1 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NGUYỄN THÁI MINH QUẢN LÝ DI ĐỘNG TRONGHỆ THỐNG MẠNG DI ĐỘNG NHẬN THỨC FEMTOCELL LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG Hà Nội - 2015 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 2 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NGUYỄN THÁI MINH QUẢN LÝ DI ĐỘNG TRONGHỆ THỐNG MẠNG DI ĐỘNG NHẬN THỨC FEMTOCELL Ngành: Công nghệ Điện tử - Viễn thông Chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử Mã số: 60520203 LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. Nguyễn Nam Hoàng Hà Nội – 2015 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 3 LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, cho phép tôi xin đƣợc gửi lời cảm ơn đến quý Thầ y, Cô ở trƣờng Đa ̣i học Công Nghệ – ĐHQG Hà Nộinói chung, Khoa Điê ̣n tƣ̉ - Viễn thôngnói riêng,và các thành viên là NCS, sinh viên trong nhómnghiên cứu tại bộ môn Hệ thống viễn thông; các đồng nghiệp tại Trƣờng Đại học Thủ đô Hà Nộiđã giúp đỡ về mặt chuyên môn, tạo điề u kiê ̣n về mặt thời gian để tôi có thể hoàn thành luận văn này. Tôi xin đƣợc gửi lời cảm ơn đặc biệt và sâu sắ c đế n thầy giáo,TS. Nguyễn Nam Hoàng, Khoa Điê ̣n Tƣ̉ - Viễn Thông, trƣờng Đa ̣i Ho ̣c Công Nghê ̣ , ngƣời đã trƣ̣c tiế p hƣớng dẫn kiến thức, tận tình chỉ bảocho tôi về mă ṭ chuyên môn cho đề tài luận văn này.
Hà Nội, tháng 12 năm 2015 Nguyễn Thái Minh TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 4 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan những kết quả nghiên cứu khoa học trong luận văn là hoàn toàn trung thực và chƣa từng đƣợc công bố bởi bất kỳ nơi nào khác. Mọi nguồn tài liệu tham khảo đều đƣợc trích dẫn một cách rõ ràng. Hà Nội, ngày 26tháng 12 năm 2015 Nguyễn Thái Minh TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 5 MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN .1 LỜI CAM ĐOAN.4 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT .7 DANH MỤC CÁC BẢNG.9 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ. 11 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG VÀ KIẾN TRÚC FEMTOCELL .1 Tổng quan vê hệ thống thông tin di động .1 Các hệ thống thông tin di động trƣớc 4G .2 Mạng di động thế hệ thứ 4 – 4G.3 Các xu hƣớng công nghệ sau thế hệ 4G .2 Kiến trúc mạng Femtocell nhận thức cho hệ thống thông tin di động sau 4G.2 Tổng quan về Femtocell .3 Mạng di động nhận thức Femtocell.
36 CHƢƠNG II: QUẢN LÝ DI ĐỘNG VÀ CƠ CHẾ LỰA CHỌN FEMTOCELL CHO QUÁ TRÌNH CHUYỂN GIAO .1 Quản lý di động .1 Quản lý di động là gì .2 Các vấn đề cần quan tâm đối với quản lý di động .3 Các chức năng quản lý di động .2 Mô hình di chuyển trong quản lý di động .1 Mô hình di chuyển ngẫu nhiên .2 Thuộc tính ngẫu nhiên của mô hình di chuyển Random Waypoint.3 Cơ chế lựa chọn Femtocell. 44 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. 45 CHƢƠNG III: MÔ PHỎNG VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU NĂNG .1 Mô hình mô phỏng .2 Đánh giá hiệu năng. 64 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
66 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 7 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Từ viết tắt Nghĩa 1G One Generation Hệ thống thông tin di độngthế hệ thứnhất 2G Second Generation Hệ thống thông tin di động thế hệ thứ hai 3G Third Generation Hệ thống thông tin di động thế hệ thứ ba Third Generation Patnership 3GPP Dự án hợp tác thế hệ 3 Project 4G Fourth Generation Hệ thống thông tin di động thế hệ thứ tƣ 5G Fifth Generation Hệ thống thông tin di động thế hệ thứ năm BDMA Beam Division Multiple Access Phân chia tín hiệu đa truy cập Code Division Multiple CDMA Đa truy cập phân chia theo mã Access CFAP Cognitive Femtocell Access Point Điểm truy nhập Femtocell nhận thức Tốc độ dữ liệu tăng cƣờng cho mạngGSM EDGE Enhance Data rates for GSM Evolution cải tiến eNodeB Enhance NodeB NodeB cải tiến Evolved UMTS Terrestrial E-UTRAN Mạng truy nhập vô tuyến cải tiến Radio Access FAP Femtocell Access Point Điểm truy nhập Femtocell FDMA Frequency Division multipleAccess Đa truy cập phân chia theo tần số FTR Free Time Rate Tỉ lệ thời gian rảnh FU Femtocell User Ngƣời dùng femtocell GPRS General Packet Radio Service Dịch vụ gói vô tuyến thông dụng GSM Global System for Mobile Hệ thống di động toàn cầu High Speed Downlink Packet HSDPA Truy nhập gói đƣờng xuống tốc độ cao Access HSPA High Speed Packet Access Truy nhập gói tốc độ cao iDEN Intergrated Digital Enhanced Network Mạng kĩ thuật số nâng cao tích hợp Institute of Electrical and Electronics IEEE Viện kỹ nghệ Điện – Điện tử Engineers International Mobile IMT Viễn thông di động quốc tế Telecommunication IP Internet Protocol Giao thức internet IPv6 Internet Protocel version 6 Giao thức internet phiên bản 6 IS-95B Interim Standard 95B Chuẩn di động nền CDMA phiên bản 95B International Telecommunication ITU Liên minh Viễn thông quốc tế Union LTE Long Term Evolution MAC Medium Access Control Điều khiển truy nhập môi trƣờng Orthogonal Frequency Division OFDMA Đa truy nhập phân chia theo tần số trực giao Multiple Access PHS Personal Handy Phone System Điện thoại cá nhân cầm tay QoS Quality of Services Chất lƣợng dịch vụ RSS Received Signal Strength Cƣờng độ tín hiệu nhận đƣợc TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 8 Single Carrier Frequency Division Đa truy nhập phân chia theo tần số - đơn SC-FDMA multiple Access sóng mang SMS Short Message Service Dịch vụ tin nhắn SNR Signal to Noise Ratio Tỷ số tín hiệu trên nhiễu TDD Time Division Duplexing Ghép kênh phân chia theo thời gian Universal UTMS Hệ thống thông tin di động toàn cầu Telecommunication Mobile System UTMS Terrestrial Radio Access UTRAN Mạng truy nhập vô tuyến mặt đất Networks VoIP Voice over IP Thoại qua IP Wideband Code Division WCDMA Đa truy nhập phân chia theo mã băng rộng Multiple Access TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 9 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1 Các thông số của hệ thống tƣơng tự 1G.1 Tham số mô phỏng Bảng 3.2 Kịch bản mô phỏng TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 10 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1 Quá trình phát triển của các hệ thống thông tin di động đến năm 2020.2 Mô hình kiến trúc mạng thông tin di động 2G.3 Điểm truy nhập Femtocell.4 Kiến trúc mạng Femtocell hai lớp.5 Kiến trúc mạng Femtocell nhận thức Hình 2.1Mô hình mạng di động nhận thức Femtocell Hình 2.2 Một số mô hình di chuyển Hình 2.3 Mô hình di chuyển ngẫu nhiên Random Waypoint Hình 3.1 Mô hình mô phỏng di chuyển theo đƣờng thẳng của tác giả Hoàng Nhƣ Đồng Hình 3.2 Mô hình mô phỏng Random Waypoint Hình 3.3Biểu đồ phân phối tích lũy số lần chuyển giao – Kịch bản 1 (α=0.4Biểu đồ phân phối tích lũy độ trễ gói tin – Kịch bản 1 (α=0.5Biểu đồ phân phối tích lũy thông lƣợng – Kịch bản 1 (α=0.6Biểu đồ phân phối tích lũy số lần chuyển giao – Kịch bản 2 (α=0.7Biểu đồ phân phối tích lũy độ trễ gói tin – Kịch bản 2 (α=0.8Biểu đồ phân phối tích lũy thông lƣợng – Kịch bản 2 (α=0.9Biểu đồ phân phối tích lũy số lần chuyển giao – Kịch bản 1 (α=0.10Biểu đồ phân phối tích lũy độ trễ gói tin – Kịch bản 1 (α=0.11Biểu đồ phân phối tích lũy thông lƣợng – Kịch bản 1 (α=0.12Biểu đồ phân phối tích lũy số lần chuyển giao – Kịch bản 2 (α=0.13Biểu đồ phân phối tích lũy độ trễ gói tin – Kịch bản 2 (α=0.14Biểu đồ phân phối tích lũy thông lƣợng – Kịch bản 2 (α=0.15Biểu đồ phân phối tích lũy số lần chuyển giao – Kịch bản 1 (α=0.16Biểu đồ phân phối tích lũy độ trễ gói tin – Kịch bản 1 (α=0.17Biểu đồ phân phối tích lũy thông lƣợng – Kịch bản 1 (α=0.18Biểu đồ phân phối tích lũy số lần chuyển giao – Kịch bản 2 (α=0.19Biểu đồ phân phối tích lũy độ trễ gói tin – Kịch bản 2 (α=0.20Biểu đồ phân phối tích lũy thông lƣợng – Kịch bản 2 (α=0.8) TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 11 LỜI MỞ ĐẦU Thế kỷ XXI đang chƣ́ng kiế n sƣ̣ phát triể n ma ̣nh mẽ và không ngƣ̀ng của ngành công nghiệp Điện tử Viễn thông nói chung và Thông tin Di động nói riêng. Theo thống kê của ITU [1] số lƣợng thuê bao di động đã và đang gia tăng một cách chóng mặt, năm 2000 số lƣợng thuê bao di động hơn bảy trăm triệu, năm 2005 là hơn hai tỷ thuê bao và đến năm 2011 đạt gần sáu tỷ thuê bao, chiếm hơn 80% so với dân số thế giới. Theo đó, sự phát triển của công nghệ kết nối không dây và thiết bị di động mang lại nhiều lợi ích cho ngƣời dùng di động.Kèm theo đó là sự gia tăng lớn về số lƣợng ngƣời dùng di động và một lƣợng lớn dữ liệu đƣợc truyền qua mạng di động. Hiện nay tổ chức 3GPP[2] đã chuẩn hóa hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 4 gọi là LTE và cuối năm 2012 đã cho ra đời phiên bản LTE-Avanced.
Tốc độ tải dữ liệu ở kênh truyền xuống và kênh truyền lên đƣợc cải thiện rất nhiều. Tuy nhiên, ngoài việc cải thiện tốc độ thì vấn đề về vùng phủ cũng nhƣ tài nguyên vô tuyến luôn là một bài toán hóc búa đối với giới chuyên môn. Và để giải quyết những yêu cầu đó, mạng di động nhận thức và femtocell đƣợc xem nhƣ là chìa khoá công nghệ để xây dựng mạng di động thế hệ thứ 5 trong tƣơng lai. Một mô hình mạng di động mới ra đời sẽ kéo theo nhiều kỹ thuật, yêu cầ u đi kèm nhằ m nâng cao chấ t lƣơ ̣ng dich ̣ vu ̣.
Một trong những kỹ thuật đó là kỹ thuật chuyển giao (handover).Trong mạng di động nhận thức, quá trình chuyển giao giữa các femtocell là một vấn đề thách thức đối với giới nghiên cứu chuyên môn bởi femtocell có vùng phủ nhỏ. Lựa chọn femtocell là một tính năng quan trọng trong việc quản lý quá trình chuyển giao trong đó mục đích là tìm ra một femtocell đích chính xác, trong khi vẫn giảm thiểu số lần chuyển giao không cần thiết và tránh các femtocell quá tải. Xuấ t phát tƣ̀ nhƣ̃ng vấ n đề trên , tôi đã tim ̀ hiể u và nghiên cƣ́u để thƣ̣c hiê ̣n đề tài “Quản lý di động trong hệ thống mạng di động nhận thức Femtocell” Trong luâ ̣n văn này trình bày các kiế n thƣ́c t ổng quan về ma ̣ng thông tin di đô ̣ng Femtocell , liên hê ̣ và áp du ̣ng các cơ ch ế quản lý quá trình chuyển giao (handover) cho ma ̣ng di động nhận thức Femtocell và tâ ̣p trung nghiên cƣ́u về đánh giá cơ chế lựa chọn femtocell phù hợp để mang lại chất lƣợng dịch vụ tốt cho ngƣời dùng.