BăGIÁOăDCăVÀăĐÀOăTO TRNGăĐIăHCăBÁCHăKHOAăHÀăNI ---------- ---------- TRNGăVITăPHÚC NGHIÊN CU NG DỤNG BIN ĐỔI WAVELET VÀO KHỐI BÁM TÍN HIU TRONG MÁY THU GNSS ĐỂ GIẢM ẢNH HNG CA HIN TỢNG ĐA ĐNG LUẬN VĂN THẠC SĨ K THUẬT NGÀNH KĨ THUẬT TRUYN THÔNG HƠăNiăậ 2017 1708329994941f0951b36-30d0-4271-86e1-e3a51877cc47 17083299949417877d2e5-4af0-4b99-8767-0fb738395d6d 1708329994941724b7416-9d04-41f1-bcd2-85cf03dff6b2 BăGIÁOăDCăVÀăĐÀOăTO TRNGăĐIăHCăBÁCHăKHOAăHÀăNI ---------- ---------- TRNGăVITăPHÚC NGHIÊN CU NG DỤNG BIN ĐỔI WAVELET VÀO KHỐI BÁM TÍN HIU TRONG MÁY THU GNSS ĐỂ GIẢM ẢNH HNG CA HIN TỢNG ĐA ĐNG Chuyên ngành: KĨ THUẬT VIỄN THÔNG LUẬN VĂN THẠC SĨ K THUẬT NGÀNH KĨ THUẬT TRUYN THÔNG NGI HNG DẪN KHOA HC: PGS. NGUYỄN VĂN KHANG HƠăNiă- 2017 MCăLC LIăNịIăĐU. 3 DANHăMCăCÁCăKụăHIU,ăCÁCăCHăVITăTT. 6 DANHăMCăCÁCăHỊNHăVăVÀ ĐăTH .ăăHăTHNGăGNSSăVÀăCUăTRÚCăTệNăHIUăGPS .ăPhơnăhăkhôngăgian.
Chùm sao v tinh .ăPhơnăhăđiềuăkhiển .ăCácătínăhiuăGPSăvƠădăliu .ăCácăđặcătínhătngăquan .ăĐnh dng bn tin .ăCácătrng TLM và HOW. D liu trong bnătinăđnh v .ăLụăTHUYTăBINăĐIăWAVELET .ăGiiăthiuăchungăvềăWavelet .ăBinăđiăFourierăvƠăbinăđiăWavelet. Khái nim binăđi Wavelet. Sự ging nhau gia binăđi Wavelet và binăđi Fourier.
Sự khác bit gia binăđi Wavelet và binăđi Fourier .ăBinăđiăWaveletăliênătc .ăĐặcăđiểm ca CWT .ăĐnhănghĩaăDWT. Tính cht binăđi DWT .ăBiênăđiăWaveletăriărcăvƠăbĕngălọcă(filter bank) .ăăPhơnătíchăđaăphơnăgii (Multiresolution Analysis) .2ăPhơnătíchăđaăphơnăgii s dngăbĕngălọc .3 Biểu din ma trn DWT .4 Phân loi Wavelet. Phân tích gói Wavelet .Phơnătíchăđaăphơnăgii và gói Wavelet .3 Lựa chọn phân tích tiău .ăngădngăcaăWavelet .ăCUăTRÚCăĐAăTNGăQUANăVÀăGIIăPHÁPăNÂNGăCAOă HIUăNĔNGăBÁMăMà .ăGiiăthiuăchng .ăCácăgiiăphápăgimănhiuăđaăđngăvƠătiêuăchíăđánhăgiá. Các gii pháp gim nhiuăđaăđng .ăCácătiêuăchíăđánhăgiáătácăđng ca hinătngăđaăđng.ăCuătrúcăbătngăquanăképă(DDC) .ăĐiềuăchnhăđápăngăbăsoăphaăcaăcuătrúcăDDC.
Tín hiuăđaăđngăđng pha. Tín hiuăđaăđngăngc pha .ăCăch xácăđnh pha ca tín hiuăđaăđng. Kt qu mô phngăvƠăđánhăgiáăhiuănĕngăgim nhiuăđaăđng .ăCuătrúcăcóănhiềuăbătngăquană(MGD). Cu trúc MGD và nhng vnăđề tn ti.
Cu trúc MGD vi 7 b tngăquan .ăKtălunăchng .ăăKTăQUăVÀăCÁCăHNGăNGHIÊNăCUăTIP .ăPhépăbinăđiăwaveletăriărcăvƠăphơnătíchăđaăphơnăgii. Phépăbinăđiăwaveletăriărcăhaiăchiều .ăTáchătrngăvƠălọcănhiu .ăMôăhìnhăkhănhiu. Nguyên tc kh nhiu. Nhn xét kt qu:.
112 KTăLUNăVÀăKINăNGH. 114 TÀIăLIUăTHAMăKHO. 116 LIăNịIăĐU Khoaăhọcăcôngănghăluônăluônăphátătriểnăkhôngăngừng. Nhngăcôngănghămiă đưăvƠăđangăđcăphátăminh,ăngădngăngƠyăcƠngănhiều.
Ngày nay, conăngiăđưăt raăđcăcácăvătinhănhơnătoădnăđng. Cácăvătinhă này cóăthểăchoăbnăbităđ bnă đangă ă đơu, gnă đơuă nhtă vƠă btă că điềuă gìă vềă thiă tit. Viă sựă raă điă c thngăđnhăvătoƠnăcuăGNSS(Global Navigation Satellite Syste - là tên dùng chung cho các hă thngă đnhă vă toƠnă cu să dng vă tinh nh GPS (Hoaă Kỳ), Hă th đnhăvăGalileo (Liên minh châu Âu) và GLONASS (Liên bang Nga), conăngiăcóă thểădădƠngăxácăđnhăvătrí,ăhngăđi,ăxơyădựngăbnăđăphcăvăchoănhiềuăm khác nhau. Doăvy,ăyêuăcuămiăđcăđặtăraălƠălƠmăsaoăđểăciăthinăđcăkhă thuătínăhiuăGPSăvƠătĕngăđăchínhăxácăcaăhăthng.ă HinănayăwaveletăđangălƠămtăchăđềănóngăvềăcăhaiălĩnhăvựcălýăthuytăvƠă dng.ă WaveletălƠă mtă cơyăcuă niăliềnă cácălĩnhăvựcă riêngăbităcaătoánă học,ăth kê,ăxălýătínăhiuăvƠăcácăkhoaăhọcă vtălýăkhác.ă CƠngăngƠyă ngiătaăcƠngăquană nghiênă cuă vềă waveletă nhiềuă hn.ă Trongă lună vĕnă nƠy,ă emă đềă cpă tiă vnă đềă n dngăbinăđiăWaveletăvƠoăkhiăbámătínăhiuăđểăgimăhinătngăđaăđng v tài “Nghiên cu ng dụng biến đổi Wavelet vào khối bám tín hiệu trong máy thu GNSS để gim nh hưởng ca hiện tượng đa đường”.
Trong quá trình làm lună vĕn,ă emă đưă nhnă đcă sựă giúpă đỡă tnă tình từă thyă giáo PGS.ăEmăxinăđcăgiăliăcmănăsơuăscăđnăthy! HƠăNiăthángă03 nĕmă2017. 1 TÓM TT Cùngăviăsựăphátătriểnăcaăkhoaăhọc,ăngƠyăcƠngăxutăhinăthêmănhiềuăcôngăc trongăxălýătínăhiu.ăăMtătrongănhngăcôngăcămiănhtălƠăwaveletămƠăđiăsongăs viănóălƠăcácădưyălọcăvƠămưăhoáăbĕngăcon.ăTrongălunăvĕnănƠyăemătpătrungătìmăh vềăphépă biểnăđiă waveletă vƠăngădngă trongă nơngăcaoă hiuănĕngă bámă mưăđểăgim hinătng đaăđngătiăchtălngătínăhiuămáyăthuăGNSS.ăCuătrúcăcaălun nhăsau: CHNG 1.ă Hă THNGă GNSSă VÀă CUă TRÚCă TệNă HIUă GPS giiă thiuănhngănétăkháiăquátănhtăvềăhăthngăđnhăvătoƠnăcuăGPS,ătrìnhăbƠyăvề dng,ăđặcăđiểm,ăvƠăcáchătoătínăhiuăGPS.ă Lụă THUYTă BINă ĐIă WAVELET giiă thiuă bină điă wavelet,ă soă sánhă bină điă Waveletă viă bină điă Fourier,ă cácă tínhă chtă vƠă cácă khí cnhă kỹă thută caă bină điă Wavelet,ă vƠă ă giiă thiuă mtă să ngă dngă caă bi Wavelet.ă SAIă Să DOă TệNă HIUă ĐAă ĐNGă VÀă GIIă PHÁPă NÂNGă CAOă HIUă NĔNGă BÁMă MÃ trìnhă bƠyă cácă saiă să doă hină tngă đaă đng,ăgiiăphápăgimănhăhngăcaătínăhiuăđaăđngăvƠăcácătiêuăchíăđánhăgiá CHNGă 4.ă KTă QUă VÀăHNGă NGHIÊNă CUă TIPă trìnhă bƠyă vềă cácăktăquănghiênăcuăthuăđc. 2 ABSTRACT Radio frequency interference detection and mitigation are becoming of paramount importance due to the increasing number of services and applications based on the position obtained by means of Global Navigation Satellite Systems. A way to cope with such threats is the implementation in the receiver of advanced signal processing algorithm able to raise proper warning or improve the receiver performance.
In this thesis, I propose a method based on the Wavelet Transform able to split the useful signal from the interfering component in a transformed domain. The wavelet packet decomposition and proper statistical thresholds allow the algorithm to show very good performance in case of multiple pulse interference as well as in the case of narrowband interference, two scenarios in which traditional countermeasures might not be effective. There’ră4ăchaptersă: CHAPTER 1. OVERVIEW OF GPS SYSTEM AND GPS SIGNAL STRUCTURE.
This chapter introduces the most general definition of a global positioning system GPS, presents the format and characteristics, and how to create a GPS signal. This chapter introduces the wavelet transform and compare with Fourier transform. Features and aplications of wavelet transform. ERROR BY MULTIPATH SIGNAL AND SOLUTIONS IMPROVE PERFORMANCE hash errors presented by multipath phenomena, solutions reduce the effects of multipath signals and the evaluation criteria.
APPLICATE WAVELET TRANSFORM TO IMPROVE PERFORMANCE RESULT. Using Matlab wavelet packet to simulate result when using wavelet to reduce noise GNSS signal. 3 DANH MC CÁC KÝ HIU, CÁC CH VIT TT ACF Autocorrelation Function HƠmătựătngăquan BOC Binary offset carrier Sóngămangădchănhăphơn BPSK Binary Phase-Shift Keying Điềuăchăphaănhăphơn CBOC Composite BOC Sóngămangădchănhăphơnătngă DDC Double Delta Correlator Bătngăquanăkép Vòngăkhóaătr DLL Delay Lock Loop Băsoăphaădngăhiuăbìnhăph EMLP Early Minus Late Power tngăquan FLL Frequency Lock Loop Vòngăkhóaătn GPS Global Positioning System HăthngăđnhăvătoƠnăcu GPST GPS Time ThiăgianăGPS HRC High Resolution Correlator Bătngăquanăphơnăgiiăcao ID Identification number Sănhnădngăcáănhơn INS Inertial navigation system Hăthngădnăđngăquánătính LSB LeastăSigniẻcantăBit Bităcóătrọngăsăthpănht MCS Master Control Station Trmăđiềuăkhiểnătrungătơm LOS Line Of Sight Tínăhiuătruyềnăthẳng MEDLL Multipath Estimating Delay Vòngăkhóaătrăcălngăđaăđ Lock Loop MEE Multipath Error Envelope Đngăbaoălỗiăđaăđng MGD Multi-Gate Delay Trăđaătngă(Đaătngăquan) MSB Most singnificant bit Bítăcóătrọngăsăcaoănht National aeronautics and space CcăqunălýăhƠngăkhôngăvƠăkhô NASA aministration gianăqucăgia. Navigation satellite time and Hăthngădnăđngăvătinh NAVSTAR ranging.
NC Narrow Correlator Bătngăquanăhẹp 4 PLL Phase Lock Loop Vòng khóa pha PPS Precise positioning service Dchăvăđnhăvăchínhăxác Nhiuăgiănguănhiên PRN Pseudo Random Noise Lỗiătrungăbìnhăchy RAE Running Average Error Băcălngăđaăđngădựaătr SBME Slope-Based Multipath dc Estimator Vôătuynăđiềuăkhiểnăbằngăphnă SDR Software Defined Radio mềm SPS Standard Positioning Service Dchăvăđnhăvăchuẩn SVN Space Vehicle Number Săhiuăvătinh TrngăTLM.ăMƠoăđuă8ăbit,ăđ TLM Telemetry word sădngăđểăđngăbăcácăbnătin đnhăv Time-multiplexed binary offset Sóngămangădchănhăphơnăđaăth TMBOC carrier gian Thiăgianăcaătun.ăTunăGPSăb TOW Time of Week đuătiănaăđêmăgiaăthăbẩyăv chănht UHF Ultra High Frequency Tnăsăsiêuăcao GiăQucătăphiăhp UTC Universal Time Coordinated 5 DANH MC CÁC BNG Hình 1.2: MưăIDăcaăcácăkhungăcon.1: Phơnăloiăcácăgiiăphápăgimănhiuăđaăđngătheoăsălngăbătngă quanăsădngătrongăbăsoăphaăcaămchăvòngăDLL .2: Cácăthôngăsăthựcăhinămôăphng.3: Sălngătăhpăgiáătrăhăsăđcătiăuă giaiăđonăthănhtăca trúc MGD .2chip caăcuătrúcăMGD .5: Miềnăbaoăphă[chip]ăcuătrúcăMGDăcóă 1=0.2chip vƠăcácăhăsăđcătiă uăđểătránhăbámănhm .6: GiáătrătiăuăcácăhăsăcaăcuătrúcăMGDăvƠăgiáătrămiềnăbaoăphă[ch tngăngăcaăcuătrúcăMGD,ăDDCăvƠăNC. 100 6 DANH MC CÁC HÌNH VẼ VÀ Đ TH Hình 1.4: SăđăkhiăbătoătínăhiuăGPS.6: ĐiềuăchăBPSKătrongătínăhiuăGPS.7: ĐăthăctăcaămtăACFăchoămtăchuỗiăGold.9: ĐặcătínhătngăquanăcaăcácămưăC/A.10: CuătrúcădăliuăđnhăvătrongăGPS.11: ĐnhădngăcaăhaiătừăTLMăvƠăHOW.2: Đăphơnăgiiătrênămặtăphẳngăthiăgiană- tnăs.1: CaăsăFourierăhẹp,ărngă&ăđăphơnăgiiătrênămặtăphẳngătnăs-thiăgian .3: BiểuădinăCWTătheoăbiểuăthcă(1.4: CácăhƠmăFourierăcăs,ăôăngóiăthiăgiană- tnăs,ăvƠăsựăhiătătrênămặtă phẳngăthiăgiană- tnăs .5: CácăhƠmăcăsăWaveletăDaubechies,ăôăngóiăthiăgiană- tnăs,ăvƠăsựăhiă tătrênămặtăphẳngăthiăgiană- tnăs .6: BiểuădinăWaveletăMorlet .8: KhôngăgianăvƠăcácăkhôngăgianăconătrongăđaăphơnăgiải.9: Thutătoánăhìnhăchópăhayăthutătoánămưăhoáăbĕngăcon .10: Phơnătíchăwaveletăsădngăkýăhiuătoánăt .11: Bĕngălọcăhaiăkênh .12: Phơnătíchăgóiăwaveletăsădngăcácăkýăhiuătoánăt .13: Soăsánhăbiểuădinătrênămặtăphẳngăthiăgiană- tnăsăcaăWaveletăvƠăgóiă Wavelet.14: CácănguyênătăgóiăWaveletăsinhăraătừăWaveletăDaubechiesă2 .15: CácăhọăWaveletă(a)ăHaară(b)ăDaubechies4ă(c)ăCoiflet1ă(d)ăSymlet2ă(e)ă Meyer (f) Morlet (g) Mexican Hat .1: MEEăchoătínăhiuă (trái)ăvƠătínăhiuăBPSKă(phi)ăviăbăsoă pha EMLP có viăcácăbĕngăthôngăbălọcăRFăkhácănhau .16: ngădngăxălýătínăhiuăsădngăbinăđiăWavelet .2: MEEăchoătínăhiuăBOCs(1,1)ă(trái)ăvƠătínăhiuăBPSKă(phi)ăviăbăsoăpha EMLP có viăcácăbĕngăthôngăbălọcăRFăkhácănhau .3: MEEăchoătínăhiuă viăbăsoăphaăEMLăcóă (trái) và (phi)ăviăcácăbĕngăthôngăbălọcăRFăkhácănhau .4: RAEăviăcuătrúcăEMLPăNCăcóă (trái) và (phi)ă choătínăhiuă .5: CuătrúcăDLLăginălcăviăgiiăphápăDDCăkhiăhotăđngăviătínăhiuă .6: ĐápăngăbăsoăphaăDDCădngăEMLăchoătínăhiuă viă vƠăcácăgiáătrăkhácănhauăcaăbĕngăthôngăbălọcăRF .7: ĐápăngăbăsoăphaăDDCădngăEMLăchoătínăhiuă viăbĕngă thôngăvôăhnăcaăbălọcăRFăvƠăcácăgiáătrăkhácănhauăcaă .8: ĐngăbaoăMEEăviăgiiăphápăDDCăvƠăNCăcóă choătínăhiuă BPSKă(phi)ăvƠă (trái)ăviăcácăgiáătrăbĕngăthôngăbălọcăRFăkhácănhau.9: ĐuăraăbăsoăphaăcuătrúcăDDCă(=0.2chip, 1=02chip) cho tín 1=0.5, hiuă khiăcóăthƠnhăphnăđaăđngăđngăphaă(trên)ăvƠăngcăphaă(di) viătínăhiuăLOS.10: DngăhìnhăhọcăcaăcácăhƠmăCFăkhiăthƠnhăphnăMPăđngăphaăviăthƠnh phnătínăhiuăLOS .11: DngăhìnhăhọcăcaăcácăhƠmăCFăkhiăthƠnhăphnăMPăngcăphaăviăthƠn phnătínăhiuăLOS .12: ĐăthăMEEăchoătínăhiuă viăcuătrúcăEMLăDDCăvƠăEML 1 =0. 86 DDCăđiềuăchnhăviă Hình 3.13: ăđăkhiăcuătrúcăMGDăđềăxut .14: ĐặcătínhăđápăngăbăsoăphaăEMLPăcuătrúcăNC,ăDDCăvƠăMGDăviă 1=0. 93 tngăquanătrongăcuătrúcăMGDăviă Hình 3.15: Đặcătínhăđápăngăcaă3ăbăsoăphaădngăNCăậ EMLPăngăviă3ăcặpă 1=0.
93 trongăcuătrúcăMGDăviă Hình 3.16: HƠmăACFăvƠăvătríăcácăđiểmăngăviăgiáătrăđuăraăcaă3ăcặpătngăq có 1 0.17: ĐápăngăbăsoăphaăcaăcuătrúcăEMLPăNC,ăEMLPăDDC,ăvƠăMGDă Hình 3.18: ĐápăngăbăsoăphaăcaăcuătrúcăEMLPăNC,ăEMLPăDDC,ăvƠăMGDăcóă 1 0.19: ĐápăngăbăsoăphaăcaăcuătrúcăEMLPăNC,ăEMLPăDDC,ăvƠăMGDăcóă 1 0.20: MinhăhọaămiềnăbaoăphăcaălỗiăbámămưăviăcuătrúcăMGDăcóă 1 0.21: MEEăcaăcuătrúcăEMLPăNC,ăEMLPăDDC,ăvƠăMGD.22: MEEăcaăcuătrúcăEMLPăNC,ăEMLPăDDC,ăvƠăMGDăcóăă 1 0.23: MEEăcaăcuătrúcăEMLPăNC,ăEMLPăDDC,ăvƠăMGDăcóăă 1 0.1: Phơnătíchăđaăphơnăgiiăsădngăbinăđiăwaveletăriărc .105 Tiămỗiătngălọc,ăbiểuăthcăcaăphépălọcăđcăchoăbiăcôngăthc: .2: Phépăbinăđiăwaveletă2-D .3: Luăđăthutătoánăkhănhiuătínăhiuăbằngăwaveletăpacket .5: KhănhiuătínăhiuăviăentropyăShanonăvƠănhiuăGauss .ăSoăsánhăhiuăquăxălýănhiuăgiaăDWTăvƠăWPT .7: SoăsánhăkhănĕngăgiăliăthôngătinătrênătínăhiuăgiaăDWTăvƠăWPT .ă H THNG GNSS VÀ CU TRÚC TÍN HIU GPS GPSălƠămtăhăthngăvătinhăđnhăvătoƠnăcuăcaăMỹ,ăcungăcpăcácăd đnhăv,ădnăđng,ăvƠăcácădchăvăthiăgianăchoăngiăsădngătrênătoƠnăt mtăcáchăliênătc,ăbtăkểăthiătit,ăngƠyăđêm,ădùăhọăăbtăkìăniănƠoătrênătráiă KinătrúcăcaăhăthngăGPSăđcăthôngăquaăvƠoănĕmă1973.ăNĕmă1978,ăvătin đuătiênătrongăhăthngăGPSăđưăđcăphóngăthƠnhăcôngăvƠătínăhiuăGPSăđưăđc thă nghimă viă cácă máyă thuă đuă tiên.ă Mcă đíchă bană đuă caă dựă ánă xơyă dựngă thngă GPSălƠă đểă phcăvă cácă mcăđíchă quơnă sựă caăMỹ,ă nênă Bă Qucăphòngă M trựcătipăkiểmăsoátădựăán.ăDiăscă épăcaă v bnănhmămáyăbayădơnă sựăcaă H Qucă trongăvùngă triă cmă bayăcaăNgaă (1978),ă kă hochăphátă triểnă hă thngă GP phcă vă cácă ngă dngă dơnă sựă đưă đcă chúă trọngă hn.ă Đnă nĕmă 1995,ă Bă Qu phòngăMỹătuyênăbăhăthngăGPSăđưăhoƠnăchnhăvƠăchínhăthcăđiăvƠoăhotăđng HăthngăGPSăđcăchiaăraăthƠnhăbaăphơnăhăchính:ăphơnăhăkhôngăgian,ăphơ hăđiềuăkhiển,ăvƠăphơnăhăsădng.ăBăQucăphòngăMỹăđmănhimăvicăsnăxu phóngă cácă vă tinh,ă cũngă nhă vică qună lýă cácă trmă điềuă khiểnă vă tinhă ă mặtă đ PhnăngiăsădngăbaoăgmănhiềuăthƠnhăphn,ăcóănhimăvăqunălýăvƠăphátă cácă ngă dngă GPS,ă baoă gmă că vică xơyă dựngă cácă thită bă să dngă hă thng anten và máy thu. Điăviămáyăthu,ăhăthngăGPSăcungăcpăhaiăloiădchăvăcăbn,ăđóălƠ: vă đnhă vă tiêuă chuẩn (SPS)ă vƠă dchă vă đnhă vă chínhă xácă (PPS).ă Chínhă phă quơnăđngăminhăvƠănhngăngiăsădngăđặcăbităđcăcpăphépăsădngăPPS sădngă cácăthităbă boă mtăvƠă cácă máyăthuăđcă trangăbă đặcăbit.ă Đăchí caăPPSăđcădựăkinălƠă22ămătheoăchiềuăngang,ă27.7ămătheoăchiềuădọcăvƠăthiăgi lƠă 200ănsă (UTC).ă Trongă khiă đó,ănhngă ngiă sădngă bìnhă dơnătrênă khpă thăgi đcăsădngăSPSăminăphíăhoặcăbăhnăchăsădng.ăHuăhtăcácămáyăthuăđ khănĕngăthuăvƠăsădngătínăhiuăSPS.ăĐăchínhăxácăca SPSăbăcăýălƠmăgim vicădùngăSelectiveăAvailabilityăbiăDOD.ă Đăchínhăxácă caăSPSăđcădựăkinălƠ 100ămătheoăchiềuăngang,ă156ămătheoăchiềuădọcăvƠăthiăgianălƠă340ăns. Phân h không gian Phơnă hă khôngă giană să dngă thiă giană nguyênă tă vƠă phátă raă tínă hiuă caoă t chaămưăgiănguănhiên,ăvƠăphátăliăbnătinăđnhăvătừăcácătínăhiuăthuăđcă(t hăđiềuăkhiển). PhơnăhăkhôngăgianăbaoăgmăcácăthƠnhăphnăsau: 1.
Chùm sao v tinh ChùmăsaoăvătinhăGPSăgmă24ăvătinhăchăđoăvƠămtăvƠiăvătinhădựătr,ă phơnă bă trênă 6ă quỹă đoă gnă tròn,ă kíă hiuă từă Aă đnă F,ă viă đngă kínhă kho 20.138kmă vƠă nghiêngă 55°ă soă viă mặtă phẳngă Xíchă đo.ă Mỗiă quỹă đoă cóă 4ă vă tinh chínhăđcă kíăhiuătừă1ăđnă 4ăvƠă đcăphơnăbă đều.ăChuă kỳăcaăcácăvă tinhă gi.ăCuătrúcăquỹăđoăvătinhănƠyăchoăphépăngiăsădngăhăthngăGPSătrên đtă cóă thểă ắnhìnă thy”ă tiă thiểuă lƠă 4ă vă tinhă vƠă trungă bìnhă từă 6ă đnă 8ă vă tinh khôngăbăcnătrăbiăcácăcuătrúcăhătngădiămặtăđt.1: Chùm sao vệ tinh. V tinh GPS Các vă tinhăcóăcuă trúcăvƠă căcuăgiăchoăchúngăă trênăquỹă đo,ăliênălcă phơnăhăđiềuăkhiển,ăvƠăphátătínăhiuătiămáyăthu. CácăvătinhăGPSăđcănhnăbitătheoănhiềuăcách:ăChúngăcóăthểăđcănhnăbi biăvătríăcaăchúngătrênăquỹăđoă(mỗiăvătinhăcóămtăvătríă(1,ă2,ă3,ăầ)ătrênă6ă đo:ăA,ăB,ăC,ăD,ăE,ăF)ăhayăbiăsăchngănhnăNASA,ăhoặcăcóăthểăđcăxácăđnhă IDăqucăt,ăhoặcăcóăthểăbiămưăgiănguănhiênăPRNăhayăbiăsăhiuăSVN. 12 MỗiăvătinhătrongăhăthngăGPSăcóămtăđngăhăviăđăchínhăxácărtăcao.ă đngăhăđóăhotăđngăămtătnăsăcăbnă10.23ăMHz,ăchúngăđcădùngăđểăph hiuăxung,ăcácătínăhiuăđóăđcăphátăqungăbáătừăcácăvătinh.2: Vệ tinh NAVSTAR.
Phân h điều khiển Hình 1.3: Phân hệ điều khiển. CácătrmăđiềuăkhiểnămặtăđtălƠăđuănưoăcaătoƠnă băhăthng,ăbaoăgmă trmăđiềuăkhiểnătrungătơmă(MasterăControlăStationă ậ MCS)ăđặtătiăcĕnăcăkhôngă quơnă Schriever,ă Coloradoă Springă ă bangă Coloradoă - Mỹ;ă nĕmă trmă thuă să liuă đcă đặtă quanhă tráiă đtă dọcă theoă đngă Xíchă đo,ă că thểă lƠă ă Namă Điă T Dng (Ascension),ă nă Đă Dngă (Diegoă Garcia),ă Namă Tháiă Bìnhă Dngă (Kwajalein),ăHawaiiăvƠă Coloradoă Spring;ă vƠă baă trmă truyềnă să liuă đặtă tiăNamă ĐiăTơyăDng,ănăĐăDng,ăNamăTháiăBìnhăDng.ă[3] MCSălƠmănhimăvătheoădõiătrngătháiăcaăcácăvătinh,ăqunălýăquỹăđoă tinhăvƠăduyătrìăthiăgianăGPS.ăTừăđóădựăđoánăcácăthôngăsăquỹăđoăvƠăđaăraăg 13 trăthiăgianăGPSăđngăbăgiaăcácăvătinh,ănhằmăcpănhtădăliuăđnhăvăc vătinh. Nĕmătrmăthuăsăliuăcóănhimăvătheoădõiăcácătínăhiuăvătinhăđểăkiểmăsoát dựăđoánăquỹăđoăcaăchúng.ăMỗiătrmăđcătrangăbănhngămáyăthuăP-codeăđểăth cácătínăhiuăcaăvătinh,ăsauăđóătruyềnăvềătrmăđiềuăkhiểnăchính. Baătrmătruyềnăsăliuăcóăkhănĕngăchuyểnăsăliuălênăvătinh,ăgmălchăt vĕnămi,ădăliuăhiuăchnhăđngăh,ăcácăbnătin,ăvƠăcácălnhăđiềuăkhiểnătừăxa.
Phân h s dng PhơnăhăsădngăbaoăgmăcácăbăthuăGPSăvƠă cngăđngăngiăsădng.ă máyăthuăGPSăsăchuyểnăđiăcácătínăhiuăvătinhăthƠnhăcácăthôngăsăvătrí,ăvnăt thiăgian.ăĐểătínhătoánăcácăthôngăsăvătríă(X,ăY,ăZ)ăvƠăthiăgian,ăchúngătaăcnăítăn bnă vătinh.ăBă thuă GPSă đcă sădngă choă cácădchă vă đnhă v,ă dnă đn phátăthiăgian,ăvƠăcácănghiênăcuăkhác. ViăcuătrúcăvƠăđặcăđiểmăcaăhăthngăGPSănhătrên,ătaăthyărằngăGPSăcóă nhiềuăuăđiểmăvƠăđemăliănhiềuăliăíchăkhiăhotăđng.ăCácăngădngăsădngăd vă GPSă ngƠyă cƠngă đcă mă rngă vƠă phátă triểnă rngă rưi.ă Trongă chngă tipă t chúngătaăsănghiênăcuăvềăcuătrúc,ăđặcăđiểm,ăvƠăcáchătoătínăhiuăGPS. Các tín hiu GPS và d liu ĐểăthităkămáyăthuăGPSăđnătnăđnhănghĩaăbiăphnămềmăthìăcnăphiă vềăcácăđặcătínhăcaătínăhiuăvƠădăliuăđcăphátătừăvătinhăGPSăcũngănhănhn antenămáyăthuăGPS.ăTrongăphnănƠy,ăemăsăgiiăthiuăvềăsăđătoătínăhiuăGPS cácăđặc tínhăquanătrọngănhtăcaăcácătínăhiuăvƠădăliuăGPS. CácătínăhiuăGPSăđcăphátătrênăhaiătnăsăvôătuynătrênăbĕngăUHFă(500ăMH ậ 3ăGHz).ăCácătnăsănƠyăđcăđặtălƠăL1ăvƠăL2ăvƠăđcănhnătừămtătnăsăc = 10.2) CácătínăhiuăđcăcuăthƠnhătừă3ăthƠnhăphnăsau: L1 và fL2.
Sóngămang:ătnăsăf 14 Dăliuăđnhăv:ăbaoăgmăthôngătinăliênăquanătiăcácăquỹăđoăvătinh,ăcóă đăbitălƠă50ăbps. Dưyă triă ph:ă mỗiă vă tinhă cóă haiă dưyă hoặcă mưă triă ph.ăLcăđ tín hiu GPS SăđăkhiăcaăbătoătínăhiuăGPSăđcătrìnhăbƠyătrongăhìnhă1.ă[1] Đọcăsăđătừătráiăqua phi.ăNgoƠiăcùngăbênătráiălƠătínăhiuăđngăhăchínhăđ cpă choă cácă khiă cònă li.ă Thựcă tă t chínhăxácălƠă10.22999999543ăMHzăđểăhiuăchnhăcácănhăhngătngăđiăviă să10.23ăMHzătừăngiăsădngătrênătráiăđt.ăKhiăđcănhơnăviă154ăvƠă120,ănó raăcácătínăhiuăsóngămangăL1ăvƠăL2.ăăgócăbênătráiădiăcùng,ămtăbăhnăchăđ dùngăđểănăđnhătínăhiuăđngăhătrcăkhiăcpăchoăcácăbătoămưăC/AăvƠămưă ăphíaădiălƠăbătoădăliuăcóănhimăvătoăraăd liuăđnhăv.ăCácăbăt bătoădăliuăđcăđngăbăquaătínăhiuăX1ăđcăcpăbiăbătoămưăPă(Y). Sauă khiă toă mư,ă cácă mưă đcă ktă hpă viă dă liuă đnhă vă quaă cácă b module-2.ăPhépăXORăđcădùngătrênăcácădưyăbităắ0”ăvƠăắ1”,ăcònădngăphơnăcựcă1 và -1ăthìăphépăXORăđcăthayăthăbằngăphépănhơnăthôngăthng.4: Sơ đồ khối bộ tạo tín hiệu GPS. CácătínăhiuălƠămưăC/Aă(hoặcămưăPă(Y))ăcngămodule-2ăviădăliuăđcăc choăhaiăbăđiềuăchătnăsăL1.ăăđơyăcácătínăhiuăđcăđiềuăchătrênătínăhiuă 15 mangăsădngăphngăthcăđiềuăchăphaănhăphơnăBPSK.ăChúăýărằng,ăhaiămưăđ điềuăchătheoăphaăvƠăvuôngăphaăviămỗiămưătrênăL1.ăTcălƠăcóămtăđădchăphaă giaăhaiămư.ăSauăkhiăphnăPă(Y)ă băsuyă gimă3ădB,ăhaiătínăhiuăL1ănƠyăđcăc viănhauăđểăđcătínăhiuăL1.ăDchăvăđnhăvăchuẩnăSPSăchăđcăxơyădựaăt hiuămưăC/A.
Tínăhiuăđcăphátăbiăvătinhăkăcóăthểăđcămôătănhăsau:ă[1] (1.3) ăđơyăPC,ăPPL1ăvƠăPPL2ălƠăcácămcăcôngăsutăcaăcácătínăhiuăviămưăC hoặcăPă(Y),ăCkălƠădưyămưăC/Aănăđnhăchoăsăhiuăvătinhăk,ăPkălƠădưyămưăPă( đnhăchoăsăhiuăvătinhăk,ăDkălƠăchuỗiădăliuăđnhăv,ăvƠăfL1ăvƠăfL2ălƠăcá sóngămangăcaăL1ăvƠăL2.5ămôătăbaăphnăhìnhăthƠnhănênătínăhiuătrênătnăsăL1.ăMưăC/Aălặpă chínhănóămỗiăms,ăvƠ mtăbită đnhăvăkéoădƠiă20ăms.ăDoă đóăviămỗiăbităđnhăv hiuăbaoăgmă20ămưăC/Aăđyăđ.ă Nhă thyă ă trên,ă tínă h nƠyălặpăliăchínhănóămỗiăms.ăD(t)ălƠădòngăbitădăliuăđnhăv riărc.ăMtăbităđ kéoădƠiă20ăms.ăBaăphnăcaătínăhiuăL1ăđcănhơnăđểătoătínăhiuăcuiăcùng.6: Điều chế BPSK trong tín hiệu GPS. TínăhiuăL1ăcuiăcùngălƠăsnăphẩmăcaăcácătínăhiuăC,ăDăvƠăsóngămang.ăĐ baoăgmă25ăchipăđuătiênăcaămưăGoldăchoăPRN 1.6ămôătămưăGoldăC,ădăliuăđnhăvăD,ătínăhiuăcngămodule-2ăgia Dă vƠă sóngă mang.ă Tínă hiuă cuiă cùngă đcă toă raă bằngă điềuă chă BPSK,ă trongă đ 0 sóngă mangă đcă dchă phaă ngayă tcă thìă ă180 thiă điểmă mtă thayă điă chip.ă Khiă chuyểnă tipă bită dă liuă đnhă vă xyă raă (khongă 1/3ă từă cnhă bênă phi),ă phaă c 0. hiuăcuiăcùngăcũngăbădchă180 Tómă li,ă viă tínă hiuă GPS,ă chiềuă dƠiă mưă lƠă 1023ă chip,ă tcă đă chipă lƠă 1.0 MHză(chuăkỳălƠă1ms),ă tcăđădăliuălƠă50ăHză(20ăchuăkỳămưătrênă1ăbitădăliu 90% côngăsutătínăhiuătrongăbĕngătnă~ă2ăMHz. Mã C/A ChúngătaăchăxemăxétătínăhiuăGPSătheoămưăC/A.ăCácămưăC/AălƠăcácămưăGold vƠăcóătínhăchtăcaămưăgiănguănhiênăPRN.
Chui Gold CácămưănhiuăgiănguănhiênăPRNăđcăphátăbiăcácăvătinhăGPSălƠăcácăchu xácăđnhăviăcácăđặcătínhăgingănhiu.ăMỗiămưăC/Aăđcătoăraăbằngăcáchăsăd 17 mtă thanhă ghiă dchă cóă hiă tipă tuynă tínhă (LFSR)ă cóă phơnă nhánh.ă Nóă toă raă m chuỗiăcóăchiềuădƠiătiăđaăNă=ă(2năậ 1)ăphnăt. Mtă mưăGoldălƠă tngăcaă haiăchuỗiăcóăchiềuă dƠiătiă đa.ăMưă C/Aăcaătínăhi GPSăsă dngănă=ă 10.ăChuỗiăp(t)ă lặpăliă theoămsănênă chiềuădƠiă chipălƠă 1ms/1023ă = 977.5ă nsă ảă 1ă µs,ă tngă ngă viă mtă chiềuă dƠiă 300ă mă khiă truyềnă dnă trongă chơ khôngăhoặcăkhôngăkhí.ăHƠmătựătngăquană(ACF)ăđiăviămưăC/AănƠyălà: (1.7: Đồ thị cột ca một ACF cho một chuỗi Gold. Chuỗiă nƠyăcóă 512ă bită ắ1”ă vƠă 511ăbită ắ0”ă xută hină nguă nhiên,ă vƠă hoƠnă toƠ xácăđnh.ăChuỗiăGoldăcóătínhăgiănguănhiênăchăkhôngăphiănguănhiên.ăNgoƠiă khongă tngă quană ACFă caă p(t)ă lƠă -1/N.ă Vi mưă C/A,ă hằngă să nƠyă lƠă -1/N = 1/1023,ănhăhìnhă1.5) 18 Ctăbênătráiăcóăgiáătrătngăquanărp(0)ă=ă1;ăttăcăcácăgiáătrătngăquană là 63/1023, -1/1023 hoặcă-65/1023. ChuỗiăvôăhnănƠyănhnăđcăbằngăcáchătíchăchpărX(τ)ăviămtăchuỗiăvôăh cácăhƠmăxungăđcădchăphaăbiămNTc.6) ăđơy,ăduă*ăđểăchăphépătíchăchp.ăPhăcôngăsutăcaădưyăPRNătunăhoƠn đcătừăbinăđiăFourierăcaăbiểuăthcătrên: (1.
To chui Gold Vicătoă raă cácă mưă Goldă đcă trìnhăbƠyă tómă ttă trongăhìnhă 1.ăBă toă m C/Aă baoă gmă haiă thanhă ghiă dchă G1ă vƠă G2.ă Mỗiă thanhă đềuă cóă 10ă phnă tă cho vicătoăcácădưyăchiềuădƠiă1023.ăHaiădưyăcóăchiềuădƠiă1023ăchipătoăraăđcăc module-2ăđểătoăraămtămưăC/AădƠiă1023ăchip,ăchăkhiămƠăđaăthcăcóăthểătoăraă cóăchiềuădƠiăcựcăđi. Mỗiăkhiătiăchuăkỳăthă1023ăthìăcácăthanhăghiădchăđcăresetăttăcăvềă1,ă raămưăbtăđuăli.ăThanhăghiăG1ăluônăcóăcuăhìnhăhiătipăviăđaăthc: (1.8) Bă toă mưă baoă gmă haiă thanhă ghiă dchă lƠă G1ă vƠă G2.ă Đuă raă caă G2ă p thucă vƠoăbăchọnăpha.ăCácă cuăhìnhăkhácănhauă caăbă chọnă phaă toăraăcácă m C/A khác nhau. NghĩaălƠătrngătháiă3ăvƠă10ăđcă hiătipăvềă đuăvƠo.ă Tngătựăthìă thanh G2ăcóăđaăthc: (1.