với đường kính AB, và từ các điểm chia trên vòng tròn bán kính R; ta kẻ các đường thăng song song voi AB. Cac đường kẻ này sẽ cất nhau tương ứng theo từng cặp 0-0);1- 1’;.;18-18’ tại các điểm lân lượt là 0, a, b,c,. Noi các điểm này lại băng một đường cong và cùng với nửa vòng tron ban kính R.