ĐẠI HỌC QUÓC GIA THÀNH PHO HO CHINH MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA BAO CAO BAI TAP LON CHI TIET MAY HK222 GVHD: NGUYÊN VĂN THẠNH Sinh viên thực hiện: NGUYÊN THÀNH TÀI MSSV: 2114691 LỚP: L01 Thành phó Hà Chính Minh - 4 - 2023 PHẢNI: LẬP BẢNG THÔNG SÖ. re 1 PHAN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐẠI THANG.-c-cccccccccccerrce 2 PHẢN HI: ` THIẾT KẾ BỘ TRUYÊN BÁNH RẰNG CÔN RĂNG THẲNG. 7 PHẢN IV: TÍNH TOÁN THIẾT KE BO TRUYEN BANH RANG TRU RANG NGHIENG.14 PHAN V: TÍNH TOÁN THIẾT KẺ TRỤC VÀ THEN TRÊN CÁC TRỤC 2,3,4. 34 PHAN VI: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHỌN Ô LĂN CHO TRỤC 2,3,4.
49 PHANI: LAP BANG THONG SO 1- Chọn hiệu suất của hệ thống truyền động: Nạ= 0,95: hiệu suất bộ truyền dai N.=0,94: hiệu suất bộ truyền bánh răng côn Nix=0.95: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ 2- Tính toán công suất trên các trục Pị=2kW Đạ= P1.0,95 = 1,7kW 3- Tinh toan ty s6 truyén Une=ni/n2=2 U23=n2/n3=2,5 Uanzn=2 4- Tính moment xoắn trên các trục T1=9,55.mm Bảng thông số T.mm) 19100 36290 | 85473 | 162350 PHANII: TINH TOAN THIET KE BO TRUYEN DAI THANG Thông số kỹ thuật để thiết kế bộ truyền đai thang: Công suất bộ truyền Pị= 2kW Tỷ số truyền u=2 Số vòng quay trục dẫn nị= 1000 (vòng/phút) Trình tự thiết kế: " vu" 2315 & 8 125 ?0 315 %Đ BW 125 200 400 P kw@ Hình 4#? Lụa chon logi dai theo cong sudt of số công quøy 1 - Theo hình 4.22 phụ thuộc vào công suất 2kW và số vòng quay nị= 1000vg/ph ta chọn loại đai A.3 với dai loai A: bp = 11mm; be = 13mm; h = 8mm; yo = 2,8mm; A = 81 mm’.3, ta cO dmin = 90mm. Ta chọn đường kính bánh đai nhỏ di = 1,2 x dmin= 1,2 x 90 = 108mm, theo tiéu chuan ta chon d) = 112mm. 3 - Giả sử ta chọn hệ số trượt tương đối ễ =0,01. Đường kính bánh đai lớn: da=ux di(1-É) =2 x 112(1 — 0,01) = 221,76mm Theo tiêu chuẩn ta chọn dạ = 224mm ¬ đ; Tỷy sô truyện y thựcL tÊ: u = 7 d¡(1-‡) = 2,02 Sa1 lệch so với giá trị cho trước là L% 4 - Khoang cach truc nhỏ nhất xác định theo công thức: 2(ditd2) > a > 0,55(di+d2) +h 2(112 + 224) > @ 20,55(112 + 224) +8 672 > a = 192,8 Bảng 4: Khoảng cách trục của bộ truyên đai thang 2 3 4 5 >6 u“ 1 a 1.85 a) Ta có thể chọn sơ bộ a@ = 1,2d2 = 268,8mm khi u = 2 Chiều dai tinh toán của đai: m (dị+ dạ) + (d2- di)? L=2a@+ Aa =2.3, ta chọn đai có chiều dài L = 1120mm = 1,12m , ¬ k+ Vk?+8A? Tinh toán lại khoảng cách trục #: œ = ———— m(d,+ dy) (142+ 224) trong đó: k=L — + = 1120 - 5 = 5922mm A= (đạ— =—dị) =_ (224-112) 5 _- 56 592,2+ V592,22+8.562 a= = 301,3mm 4 Giá trị œ vẫn thỏa mãn trong khoảng cho phép.
mxd1xnl _—— 1121000 5 - Vận tôc đai: 1+ = sxI01 6x104 = 5,86 (m/s) Số vòng chạy của đai trong một giây: - 1 5,86 - 1 TA ae ¬¬ Ips 5,2321 s—!, [i] = 10s—1, do dé diéu kién duoc théa. 6 - Góc ôm đai: a, = 180° — 57 a=) -180°— s7 (224301,3112) _ 1sg g9 =2.77rad = 10° + 57 a= 41) 1800 + 57 C28 212) = 201,29 =3,5lrad 7 - Các hệ số sử dụng: - _ Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc ôm đai: _ 158,8 Cq = 1,24(1 — e~*1/19) = 1,24(1— e” "16) = 0,947 - _ Hệ số xét đến ảnh hưởng vận tốc: C, = 1 — 0,05(0,01v? — 1) = 1 0,05(0,01. 5,86” — 1) = 1,033 -_ Hệ số xét đến ảnh hưởng tỷ số truyền u: C, = 1,12 viu=2 Hệ số xét đến ảnh hưởng số dây đai C,, ta chon so bé bang 1. Hệ số xét đến ảnh hưởng chế độ tải trọng: Œ„ =0,85.
Hệ số xét đến ảnh hưởng chiều dài dây đai: 6rL 6/1120 = ~/—=V—=0 ứ Vị 1700 7 Theo bang 4.8, ta chon [Po] = 1,2kW khi đ = 112mm,Lạ = 1700mm, v = 5,86m/s va dai loai A Số đây đai được xác định theo công thức: P 2 > [PolCaCvCvCzCrC, ! = 1,2.0,93 > 1,92 Ta chon z = 2 dai. 8 - Chiều rộng bánh đai: B =(Z—1)e + 2ƒ = (2-— 1).10 = 35mm Đường kính ngoài bánh dẫn l1: dy, = dy + 2y9 = 112 + 2.2,8 = 117,6mm Đường kính ngoài bánh bị dẫn 2: d„ạa = d¿ + 2yạ = 224 + 2.2,8 = 229,6mm 9- Lực căng dai ban dau Fo: Lực căng đai ban đầu: Fy = z. _ Fo Lực căng trên mỗi dây dat: 7 = 121,5N 1000P; — = 1000.2 Lực vòng có ích: Fị= = 341,3N t1 7 5, ~ F, Lực vòng trên mỗi dây dat: >> 170,65N 2,77 Lực tác dụng lên trục: F. sin ( = 477,64N 10 - Ứng suất lớn nhất trong dây đai: Omax = O14 + Oy t+ Of, = 09 + 0,50; + O, + Ory Py lt 2 2Yo =—+—+ .107° + 2 112 100 = 7,595MPa 11 - Tuôi thọ đai: m 8 " (2Or.
Vậy ta có thê lập được bảng giá trị thông số đai thang vừa tính toán ở trên : Giá trị các thông số Thông số Ký hiệu Banh dan Banh bi dan Duong kinh d 112 mm 224 mm Chiéu dai dai L 1120 mm Tiet dién dai A 81 mm? Khoảng cách trục a 301,3 mm Góc ôm đai a 158,8° | 201,2° Sô dai Z 2 Chiêu rộng bánh dai B 35 mm Đường kính ngoài da 117,6 mm | 2296 mm Lực căng đai ban đầu Fo 243N Lực tác dụng lên trục Tr 477,64N Ứng suât lớn nhât 7,595MPa PHAN III: © THIET KE BO TRUYEN BANH RANG CON RANG THANG Thông số kỹ thuật để thiết kế bộ truyền bánh răng côn răng thắng: Công suất P; = 1,9kW Moment xoắn T› = 36290 N.mm Số vòng quay na = 500 vg/ph Tỷ số truyền uas =2,5 Trình tự thiết kế: I- Chọn vật liệu chế tạo bánh răng: Vật liệu bảnh chủ động (bánh nhỏ): Nhãn hiệu thép: C45 Phương pháp nhiệt luyện: tôi cải thiện Độ rắn HB = 180 + 350 , ta chon HB: = 265 Giới hạn bền øp= 950MPa Giới hạn chảy đ„j= 700MPa Vật liệu bánh bị động (bánh lớn): Nhãn hiệu thép: C45 Phương pháp nhiệt luyện: tôi cải thiện Độ rắn HB = 180 + 350 , ta chon HB: = 250 Giới hạn bền ø;¡= 850MPa Giới hạn chảy đ„„¡= 580MPa 2 - Thời gian làm việc tính theo giờ của bánh răng: Ly = 1g365K,24Kyg = 5.*°=24000h 24 3- Xác định ứng suất tiép xuc [oy] va ung suat udn cho phép [o;]: Đối với ứng suất tiếp xúc , ƠiHlim Taco [oy] = "Sy NE Trong d6: S;, — Hé s6 an toan, S, =1,1 Sitti giới hạn mỏi tiếp xúc tương ứng với số chu kỳ cơ sở Oo tim1 = 2HBi + 70 = 600MPa Ottlimz = 2HBz + 70 = 570MPa Kut — Hé s6 tudi tho Số chu kỳ làm việc cơ Sở: Nuọi = 30HB¡”? = 30.10° chu ky Ngọ; = 30HB,** = 30.10° chu ky Số chu kỳ làm việc tương đương: chế độ tải trọng tĩnh: Nugy = 60cn;L„ = 60.105 chu kỳ Nag = 60cn3L, = 60.10° chu ky VÌ: Nuer > Nuo1s Nua > Nuo2 NEN Ky, = 1 Ứng suất tiếp xúc cho phép: [91] = Kụ, = “TT”= 490,91 MPa [ou] _ ØHiim29,9 Ky, = — _ 466,36 MPa Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép tính toán: LøuÌ = [ơu;] = 466,36 MPa Đối với ung sudt uon Ta có [Øp] = — 6 _ ØPlm Ấc Kei F Trong đó: Sr — Hệ số an toàn, S:=1,75 Øhh„ giới hạn mỏi uốn tương ứng với số chu kỳ cơ sở Ottim, = 1,8HB1 =477MPa Grima = 1,8HB2 = 450MPa Krc — Hệ số xét đến ảnh hưởng khi quay một chiều đến độ bền mỏi,Krc = l Kut — Hé 86 tudi thọ Số chu kỳ làm việc cơ Sở: Ngọi = Ngọ; = 5.108 chu kỳ Số chu kỳ làm việc tương đương: chế độ tải trọng tĩnh: Nee1 = Nụy; = 720.105 chu kỳ Nggị = Nụ; = 360.105 chu kỳ Vi Negi > Ngọi; Ngpạ > Ngọ; nên K„y = 1 Vậy ứng suất uốn cho phép: Onn; Kpc 477 [op] = “82 Sư — Ky, = ——= 1,75 272,57 MPa 0 [oa] —= AES mm pc Ky, _= 450 Tyg _= 257,14 MPa Vì bộ truyền được bôi trơn tốt(bộ truyền kín) thì sẽ tính toán thiết kế theo độ bền tiếp xúc đề tránh hiện tượng tróc rỗ mặt Tăng. 4 - Chọn hệ số chiều rộng vành răng t„„¿ = 0,285. 2,5 2—Ủbe 5 = 0,42 G1ả sử trục được lắp trên ô bi đỡ chặn, theo bang 6.19, trang 286, ta chọn sơ bộ hệ số tải trọng tính Ku¿ = 1,14. 5 - Tính toán đường kính đ,¡: TKmp 0,85(1—0,5p¿)2Ópewa3 [ơn |? đại = 950 v 3 36290.
466362 mm 6 - Theo bang 6.20, với đại Và 1z, chọn số răng Z1) = 20. Voi dé cimg ta đã chon H,, H, < 350HB, nén z, = 1,62, = 1,6. Module vong chia ngoai: m, =“* —= = 2,24; chọn ?n„ = 3 mm. 7 - Tính toán lại tỷ số truyền u: =Z2_ 80 _ tas = a 32 29 Sai léch: 2" 100%= 0% < 2 + 3% nằm trong khoang cho phép Góc mặt côn chia: 6, = arctan (5) = arctan (>) = 21,8° 62 = 90° — 6, = 90° — 21,8° = 68,2° 8 - Tính các kích thước chủ yếu khác của bộ truyền bánh răng côn: Đường kính vòng chia ngoài: đ„¡ = ?m.32 = 96 mưn Đường kính vòng chia trung bình:đ„; = đạ+(1 — 0,5p¿) = 96(1 — 0,5.0,285) = 82,32mm Chiều dài côn ngoài: R„ = 0,5m„VZ¡2 + z¿2 = 0,5.3V32? + 802 = 129,24 mm Chiều rộng vành răng: b = R„t„„ = 129,24.0,285 = 36,84 mm 9 — Xác định module vòng trung bình m,„: My =m,(1 — 0,5y,.0,285) = 2,57 Tính vận tốc vòng theo đường kính vòng chia trung bình: Tnadm4 __ Tr.107 = 2,16 m/s Voi v = 2,16 m/s, theo Ge" 6.3, trang 230, chon cap chinh xac 9.
10 — Xác định giả trị các lực tác dụng lên bộ truyền: 2a. —ễ: 36290 Fy= Fo = dint m 82/32 = 881,68 N Fy = Fo = Fy tana coso, = 881,68. cos 21,8° = 297,96 N Fy = Fy. sin 21,8° = 119,17 N 10 11 - Chon hé s6 tai trong déng Kyy = Kry = 1,08, theo bang 6.18, voi H,,H, < 350HB, cap chinh xac 9, v = 2,16 m/s.
12 — Xác định ứng suất chính xác trên vùng ăn khớp và so sánh với giá trị cho phép: TK yVuz32+1 On = ZHZ'2 V22Kmvua H 23 +) 0,85đmm1”.ua3 Trong dé: Z, = 2,5 via = 20° Zy = 196 MPa'/? do cap banh rang ché tao bang vat liệu thép Z, = 0,96, khi e„ = 1/2 Ki = KigKpy = 1,14.