CHƯƠNG 1: DAT VAN DE u. - Giới thiệu chung. Xác định van dé nghiên UU .- ¿2-5 52 55SSESE£E£EE£EEEeEEEEeEererkrkrrererree 2 1. Lý do dẫn đến nghiên CỨU.
Cac câu hỏi nghiÊn CỨU. Mục tiêu nghiÊn CỨU. Đối tượng và phạm vi nghiên COU. Đóng góp dự kiến của nghiên CỨU.---- - 2 25256222 EE£E£EEErkrkrrrrees 5 CHƯƠNG 2: TONG QUAN.
Dong tiền dự án xây dựng. Sự thay đối quy mô dự án. Chậm trễ thanh tOán.--G- s33 E113 v3 1S v1 cv ưng ckp 7 2.c+ck HH HH go h 7 2. Nha thầu thi côÔng.-----¿- + SE +E+ESE+ESEE 1213212111111.
Nha thầu phụ. Lý thuyết về Động học hệ thống (System Dynamics — SD). Khai niệm hệ thong S0. Giản đồ nhân quả (Cause Diagram).
Kho va dong (Stocks and FÏOWS). Sự chậm tré/ trì hoãn (I€ÌaS). Kiểm tra mô hình. Khái quát về hồi quy da thite.ecccccccccsessssesesessssssesssessssesessssseseseseeeetees 13 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS.
Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang ii 24. Các nghiên cứu fƯƠơng TỰ, .-- «c0 re 14 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Quy trình lập mô hình bang phương pháp System Dynamics. Quy trình nghiÊn CỨU.
Mô hình nghiÊn CỨU. Giản đỗ biên của mô hình dòng tiền dự án. Câu trúc hệ thống con của mô hình dòng tiền dự án. Công cụ nghiÊn CỨU.
25 CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG MÔ HÌNH MÔ PHỎNG. Xây dựng giản đồ nhân quả. _ Các mô hình chi phí thực hiện dự án. _ Chi phí vật liỆU.- 5-5-5652 SE SE E321 121111121111 xe 26 4.
Chi phí nhân cOng. Chi phí máy và thiết bị phục vụ thi công. Chi phí Thầu phụ.-- ¿5-5 6252 SE2EEE‡E2EEEEEEEEEEEEEErrkrrkrreee 29 4. Chi phí quản lý.
Dòng tiền thu vào từ Chủ đầu tư. M6 hình nợ vay.--- cọ nọ nà31 4. Mô hình thực hiện dự Att. Tổng hợp mô hình nhân quả của dòng tiền.
Giản dO câu tÚC. Mô hình chi phí dự án.--- ¿526 S£+E+EE+E#EE£ESEEEEEEEEEeErkrkrrkrrrred 34 4. Mô hình dòng tiền của chi phí Vật liệu. Mô hình dòng tiền chi phí Nhân công.
Mô hình dòng tiền chi phí Máy thi công.----5- 55 5555¿ 38 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS. Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang iii 4. Mô hình dòng tiền chi phí Thau phụ. M6 hình dòng tiền chi phí quản lý.
Mô hình thực hiện dự án. Mô hình tiền mặt của Nhà thầu.-- - se xxx xEsEsESEeEvEeEseserxes 45 42. Mô hình cau trúc dòng tiền dự án.---- - + 2 + 2 s+E+x+Eerrererrsrees 49 CHƯƠNG 5: PHAN TÍCH DU LIEU DỰ ÁN DIEN HÌNH XÂY DUNG PHƯƠNG TRINH CHI PHI TIEN DO). 5 5-5-5 s<se se s2 Ss se eseseseses51 5.
Các dữ liệu về dự án điển hình .-- - xxx EsE SE EEeEsEekekeereresed 51 5. Xây dựng phương trình Chi phí tiến độ. Phuong trình Chi phí tiến độ vật liệu. Phương trình Chi phí tiến độ nhân công.
Phương trình Chi phí tiễn độ máy thi công .----5:-55¿ 57 CHƯƠNG 6: KIEM TRA MÔ HÌNH. - Giới thiệu CHUNG. Hành vi mô ink woes ccscscscsscscscsscscscsscscsssscsssvssesesescssssesssesseasseeees 58 6. Mô hình chi phí vat liệu.
Mo hình chi phí nhân cÔng. Mô hình chi phí máy thi cÔng. Mô hình chi phí Thầu phụ. Mô hình chi phí quản lý.
Mô hình tiền mặt của Nhà thâầu. M6 hình thực hiện dự án. Kiểm tra mô hình. Kiểm tra tính nhất quán của thứ nguyên.
Kiểm tra điều kiện biên của mô hình. - ss s£+x++x£sEsxsxzxzecxe 65 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS. Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang iv 6. Kiếm tra đánh giá cau trúc mô hình.
Kiểm tra tham số của mô hình. Kiểm tra lỗi tích phân. Kiểm tra các điều kiện cực hạn.-- ¿se xxx EsEserkeeseree 66 6. Phan tích độ nhạy.
Kiểm tra tong quát mô hình oo. cccesessssssesssscsesesscsessessseesseseeseseseees 73 CHƯƠNG 7: PHAN TÍCH CHÍNH SÁCH. Phân tích các chính sách quản lý dòng tiền. Cade giải pháp điều chỉnh dòng thu tiền của dự án.
Các giải pháp điều chỉnh dòng chi tiền của dự án. Phân tích sự chậm trễ thanh toán của Chủ đầu tư. Phan tích độ nhạy cua tiên mặt Nhà thầu với su thay đôi quy mồ dự án, chất lượng công việc và lãi suất Vay .83 CHUONG 8: KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ,. 5-5 5 sss sesssssese 87 Sil.
SG 12T 11121111 111911111 1H11 TT ngư 87 8.-- G2 S3 1 1513 11111111111 11111111101 011 11011111 0g 88 TÀI LIEU THAM KH ÁOO. 2 5° << S2 S2 95s se zsessssese 89 PHU LUC92255 .Ô 91 DH Bach Khoa TPHCM GVAD: PGS. Luu Truong Van Luan văn thạc sĩ Trang v DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.1: Biểu đồ vốn đầu tư ngành xây dựng từ 2007 + 2013.1 Đường cong dòng tiền dự án (Tarek Hegazy, 2002) .2 Đường cong tích lity công việc hoàn thành (Tarek Hegazy, 2002) .3: Giản đồ nhân quả theo Garcia (2006).4: Gian đồ cau trúc hệ thống sanh — dân số - chết (Võ, V.5: Trì hoãn bậc mhat.6: Trì hoãn bậc CaO.7: Biến chính của mô hình dong tién Hou, W.8: Cau trúc mô hình con trong nghiên cứu Nguyễn Duy Long (2003).9: Mô hình Balanced Scorecard — BSC của Tran Ngọc Sang (2012).10 Mô hình hệ thống con trong nghiên cứu Võ Minh Hồ (2012) .1: Quy trình lập mô hình System Dynamics (Nguyen, D.2: Mô hình tong quát về dòng tiền dự án .---- - ¿2552552 cs+eccececxee 23 Hình 3.3: Các mô hình con của dòng tiền dự án.1: Giản đỗ nhân quả của Chi phí vật liệu.------ 25-552 22s+s+ss>s+see 27 Hình 4.2: Giản đỗ nhân quả của Chi phí nhân công.3: Giản đỗ nhân quả của Chi phí máy thi công.4: Giản đỗ nhân quả của Chi phí Thau phụ.5: Giản đỗ nhân quả của Chi phí quản lý.---- - 255252 5s2s+s+ss>szsee: 30 Hình 4.6: Giản đỗ nhân quả của dòng tiền thu vào từ Chủ dau tư.7: Giản đỗ nhân quả của Nợ Vay. 5-5-5225 tt EEcxkerxrkrkrrkrrrreee 31 Hình 4.8: Giản đồ nhân của sự thực hiện dự Ate.
cee eeceeececesescesecsceceesecsceceeseveveeees 32 Hình 4.9: Giản đồ nhân quả của dòng tiền dự án.----- - 255 5+cSecsceseececxee 33 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS. Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang vi Hình 4.10 Giản đồ cấu trúc dòng tiền của chi phí Vật liệu.11: Giản đồ cau trúc dòng tiền của chi phí Nhân công .12: Giản đỗ cấu trúc dòng tiên của chi phí Máy thi công .13: Giản đồ cau trúc dòng tiền của chi phí Thau phụ .14 Giản đồ cấu trúc dòng tiền của chi phí Quản lý chung.15 Giản đỗ cấu trúc sự thực hiện dự án .- c2 + 6e SE £eEseseeees 44 Hình 4.16 Giản đỗ cấu trúc tiền mặt Nhà thâầu.17: Giản đồ cau trúc dòng tiền dự án.1 Biểu d6 chi phí vat liệu.2 Biểu đỗ chi phí nhân công.3 Biéu đồ khoản giữ lại chi phí nhân công, .4 Biểu đồ chi phí máy thi công .5 Biểu đồ chi phí Thầu phụ .---- - ¿2 5252252 £E‡E+EE£E£EeEerErrrvrrererreee 61 Hình 6.6 Biéu đồ khoản giữ lại Thầu phụ .7 Biểu đồ chi phí quản lý chung .8 Biểu đồ tiền mặt của Nhà thầu .9 Biéu d6 lãi suất nợ Vay .10 Biểu đồ thu tiên từ Chủ dau tưr.---- - 252 25222 E+E2ESEE£EcEcEeErrrkrkrree 63 Hình 6.11 Biểu đồ khoản giữ lại từ Chủ dau tư.12 Biểu d6 chi phí thực hiện dự án .13 Biểu đồ thanh toán vật liệu THI. 6 xxx EsEsEsEeEeeEeEseserees 66 Hình 6.14 Biểu đồ tiền mặt nhà thầu THI .- 6 SE EsEsESE+EeEEeEseserees G7 Hình 6.15 Biểu đồ tiền mặt nhà thầu TTH2.16 Biểu đồ độ nhạy thanh toán vật liệu.17 Biểu đồ độ nhạy tiền mặt nhà thầu THI .------ 5-5 2 2 2+s+s+s+2 69 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS. Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang vii Hình 6.18: Biéu đỗ độ nhạy thanh toán chi phí nhân CON .19: Biểu đồ độ nhạy tiền mặt nhà thầu TH2.20 Biểu đồ độ nhạy tiền mặt nhà thầu TH3 .21 Biéu đồ độ nhạy tiền mặt nhà thầu TH4 .22 Biéu đồ độ nhạy tiền mặt nhà thầu THS ues 72 Hình 6.23 Biểu đồ độ nhạy tiền mặt nhà thầu TH6 .24 Biểu đồ độ nhạy của lãi suất nợ vay TÌH6.----2-5- + +c+cczcs+scc+e 73 Hình 7.1: Tiền mặt Nhà thầu với điều kiện tạm ứng hợp đồng 10%.2: Khấu trừ giá trị tạm ứng hợp đồng 10%.
------ ©5252 cs+ccscsccee 75 Hình 7.3: Thực hiện dự án với trường hợp đấu thầu không cân bang .4: Tiên mặt Nhà thầu với trường hợp dau thầu không cân băng .5: Tiên mặt Nhà thầu với trường hợp tín dụng Nhà cung cấp .6: Tiền mặt Nhà thâu với trường hợp tín dụng tổ đội .7: Tiên mặt Nhà thâu với trường hợp tín dụng Thâu phụ .8: Tiền mặt Nha thầu với trường hop chậm thanh toán (TH1) .9: Tiền mặt Nhà thầu với trường hợp chậm thanh toán (TH2) .10: Tiền mặt Nhà thâu với sự thay đối quy mô dự án.11: Tiền mặt Nhà thâu với chất lượng công việc.12: Tiền mặt Nhà thâu với lãi suất vay nợ,.--- - 2 552 52sccscscrereceee 86 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS. Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang viii DANH MUC BANG BIEU Bang 5.1: Bang tong hop chi phí dự Ate.2: Tiến độ chi PHL Vat GU 1 —.3: Tiến độ chi phí nhân CON .4: Tiến độ chi phí máy thi CON .1: Tiền mặt và lợi nhuận dự án với điều kiện thanh toán Chủ đầu tu .2: Tiền mặt và lợi nhuận dự án với chất lượng công VIEC .3: Tiền mặt và lợi nhuận dự án với lãi suất.-------- ¿5 +c< s+s+scc+2 86 ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS. Lưu Truong Văn Luan văn thạc sĩ Trang 1 CHUONG 1: DAT VAN DE 1. Giới thiệu chung Việt Nam là quốc gia đang trên đà phát triển và hội nhập quốc tế.
Sự tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào sự phát triển của nhiễu ngành nghề sản xuất, kinh doanh. Trong đó, xây dựng là một ngành công nghiệp chiếm tỷ trọng lớn trong nền kinh tế, từ 3. Theo số liệu của tổng cục thống kê, vốn đầu tư của ngành xây dựng luôn tăng theo thời gian. Vốn đầu tư ngành xây dựng (tỷ đồng) 47.1: Biểu đồ vốn đầu tư ngành xây dựng từ 2007 + 2013.
Cùng với việc tăng vốn đầu tư, nhiều dự án xây dựng với qui mô lớn, phức tạp được đầu tư nhiều hơn, tiêu biểu như dự án Keangnam Hanoi Landmark Tower, Bitexco Financial Tower. Do tính đặc trưng riêng của san phẩm xây dựng, dự án xây dựng được hình thành trong thời gian dài, tiêu hao nhiều nguồn lực, chí phí sản xuất lớn, chịu ảnh hưởng của khí hau, văn hóa dân tộc. và chịu tác động bởi nhiều yếu tố rủi ro trong quá trình thực hiện dự án. Đặc biệt là các rủi ro về chỉ phí và tiễn độ.
Các vấn đề vượt chỉ phi, trì hoãn tiễn độ, sự thay đối, chất lượng công trình thấp. luôn xuất hiện trong hầu hết các dự án xây dựng. ĐH Bách Khoa TPHCM GVAD: PGS.