CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU .Tổng quan chung. Tóm tắt tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích nghiên cứu của đề tài.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài .Tổng quan về bê tông cốt thép. Tính chất của bê tông cốt thép.
Lực bám dính giữa bê tông và cốt thép .Tính chất cơ lý của bê tông cốt thép.Ưu điểm của bê tông cốt thép .Ứng dụng của bê tông cốt thép. Vai trò chịu lực của cốt thép trong bê tông. Các thí nghiệm để khảo sát tính dính bám giữa bê tông và cốt thép. 8 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Cơ chế liên kết của bê tông và cốt thép : .1 Liên kết dựa trên các thành phần hóa học .2 Lực ma sát tạo liên kết .3 Liên kết giữa cốt thép và bê tông .2 Mô hình của bê tông .1 Mô hình Hsu – Hsu (1994).Mô hình vật liệu thép trong mô phỏng.Mô hình vật liệu thép đàn dẻo lý tưởng (SEPL).
Mô hình kéo tuột. Tổng quan về ABAQUS. 21 CHƯƠNG 3: THIẾT LẬP MÔ HÌNH MÔ PHỎNG. Thông số tính toán cho mô hình.
Mô hình vật liệu bê tông. Thông số của mô hình Hsu – Hsu (1994). Mô hình vật liệu thép. Thông số mô hình SEPL.
Thông số mô hình IEPL. Loại phần tử mô phỏng và tỉ lệ chia phần tử. Loại phần tử mô phỏng. Thông số mô hình phá hoại dẻo.
Xây dựng cấu kiện. Cấu kiện mẫu bê tông hình trụ. Đục lỗ cấu kiện. Cấu kiện thép chịu lực trong thí nghiệm kéo tuột.
Cấu kiện tấm thép đệm. Định nghĩa vật liệu và gán đặc trưng vật liệu cho các cấu kiện. Định nghĩa vật liệu. Định nghĩa thuộc tính mặt cắt.
Gán thuộc tính mặt cắt cho cấu kiện. Lắp ghép các cấu kiện. Định nghĩa ràng buộc. Giữa bê tông và đệm thép:.
Giữa bê tông và thép chịu lực:. Định nghĩa tải trọng và điều kiện biên. Định nghĩa tải trọng. Định nghĩa điều kiện biên.
Chia lưới cho cấu kiện dầm. Thiết lập lưới. Phân chia lưới cho cấu kiệm dầm. Thiết lập các bước phân tích.
Công tác phân tích. Định nghĩa công tác phân tích. Giao diện phân tích. Các bước mô hình hóa dầm bê tông trên phần mền ABAQUS.
Xây dựng cấu kiện. Cấu kiện dầm bê tông. Cấu kiện tấm đệm thép. Cấu kiện cốt thép đai.
Cấu kiện cốt thép dọc chịu lực. Đục lỗ dầm bê tông. Định nghĩa vật liệu và thuộc tính mặt cắt. Định nghĩa vật liệu.
Định nghĩa thuộc tính mặt cắt. Gán thuộc tính mặt cắt cho cấu kiện. Định nghĩa lắp ghép cấu kiện. Dầm bê tông.
Cốt thép chịu lực. Định nghĩa ràng buộc. Ràng buộc giữa cốt thép đai và bê tông. Ràng buộc giữa điểm đặt lực và dầm bê tông.
Ràng buộc giữa thép chịu lực và dầm bê tông. Ràng buộc giữa tấm thép đệm và dầm bê tông. Định nghĩa tải trọng và điều kiện biên. Định nghĩa tải trọng.
Định nghĩa điều kiện biên. Chia lưới cho cấu kiện dầm. Thiết lập lưới. Phân chia lưới cho cấu kiệm dầm.
Thiết lập các bước phân tích. Công tác phân tích. Định nghĩa công tác phân tích. Giao diện phân tích.
Một số chú ý khi thiết lập phân tích mô hình. 70 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ SO SÁNH THỰC NGHIỆM MÔ HÌNH MÔ PHỎNG DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP. Hướng nghiên cứu và so sánh.Kết quả mô phỏng kéo tuột của thép.Kết quả mô phỏng dầm bê tông bê tông.Đánh giá kết quả của mô hình mô phỏng. Đánh giá kết quả mô phỏng kéo tuột.
Đánh giá kết quả mô phỏng dầm bê tông Geopolymer (GRCB). Đánh giá kết quả mô phỏng dầm bê tông Xỉ (SRCB). Đánh giá kết quả mô phỏng dầm bê tông thường (RCB). So sánh kết quả mô phỏng cả ba nền vật liệu khác nhau.
82 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN, ĐÁNH GIÁ NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. Kết luận và đánh giá.Hướng nghiên cứu tiếp theo. 86 viii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Hệ số độ tin cậy của một số loại bê tông khí nén bc và kéo bt .2: Các cường độ tiêu chuẩn của bê tông nặng và cường độ tính toán .3: Các cường độ tính toán của bê tông khi tính theo trạng thái giới hạn thứ nhất (MPa) .4: Môđun đàn hồi của bê tông nặng ở điều kiện đông cứng tự nhiên .1: Thông số đặc trưng của các loại bê tông.2: Thông số miền chịu nén của mô hình Hsu – Hsu.3: Thông số miền chịu kéo của mô hình Hsu – Hsu.4: Thông số đặc trưng của cốt thép.5: Thông số đặc trưng của mô hình SEPL.6: Thông số đặc trưng của mô hình IEPL.7: Loại phần tử mô phỏng dầm.8: Thông số mô hình phá hoại dẻo mô hình.1: Kết quả nội suy các giá trị cho thép Ø14 .2: Tổng hợp kết quả Tải trọng giữa thực nghiệm - mô phỏng bê tông GRCB .3: Tổng hợp kết quả Chuyển vị giữa thực nghiệm - mô phỏng bê tông GRCB .4: Tổng hợp kết quả Tải trọng giữa thực nghiệm - mô phỏng bê tông SRCB .5: Tổng hợp kết quả Chuyển vị giữa thực nghiệm - mô phỏng bê tông SRCB .6: Tổng hợp kết quả Tải trọng giữa thực nghiệm - mô phỏng bê tông RCB .7: Tổng hợp kết quả Chuyển vị giữa thực nghiệm - mô phỏng bê tông RCB. 83 ix DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Quan hệ ứng suất biến dạng của bê tông [16] .1: Quá trình trộn bê tông.
2: Công tác đầm dùi. 3: Mẫu thí nghiệm kích thước 150 x 150 x150 mm.4: Mô hình thí nghiệm cấu kiện dầm [1]. 5: Thiết kế dầm tính toán [1]. 6: Vị trí Strain gauge và LVDT [1].7: Lực kéo tuột của thép gân Ø12 trong bê tông Geopolymer [17] .8: Lực kéo tuột của thép gân Ø16 trong bê tông Geopolymer [17] .9: Lực kéo tuột của thép gân Ø20 trong bê tông Geopolymer [17] .10: kết quả thực nghiệm của bê tông Geopolymer.11: kết quả thực nghiệm của bê tông xỉ thép [2] .12: kết quả thực nghiệm của bê tông thường [3] .1: Cơ chế sự di chuyển của các lực liên kết [15] .2 - Mô hình độ cứng chịu kéo - Nayal và Rasheed (2006).3 - Mô hình độ cứng chịu kéo sửa đổi cho Abaqus.4 – Mô hình đường cong nén bê tông theo Hsu – Hsu.5 – Quan hệ ứng suất và biến dạng khái quát hóa của mô hình thép [18] .6: Quan hệ ứng suất và biến dạng của mô hình thép (SEPL) [18] .7: Lực kéo tuột của thép và bê tông Geopolymer [19] .1: Cửa sổ Create Part trong Abaqus.2: Mô hình hình học hai chiều cấu kiện bê tông.3: Cửa số Edit Base Extrusion.4: Mô hình ba chiều của mẫu bê tông hình trụ.5: giao diện 2D của vị trí đục lỗ .6: Mô hình hình học ba chiều của mẫu bê tông sau khi đục lỗ .7: Cửa sổ Create Part trong Abaqus.8: Mô hình hình học hai chiều cấu kiện thép chịu lực.9: Cửa số Edit Base Extrusion.10: Mô hình ba chiều của thép chịu lực.11: cấu kiện tấm thép đệm.12: Xác định thông số vật liệu bê tông.13: Cửa sổ định nghĩa thuộc tính mặt cắt cho bê tông.14: Lựa đối tượng gán mặt cắt.15: Cửa sổ Edit Section Assignment.16: Cửa sổ Create Instance.17: Liên kết giữa bê tông và đệm thép .18: chọn phương pháp tương tác bề mặt .19: lực phá hoại lớn nhất .20: năng lượng phá hoại lớn nhất .21: hệ số của độ nhớt .22: Lựa chọn phương pháp tiếp xúc .23: Lựa chọn mặt chủ tiếp xúc .24: Lựa chọn mặt lệ thuộc tiếp xúc.25: ràng buộc giữa cốt thép và bê tông có viscosity .26: Cửa sổ Edit Boundary Condition.27: Cửa sổ Global Seeds.28: Mô hình thiết lập chia lưới.29: Thông báo về chia lưới.30: Mạng lưới phần tử hữu hạn dầm bê tông.31: Cửa sổ Edit Step.32: Cửa sổ Create Job.33: Cửa sổ Edit Job.34: Cửa sổ Job Manager.35: Cửa sổ Create Part trong Abaqus.36: Mô hình hình học hai chiều cấu kiện bê tông.37: Kích thước mô hình hình học hai chiều cấu kiện bê tông.38: Cửa số Edit Base Extrusion.39: Mô hình ba chiều của cấu kiện dầm bê tông.40: Mô hình hai chiều của cấu kiện tấm đệm thép.41: Mô hình ba chiều của cấu kiện tấm đệm thép.42: Mô hình hình học hai chiều của cốt đai.43: Mô hình hình học ba chiều của cốt đai.44: Mô hình hình học hai chiều của cốt thép dọc.45: Mô hình hình học ba chiều của cốt thép dọc .46: giao diện 2D của vị trí đục lỗ .47: Mô hình hình học ba chiều của dầm bê tông đục lỗ .48: Xác định thông số vật liệu bê tông.49: Cửa sổ định nghĩa thuộc tính mặt cắt cho bê tông.50: Cửa sổ định nghĩa thuộc tính mặt cắt cho cốt thép chịu lực.64: gán liên kết cho bê thông và cốt thép .65: lựa chọn mặt chủ tiếp xúc.66: lựa chọn mặt tiếp xúc lệ thuộc .67: hoàn thành gán ràng buộc giữa cốt thép và bê tông .68: Lựa chọn mặt chủ tiếp xúc .69: Lựa chọn mặt lệ thuộc tiếp xúc.70: ràng buộc giữa cốt thép và bê tông không viscosity .71: Ràng buộc giữa cốt thép và bê tông.72: Ràng buộc giữa tấm thép và dầm bê tông.73: Cửa sổ Edit Boundary Condition.74: Cửa sổ Global Seeds.75: Mô hình thiết lập chia lưới.76: Thông báo về chia lưới.77: Mạng lưới phần tử hữu hạn dầm bê tông.78: Cửa sổ Edit Step.79: Cửa sổ Create Job.80: Cửa sổ Edit Job.81: Cửa sổ Job Manager.1: Kết quả thực nghiệm kéo tuột (mẫu bị phá hoại) .2: Kết quả mô phỏng kéo tuột thép Ø12 .3: Kết quả mô phỏng kéo tuột thép Ø16 .4: Kết quả mô phỏng kéo tuột thép Ø20 .5: Kết quả thí nghiệm uốn dầm (dầm phá hoại) .6: Kết quả mô phỏng dầm GRCB.7: Kết quả mô phỏng dầm SRCB.8: Kết quả mô phỏng dầm RCB.9: Kết quả so sánh mô phỏng – thực nghiệm kéo tuột thép Ø12 .10: Kết quả so sánh mô phỏng – thực nghiệm kéo tuột thép Ø16 .11: Kết quả so sánh mô phỏng – thực nghiệm kéo tuột thép Ø20 .12: Biểu đồ nội suy lực kéo lớn nhất tn .13: Biểu đồ nội suy năng lượng phá hủy GIC .14: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Wire) bê tông GRCB.15: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Tie) bê tông GRCB .16: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Viscosity) bê tông GRCB .17: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Wire) bê tông SRCB .18: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Tie) bê tông SRCB .19: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Viscosity) bê tông SRCB .20: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Tie) bê tông RCB .21: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Wire) bê tông RCB .22: Biểu đồ so sánh thực nghiệm – Mô phỏng (Viscosity) bê tông RCB.
83 xiii CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU A.