4 eee eee ee eee eae ae EE an] l it fe BO GIAO DUC VA DAO TAO rl e TRUONG DAI HOC SU’ PHAM KY THUAT A E THANH PHO HO CHi MINH H lj Dị : : ep w iB al iB rl i i 1 >>. T Log ; : __ BO AN TOT NGHIEP _ l Ei : NGANH KY THUAT XAY DUNG CONG TRINH GIAO THONG h ) : i i eB dl DỊ DỊ DỊ a i F THIẾT KE CÂU TY BTCT DUL NHIP di fe GIAN ĐƠN DÀI 27M a DIỆN T ral A CĂNG TRƯỚC A fl iH dl Ữ rl il GVHD: NGUYEN TRONG TAM ral Ũ SVTH: TRÀN QUÓC TY il @ MSSV: 15127118 ll : : TH w fl ral ie rl l A : al fe SKL006845 rl iB dl H f @ : Dị Tp. Hồ Chí Minh, tháng 02/2020 lì JEEie " i ] EIDIDISIIEIEIDIIEISIEISIEIEIGIGIEIEIOIEIEISIDIGIEISIOIEIGISIOIEIEIEIOISEIEIOISEIEIDISIGISIOISIGIEIDLEIEISIOIEIEIDIEIEISIOIDI KHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN CÔNG TRÌNH GIAOTHÔNG HCMUTE ĐỎ ÁN TÓT NGHIỆP Dé tai: THIET KE CAU DAM BTCT DUL NHIP GIAN DON DAI 27M TIET DIEN T CANG TRUOC GVHD: TS. Nguyễn Trọng Tâm SVTH: Trần Quốc Ty MSSV: 15127118 Lớp: 151272A Học kỳ: 01 Nam hoc:2019 — 2020 TP.
HCM - 02/2020 LOI CAM ON 3030873 LTÌ xa #2 Sau gần 4 tháng làm đồ án tốt nghiệp, được sự giúp đỡ nhiệt tình của giáo viên hướng dẫn là Thầy TS. Nguyễn Trọng Tâm, quý thầy cô trong tô bộ môn và bạn bẻ,. Cùng với việc vận dụng những kiến thức đã được học từ trước đến nay, em đã hoan thành đồ án tốt nghiệp của mình. Trong quá trình làm đồ án, em nhận thấy các kiến thức thầy đã truyền đạt là hết sức cần thiết và quý báu.
Đó chính là hành trang cho em vững bước vào cuộc sống và chắp cánh cho em thực hiện những ước mơ của mình. Đề vững chắc hơn trong bước đường kế tiếp của mình thì em cần phải khẳng định mình thông qua lần bảo vệ này. Chính vì thế em rất mong nhận được sự ủng hộ và giúp đỡ cua quý thầy cô, bạn bè. để đồ án tốt nghiệp của em được hoàn thiện.
Trong quá trình làm đề tài, mặc dù em đã cố gắng hết sức nhưng hạn chế về kiến thức bản thân cũng như về thời gian nên không tránh khỏi có những sai sót. Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn sự chỉ bảo ân cần của Thầy TS. Nguyễn Trọng Tâm, cùng toàn thê quý thầy cô trong bộ môn và bạn bè đã nhiệt tình giúp đỡ và hướng dẫn em trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp. Về phần mình em xin hứa sẽ hết sức cô gắng mang những kiến thức đã được học để vận dụng vào thực tế góp phần công sức nhỏ bé của mình vào công cuộc xây dựng và đổi mới của ngành giao thông vận tải nước nhà.
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019 Sinh viên Trần Quốc Ty TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THANH PHO HO CHi MINH Khoa: Xây Dựng Ứng Dụng ---%2t2LL]G8C4--- NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Tp. Giáo viên hướng dẫn TS. Nguyễn Trọng Tâm TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THANH PHO HO CHi MINH Khoa: Xây Dựng Ứng Dụng ---%2t2LL]G8C4--- NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT Tp. Giáo viên đọc duyệt SÓ LIỆU ĐỎ ÁN TÓT NGHIỆP Họ và tên sinh viên: Trần Quốc Ty MSSV: 15127118.
TEN DE TAI: THIET KE CAU DAM BE TONG COT THEP DUL NHIP GIAN DON TIET DIEN DAM T CANG TRUOC 2. NHIEM VU: Số liệu ban đầu: Cầu nhịp giản đơn. Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05. Tải trọng thiết kế: HL93, người: PL = 300KG/n#.
Chiều dài dầm thiết kê: L = 27m. Bề rộng phần xe chạy: 10. Lan can có lề bộ hành: 2x1. Bề rộng phần lan can: 2X0.
Số liệu địa chất thủy văn: mô tả theo file Acad trong bản vẽ. Yéu câu: Thiết kế 2 phương án sơ bộ. So sánh và chọn phương án dé thiết kế kỹ thuật. Thiết kế kỹ thuật phương án chọn.
Thiết kế kết cấu nhịp, mé, tru va mong coc. Thiết kế kỹ thuật tổ chức thi công. NGAY HOAN THANH: 04/09/2017 Giáo viên hướng dẫn TS. Nguyễn Trọng Tâm DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM PHAN 1 SO LIEU DO AN THIET KE SVTH: TRAN QUOC TY MSSV:15127118 Trang 1 DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM CHUONG I Si TỎNG QUAN VÈ CÔNG TRÌNH 1.
QUIMO THIET KE: Tiéu chuan thiét ké: 22TCN 272 — 05 Quy mô xây dựng: Cầu vĩnh cửu bê tông cốt thép dự ứng lực 1.1 Trac doe: Cầu được thiết kế trên đường cấp IV cho địa hình đồng bằng, vận tốc thiết kế là 60km/h. Theo quy trình thiết kế đường ô tô TCVN 4054-2005, các chỉ tiêu hình học chủ yếu như sau: —_ Độ đốc dọc lớn nhất : 2% —_ Bán kính đường cong lỗi nhỏ nhất: 4000 m —_ Bán kính đường cong lõm nhỏ nhất: 2500 m I.2 Số liệu: — _ Cầu gồm thiết kế gồm 3 nhịp. — Chiéu dai dam: L=27m. — Cau duge thiét ké cho 3 làn xe, bề rộng phan xe chay: Bi=10.
—_ Bề rộng lề bộ hành: Bz=2x1. —_ Bề rộng tường lan can: Ba=2x0. Vậy tông bề rộng cầu: #=8,+B,+ð, =12.6 m Tải trọng thiết kế: HL93, tải trọng người Khổ thông thuyền giới hạn: Sông cấp V, B = 25m, H = 3. DIEU KIEN DIA CHAT THUY VĂN 1.3 Thủy van Tần suất lũ thiết kế: Cầu được thiết kế với tần suất 5% Cao độ mực nước thiết kế: —_ Mực nước cao nhất( MNCN): +28.36m —_ Mực nước thông thuyền (MNTT): +25.
—_ Mực nước thấp nhất (MNTN): +20.4 Địa chất Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất khu vực xây dựng, từ trên xuống dưới có thê chia thành các lớp địa chât như sau: Ta tính trung bình cho mỗi lớp đất Lớp A: đất mặt, sét nâu loang xám đen dẻo mềm. Chiều dày trung bình 0. > Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Khối lượng riêng : 1.58 T/ém3 SVTH: TRAN QUOC TY MSSV:15127118 Trang 2 DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM Hé sé réng nho nhat emax : 1.296 Hệ số rỗng nhỏ nhấtemn : 0.039 Lớp I: Bùn lẫn sét lẫn cát bụi, màu xám đen, trạng thái chảy. Chiều dày từ 15.
> Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Dung trọng thiên nhiên yv : 1.67 T/mỶ Lực dính C : 0.0830 Trị số SPT : I~>2 búa Lớp 14: Sét pha, xám xanh — xám đen, trạng thái đẻo chảy (lẫn nhiều vỏ sò ốc lần sỏi sạn). chiêu dày khoảng Im. Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Dung trọng thiên nhiên yv : 1.85 T/mỶ Lực dính C : 0.530 Trị số SPT : 1~>4 búa Lóp 2: Sét pha nau vàng loang xám xanh, trạng thái dẻo cứng — nữa cứng. Chiêu dày từ 1.
Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Khối lượng riêng : 2.04 T/m3 Hệ số rỗng nhỏ nhất em„ : 1.296 Hệ số rỗng nhỏ nhấtema : 0.330 Trị số SPT : 3~>13 búa Lớp 3: Sét nâu vàng loang xám xanh — xám trắng, trạng thái nửa cứng. Chiều dày từ 1. Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Dung trọng thiên nhiên y„ : 1.459 Độ sệt trung bình B : 1.082 Hệ số rỗng thiên nhiên so : 1.66 SVTH: TRÀN QUÓC TY MSSV:15127118 Trang 3 DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM Tri sé SPT : 13~>14 búa Lớp 4: Sét pha nâu vàng loang xám trắng, trạng thái dẻo cứng. Chiều dày từ 2.
Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Dung trọng thiên nhiên yv : 1.96 T/mỶ Lực dính C : 0.759 Độ sệt trung bình B :0.37 Hệ số rỗng thiên nhiên gọ : 1.108 Trị số SPT : 14~>19 búa Lop 5: Sét nâu vàng, xám trắng loang nâu đỏ, nửa cứng, trạng thái nửa cứng. Chiêu dày tôi tiêu 10 m. Một số chỉ tiêu cơ lý sau: Dung trọng thiên nhiên yv : 1.94 T/mỶ Lực dính C : 0.55 T/m2 Góc nội ma sát ø : 19° D6 sét trung binh B : 0.136 Hệ số rỗng thiên nhiên gọ : 1.092 Trị số SPT : 19~>22 búa 3. NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CÂU — __ Thiêt kê câu phải phù hợp với quy hoạch tông thê.
— Mat cat ngang cầu phù hợp với mặt cắt ngang đường và phải dựa trên kết quả điều tra lưu lượng xe và tính toán dự báo nhu câu vận tải trong khu vực. — Bao dam khổ tĩnh không thông thuyền và tĩnh không xe chạy cho các đường chạy dưới. — So dé nhịp cầu chính xét đến việc ứng dụng công nghệ mới nhưng có ưu tiên việc tận dụng thiệt bị công nghệ thi công quen thuộc đã sử dụng trong nước. —_ Thời gian thi công ngắn, thi công thuận tiện, đảm bảo tính khả thi trong quá trình thi cong.
— Han ché téi da tac động tới môi trường. — Thuận tiện cho công tac duy tu bảo dưỡng._ Kiểu dáng kiến trúc phủ hợp với cảnh quan khu vực xây dựng. — _ Đạt hiệu quả kinh tế cao, giá thành rẻ. SVTH: TRÀN QUÓC TY MSSV:15127118 Trang 4 DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM Trên cơ sở nghiên cứu các yêu cầu về kinh tế, kỹ thuật, mỹ thuật, đặc điểm dia hình lòng sông, địa chất, thuỷ văn, yêu cầu thông thuyền như trên có thể nghiên cứu lựa chọn một số dạng kết cau nhịp chính với khâu độ nhịp phù hợp như sau: Phương án I: Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp giản đơn mặt cắt chữ T căng trước.
Phương án II: Cầu dầm thép liên hợp bê tông cốt thép. CAC TIEU CHUAN KY THUAT LIÊN QUAN KHAM THẢO — Quy định khoan thăm dò địa chất 22 TCN 259-2000. — Quy phạm đo vẽ dia hinh 96 TCN 43-900. Tính toán dòng chảy lũ 22 TCN 220-95.
Quy trình thiết kế áo đường mềm 22 TCN 2I 1-06. Tham khảo Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05. Tham khảo Tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054-05. Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa — Yêu cầu kỹ thuật 22TCN 249 - 98 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu TCVN 4447-87 Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô 22 TCN 251-98 Quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực 22 TCN 247-98 Quy trình thi công và nghiệm thu cọc khoan nhéi 22 TCN 257-2000 va TCXDVN 326-2004 SVTH: TRAN QUOC TY MSSV:15127118 Trang 5 DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM PHAN 2 THIET KE SO BQ VA SO SANH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM DO AN TOT NGHIỆP CẢU GVHD: T.S NGUYEN TRONG TAM CHUONG 1 THIET KE SO BO 2 PHUONG AN 1.
GIAI PHAP KET CAU PHUONG AN I 1.1 So dé nhip Cầu gồm 3 nhịp, mỗi nhịp dài 27 m.