CHƯƠNG 1. Linh vực theo dõi va ch n đoán kết câu (SHM — Structural Health MOMItOLi ng) 20. Những van đ có thé xảy ra trong quá trình sử dung công trình. Kết cấu tam và một số dạng hư h ng thường gap trên kết cau tấm.
Một số hình ảnh thực tế công tác giám sát tình trạng kết cấu. Nang lượng biến dang (modal strain energy — MSE). — Thuật toán di truy n (Genetic Algorithm — ŒÀ). Mục tiêu va nội dung nghiÊn CỨU.
<5 << << 6 5 S5 55% 9996 9655S999996 7 I5 " ŠằlIUỌẬAẠAỌAiiẳaaiiÍÍỈÍỔẮÍẮÍIIiiiIaI. Nội dung nghiên CỨU. Y nghĩa thực tiễn va tính cân thiết của nghiên cứu. Câu trúc trong luận VAN .-5-< << << << se Seseseseseseseseseee 10 CHƯƠNG 2.
Tình hình nghiên cứu ngoài ƯỚC. Các nghiên cứu liên quan đến bài todn ch n đoán huh ng dựa trên đặc trưng năng lượng biẾn dạng. Các nghiên cứu liên quan đến thuật toán di truy n và việc áp dụng thuật toán di truy n vào trong bài toán KY thuật. Tinh hình nghiên cứu trong TƯỚC.
Phân tích dao động tur dO. Tom tắt lý thuyết phân tích dao động tự do. _ Lý thuyết tam Mindlin và phần tử hữu hạn cho tam. Giới thiệu SƠ lƯỢC.
Mỗi quan hệ giữa ứng suất và biến dạng của tâm. Phần tử hữu hạn cho tấm Mindlin. Năng lượng biẾn đạng. Chan đoán vi trí hư hong trên kết cấu.
| Modal strain energy change ratio (MSECR). _ Modal strain energy based index (MSEBI). Modal strain energy equivalence index (MSEE]). Modal strain energy probability index (MSEPI).
Ngưỡng hư hONG. HE S60 twong QUAN PP. Chan đoán mức độ hư hong sir dung thuật toán di truyền. Hàm mục tIÊU.
_ Thuật toán di truy n hàm đơn mục LIỀU. Lưu đồ tong quát thuật toán di truy n. Thông số ban đầu. Di u kiện ừng.
Quá trình chon lọc, lai tạo và đột biẾn. Luu đồ tổng quát phương pháp ch n đoán huh ng đ xuất. CÁC BÀI TOÁN KHẢO SÁTT. Mô hình và số liệu bài toán.
Mô hình kẾt câu. Thông số của bài tOán. Ch n đoán vị trí hưh ng. Kiểm chứng kết quả tần $6.
Mười dạng dao động đầu tiên của Kết cấu. Phân tích dao động tấm hư h ng. Ch n đoán vị tri huh ng bằng các chỉ tiêu năng lượng bién dang. Xác định ngưỡng hưh ng phù hợp.
Ch n đoán mức độ hu h ng. Ch ndoan mức độ huh ng bang hàm mục tiêu dạng dao động. Ch ndoan mức độ huh ng bang ham muc tiéu nang luong bién dang. Đánh giá kẾt Qua cccccccccccccccsssessesssessesssecsesssessssesessesesesssssseessseseecsesessesen 72 4.
Mô hình và số liệu bài toán. Ch n đoán vị trí hưh ng. Phân tích dao động tấm hư h ng. Kết quả ch n đoán vị trí huh ng không áp dụng ngưỡng hư h ng.
Kết quả ch n đoán vị trí huh ng áp dụng ngưỡng hư h ng. Ch n đoán mức độ hu h ng. Mô hình và số liệu bài tOdN eee cccccecsesesesesscsesesesesseseseseesesessesesesesseees 34 4. Ch n đoán vị trí hưh ng.
Phân tích dao động tấm hư h ng. Kết quả ch n đoán vị trí huh ng không áp dụng ngưỡng hư h ng. Kết quảch n đoán vi trí hu h ng áp dung ngưỡng hư h ng. Ch n đoán mức độ hu h ng.-- -- G5 Ăn ng ke 98 CHƯƠNG 5.
KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. 108 TÀI LIEU THAM KHAO. <5 s° S2 s29 s2 se esesse 109 LY LICH TRÍCH NGANG. 2 << s° %9 %9 sư 9s se eesesse 113 IX DANH MỤC CÁC BANG Bang 4.
Kết quả tân số phân tích dao đỘng.-- + + + Set veEkEkE+t+k+keteereseseee 47 Bang 4. Sự hội tu của tân số theo các lưới CHIC. Kết quả so sánh tân số tam 12x12 và các kết quả khác. Kết quả hệ số HƯƠng QUđH.
St EEEEEEEEEEEEEEEEETET TT ng, 52 Bang 4. Kết quả tan số của tam ở các trường hợp hie hỏng. Kết quả hệ số tương quan so với tấm chưa hae hỏng. Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 10%.
Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 20%. Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hỏng 50%. Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 10%. Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hỏng 20%.
Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 50%. Kết quả tan số của tam ở các trường hợp hư hỏng. Kết quả hệ số tương quan so với tm chưa hie WON. Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 10%.
Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 20%. Kết quả chân đoán theo số lan chạy lặp với mức hư hong 50%. Các trường hop gia định hai vi tri hư Nong,. ào <<<<<sssss Š4 Bang 4.
Kết quả tan số của tam ở các trường hợp hư hỏng. Kết quả hệ số tương quan so với tắm chưa hie hỏng. Kết quả chân đoán của trường hợp Le ceccccccscscssssescscscsvevevsvevevetsussesevens 98 Bang 4. Kết quả chân đoán của trường hợp 2.
Kết quả chân đoán của trường hợp Â. Kết quả chân đoán của trường hợp 4. Kết quả chân đoán của trường hợp Š. Kết quả chân đoán của trường NOP Ố.-c-ccc+eseseseetsesesrsrererees 105 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.
Hai dạng hư hỏng có thé xảy ra trong tam (nguôn: internet). Hình ảnh minh hoa công tác SHM cho câu Burlington-Bristol (Mỹ). Hình ảnh minh họa công tác SHM cho cầu Jindo (Hàn Quốc). Hình ảnh minh hoa công tác SHM cho cau Tsing Ma (Hong Kong).
Hình anh minh họa công tac SHM cho cầu Jindo (Hàn Quoc) (). Hình anh minh họa công tác SHM cho TV Tower (Guangzh0H). Hình anh minh họa công tac SHM cho tháp Burj Khalifa (UAE). Giả thuyết góc xoay của tấm KirChhhOffƒ,.- «sec seseses+tstsesereseseee 23 Hình 3.
Giả thuyết góc xoay của tấm MindÌin. «s55 Seseser++keeeeeereseseee 23 Hình 3. Tấm chịu uốn và hệ trục tọa độ x, —. Phan tie tứ giác đăng tham số 9 nút trong hệ tọa độ tong thé.
Phần tử chuẩn trong hệ tọa AO tue HÌiÊNH.cc S555 +sssssssss 27 Hình 3. Lưu đô thuật toán di HUYỄN. - - tk EkEE+EeESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrerserree 39 Hình 3. Vi du chon loc stochastic universal SQMPling.
Luu do tong quát phương pháp chân đoán hư hỏng dé xuất. Kết cầu tam nhôm (Hu và Wu, 2008).--©2 S252 c+E+E+eEESE+E+Ereserersrsed 45 Hình 4. Lưới phan tử 12x12 của kết cấu tấm n"hÔIH. Khảo sát sự hội tụ của tân số dao động khi chia lưới phần fHỨ.
Dạng dao động 10 mode đầu tin. Kết quả chan đoán bằng các chỉ tiêu với mức độ hư hỏng 10%. Kết quả chan đoán bằng các chỉ tiêu với mức độ hư hỏng 20%. Kết quả chan đoán bằng các chi tiêu với mức độ hư hỏng 50%.
Kết quả chan đoán khi kết hop mode 1, 2 và Ä. Kết quả chan đoán với mức độ hur hong 10%.-c-cc+e+e+e+e+esesese 62 Hình 4. Kết quả chan đoán với mức độ hư hong 20%. Kết quả chan đoán với mức độ hư hỏng 50%%.- - -ccc+c+esesesesese 64 Hình 4.
Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng với mức độ hư hỏng 10%. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng với mức độ hư hỏng 20%. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng với mức độ hư hong 50%. Vị trí của phần tử hư HỎIHg.-c- + ctEEEEk+EEkEEEEEEEESESEerrrrrrkrerkeo 73 Hình 4.
Kết quả chân đoán vị trí hư hỏng bằng chỉ tiêu MSEEI. Kết quả chân đoán với mức độ hư hỏng 10%. Kết quả chân đoán với mức độ hư hỏng 20%%. Kết quả chân đoán với mức độ hư hỏng 5Š0%%.
Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng với mức độ hư hỏng 10%. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng với mức độ hư hỏng 20%. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng với mức độ hư hỏng 50%. Vị trí của phần tử hư HỎIHg.-c- + ctEEEEk+EEkEEEEEEEESESEerrrrrrkrerkeo 54 Hình 4.
Kết quả chân đoán vị trí hư hong bằng chỉ tiêu MSEEI. Kết quả chân đoán ở trường hợp 1. Kết quả chân đoán ở trường Hợp 2. Kết quả chân đoán ở trường hợp 3.
Kết quả chân đoán ở trường hợp 4. Kết quả chân đoán ở trường Hợp Õ. ác Scct St ctEEEEsksksrsrererrreeo 93 Hình 4. Kết quả chân đoán ở trường NOP Õ.
ác SkSk*EEEEEEEEEEsrsrerererees 94 Hình 4. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng ở trường hop l. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng ở trường hợp 2. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng ở trường hợp 3.
Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng ở trường hợp 4. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng ở trường hợp Š. Số phan tử cảnh bdo theo ngưỡng hư hỏng ở trường hợp 6. 97 XI DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT GA Genetic Algorithm IRR GA Implicit Redundant Representation Genetic Algorithm MSE Modal Strain Energy MSEBI Modal Strain Energy Based Index MSEC Modal Strain Energy Change MSECR Modal Strain Energy Change Ratio MSEEI Modal Strain Energy Equivalence Index MSEPI Modal Strain Energy Probability Index OF, Objective Function | OF, Objective Function 2 PTHH Phan Tử Hữu Han SHM Structural Health Monitoring subMSEBI sub-Modal Strain Energy Based Index subMSECR sub-Modal Strain Energy Change Ratio subMSEHI sub-Modal Strain Energy Equivalence Index subMSEPI sub-Modal Strain Energy Probability Index Xiil DANH MUC CAC KY HIEU Ma tran tinh bién dang Kích thước cạnh ngắn của kết cau tam cQmo=a Ma trận can Độ cứng trụ Mô dun đàn hồi Mô dun đàn héi trượt a Chi u dày của kết cau tam Ma trận Jacobi của phép biến đổi Ma trận độ cứng tong thé Ma trận độ cứng của phan tử thứ 7 trong hệ tọa độ tong thé ở trạng thai không hu h ng Ma trận khói lượng tong thé Ma trận khối lượng Các hàm dạng Số phan tử theo phương x Số phan tử theo phương y Xác suất lai Xác suất đột biến Véc tơ tải trọng nút Hệ số tương quan Thành phan chuyền vị theo phương x, y, z Véc tơ chuyên vi nút XIV Véc tơ độ giảm độ cứng tong thé Biến số mức độ hu h ng tương ứng với những phân tử có kha năng xảy ra hưh ng Ngưỡng hưh ng mm Giá trị của chỉ tiêu hưh ng B®>W2 Giá trị lớn nhất của chỉ tiêu hưh ng Góc xoay của tam quanh trục y = Góc xoay của tam quanh trục x ^ Biến dạng tại một điểm trong phan tu Hé sé poisson cua vật liệu Khối lượng riêng của vật liệu tắm Ứng suất tại một điểm trong phan tử Chuyén vi của bậc tự do thứ 7 tương ứng với dang dao động thứ ¡ ở trạng thái hưh ng Chuyén vi của bậc tự do thứ 7 tương ứng với dang dao động thứ i ở trạng thái không hu h ng Tan sô góc riêng của két cau XV CHUONG 1.
Dat van dé 1.