CHƯƠNG 1 TONG QUAN.1 Đặt vẫn đề ieee cccccscscscsscscssscscssescscsssscstsssscsvsssscsssscsnsssssscscsecsssesscetensecesenees 14 1.2 Mục tiêu để tài.3 Phạm vi dé tài. 17 CHUONG 2 CÂU TRÚC BỘ NGUON 400Hz.1 Cau trúc bộ nguôn tần số 400lHz.2 Mạch công suất bộ nguồn tần số 400IHz.---- (11101101 11113311111111999331 11111111 ng ng và 22 2.3 Mô hình hóa bộ nguồn tan số 400Hz .-- - - +E+E+ESEEEEEEE£E£E+EeEeveEeeeeeree 33 CHUONG 3 DIEU KHIEN ON ĐỊNH BỘ NGUON TAN SỐ 400HZ.1 Dead time va bù dead-time cho mô hình vòng hở. tt HT 11g11 11 TT 35 3.2 Cân băng điện áp tụ DC.3 Bộ điều khiển Resonant .ccccccccccsccsssesesescesescssescscseescscseescscseesescseesescsescscseeseaeaes 44 LV ThS.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất 3.1 Giới thiệu bộ điều khiển Resonant controller .2 Single LOOp COTIẨFOÏL.3 Double Loop COTIfTOÌ.-- << < c5 11 11333311333399111 111111111 1111118885255 511 k4 62 CHUONG 4 MÔ PHONG HE THÔNG. - 5 SG S223 1E 3 1511211151111 E111 E1 xe 73 “SN V/00ïi 600).2 Mạch công suất .3 Bộ điều khiỂn.4 Kết quả mô phong.1 Kết qua mô phỏng khi không điều khiến, tải R=40 Ohm, LE=20mH .2 Kết qua mô phỏng khi có điều khiến, tải R=40 Ohm, L=20mH.3 Kết qua mô phỏng khi không điều khién, tải chỉnh lưu 1 pha với R=40 Ohm, 206i.
87 CHUONG 5 THUC NGHIIỆM.1 Mach công Suat.1 Bộ nghịch lưu 5 bậc 1 pha.2 Cac mach phu tro (bao gồm cả mạch ÏỌC).2 Mạch điều khiến và đo lường.1 Cảm biến dòng áp.3 Mach xử ly dùng DSP TMS320F28335.4 Mach xử lý xung va dead-time dùng FPGA.3 Mô hình thực nghiệm thực 94 LV ThS.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất 5.4 Kết quả thực nghiỆIm.1 Kết quả thực nghiệm cân bang áp tỤ.2 Kết quả thực nghiệm bộ điều khiển Resonant.- ¿c2 se se £szsesszsza 98 CHUONG 6 KET LUẬN.1 Các kết quả đã đạt đƯỢC. - - - k1 S1 1E ST H111 1 1xx eki 104 6.2 Hướng phát triển của dé tài. - --- k1 11g11 1xx eki 104 TÀI LIEU THAM KHẢO.- SE S221 E5 1 E515 12151511115151111511 115111111110 106 PHAN LY LICH TRÍCH NGANG. 108 QUÁ TRÌNH DAO TẠẠO.-G- Set S 151 51515151111151515151 1111111811111 111111 krki 108 QUÁ TRÌNH CONG TÁC.
- - set 1515151 51115151515151511111 1111111111111 1k rkd 108 LV ThS.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.1: Dién hình hệ thông điện trên máy bay [ l].- 5c Set ctcteteterererererred 14 Hình 1.2: Bộ nghịch lưu 12 xung [Ðj.Ăcc ST S1 1121215911 111 111k 52111 xx5 16 Hình 2.1: Cấu trúc tong quan bộ nguôn tan số 400Hz [2] .2: Mô hình cơ bản bộ nguồn 1 pha 4001Hz. 5:5: St St +tcteteEerererererered 20 Hình 2.3: Bộ chỉnh lưu 12 xung sử dụng biến áp đôi [8]. Si Scccctckererererererered 21 Hình 2.4: Cấu trúc nghịch lưu 3 pha 12 IGBT [2] ccccccccccscscscscssesvsvsvsvevsvsssesvsvsveveveevees 22 Hình 2.5: Cấu trúc nghịch lưu 3 pha 6 IGBT [2] ccccccccccccscscssssescsvsvsvevevsverssesvsvsvsvsveenees 23 Hình 2.6: Mô hình cơ bản bộ nguồn 1 pha 400Hz sử dụng nghịch lưu da bậc.7: Bộ nghịch lưu cầu HL pha iccceccceccceccscccscsvsvsvssssesesesvsvsvsvsveveseessavevsvsvsvsvevenees 24 Hình 2.8: Bộ nghịch lưu 5 bậc Ï DÌA.ĂĂ S122 111111 vn 111111 xk5 26 Hình 2.9: Bộ nghịch lưu 3 bác NPC. ĂQ TQ TQ eee e 11111111 111111 k kg 211 xk.10: Phân loại các phương pháp diéu khiển bộ nghịch lưuj[14].11: Phương pháp sóng mang diéu khiến bộ nghịch lưu 3 bậc NPC.12: Bộ lọc thông thấp LC.
ccscsSt S111 HE HH ieg 30 Hình 2.13: Mô hình liên tục của bộ nguồn 1 pha 400Hz [2J.1: Biểu đồ mô tả tác động của Dead-time lên xung diéu khiển.2: Biểu đồ mô tả tác động của Dead-time lên điện Gp ngỗ ra.3: Biéu đồ mô ta giải thuật bù Dead-time thực hiện trên FPGAÄ.4: Phương thức thực hiện DeqdlĂHIH€.5: Sơ đô khối của Module tạo DeQQ-time ooccccccccccccccscsscscsscsssecsesscsesscsesscsevscsesees 39 Hình 3.6: Chỉ tiết của Module tạo Dead-time cho hệ thống xung diéu khiển.7: Biếu đô tạo các xung bù dead-time .8: Sơ đồ khối kĩ thuật bù Dead-time dùng FPA.9: Pho tân số của một AANG CIN ICU PP.10: Hệ thong diéu khién vòng kin dùng bộ diéu khién ÑesonqHi.11: Diéu khiển vòng đơn bộ nguồn 1 pha 400Hz [2] .12: Root Locus của hệ thong vòng kin dùng bộ điều khiển ResondH.13: Mô hình mô phỏng Matlab bộ diéu khiển Resonant vòng đơn hồi tiếp áp.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất Hình 3.14: Tin hiệu đấu vào (màu xanh Id) và điện áp ngõ ra (mau xanh lam) ứng với Hình 3.17: Root Locus của hệ thong vòng kin dùng bộ điều khiển PR với K,„„=0.18: Root Locus của hệ thong vòng kin dùng bộ điều khiển PR với K,„„=0.19: Root Locus của hệ thong vòng kin dùng bộ điều khiển PR với K,„„=0.20: Mô hình mô phỏng Matlab bộ điều khiển Resonant có khâu tỉ lệ P.21: Tin hiệu dau vào (màu xanh lá) và điện dp ngõ ra (màu xanh lam) ứng với '°C .Th 7 can nh S.22: Tin hiệu dau vào (màu xanh lá) và điện dp ngõ ra (màu xanh lam) ứng với Kpv=0.23: Tin hiệu dau vào (mau xanh lá) va điện dp ngõ ra (màu xanh lam) ứng với Ky 0.24: Tin hiệu dau vào (màu xanh lá) va điện dp ngõ ra (màu xanh lam) ứng với Ky 0.2 VE Kyy=800 na .25: Tin hiệu dau vào (mau xanh Id) và điện dp ngõ ra (màu xanh lam) ứng với Ky 0.3 VE Kya nh .26: Tin hiệu dau vào (màu xanh Id) va điện áp ngõ ra (mau xanh lam) ứng với Ky 0.3 Va Ky LO nh .27: Tin hiệu dau vào (màu xanh lá) va điện dp ngõ ra (màu xanh lam) ứng với Ky. Tà 7 ca nh .28: Biểu đô Bode cua ham truyền bộ lọc rLC với thông số như trong Bang 3.7 ¬— cece ee eeene teen ee eee GE EEEEAEEESEAEEESEAGEEEEEAEEEEEA GEESE GEE EDAGEEESEAGEESEAGEESeaAEEEeaGEEEEaaEEEEEEEES 6] Hình 3.29: Hệ thong diéu khién vòng kin dùng bộ điều khién Resonant hồi tiếp ca dòng AIEN VA AIECN AP [O] 07777.30: Root Locus của vòng dong điện ding bộ điều khiển PR với K,,=0.31: Root Locus của vòng dong điện ding bộ điều khiển PR với K,,=0.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất Hình 3.32: Root Locus của vòng dong điện ding bộ điều khiển PR với K,,=U.33: Root Locus của vòng dong điện ding bộ điều khiển PR với K,,=0.34: Root Locus của hệ thong vòng kin hồi tiếp kép với K„„=0.35: Mô hình mô phỏng Matlab bộ điều khiển Resonant vòng kép.36: Tin hiệu đấu vào (màu xanh Id) và điện áp ngõ ra (mau xanh lam) ứng với Kc=0. 5< SE S2 he 70 Hình 3.37: Tin hiệu dau vào (màu xanh lá) và điện áp ngõ ra (mau xanh lam) ứng với Kc=0.38: Tin hiệu dau vào (màu xanh Id) và điện áp ngõ ra (mau xanh lam) ứng với Kc=0. 5< 2k1 HH nhe 71 Hình 4.1: Mô hình mô phỏng phần công suất trên Matlab/Simulink.2: Mô hình mach nghịch lưu 5 bác I pha dùng S IGBT.3: Bộ lọc thông thấp và CáC DO Íl Ï.
c1 111kV 1 1K 1 kh kg 76 Hình 4.4: Mô hình bộ diéu khiến cho bộ nguon tân số AOOHZ voccccccccccccccscsccscscsscsessceees 77 Hình 4.5: Chi tiết bộ diéu khiến Resonant hồi tiếp điện GD iccceccccccccccccscscscscssesesesvevevees 78 Hình 4.6: Điện áp ngõ ra trong trường hop tai RL không diéu khiển.7: Dòng điện tải trong trường hop tải RL không diéu khiễn.8: Phân tích phô dòng điện ti.cccccececcccccccccscscscssssssescsvsvsvsvsvsvssssssevsvsvsvsvevevenees SO Hình 4.9: Diện áp ngõ ra trong trường họp tai RL có điểu khiển.10: Dong điện tải trong trường hop tải RL có điễu khiển.11: Phân tích phô dong điện tGicc.12: Diện áp ngõ ra trong trường họp tải chỉnh lưu không diéu khiến.13: Dong điện tải trong trường họp tai chỉnh lưu không điều khiển.14: Phân tích phô dòng điện tGi.15: Diện áp ngõ ra trong trường họp tải chỉnh lưu có diéu khiến .16: Dong điện tải trong trường họp tai chỉnh lưu có điều khiển.17: Phân tích phô dong điện ti.1: Mô hình thực nghi€m .ccccccccccccccccccccccccc ec eeee ete HS S111 1111 111k kg 00111 xk: SS Hình 5.2: Mach nghịch lưu 5 bác 1 pha sứ dung 8 IGBT 0.3: Mach tạo điện áp DC Bus. SQ SĐT SE 1111112991111 1 11kg 111 xx: 90 LV ThS.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất Hình 5.4: Mạch lọc RLC cua bộ nguồn “7///,-2 2 ẼẼẺẼh8.5: Cảm biến áp LV20-PP. 5 SE EEEE1 1111211111111 TH Hrr kg 91 Hình 5.6: Cảm biến dòng LA-25NP. ST S111 HH reo 92 Hình 5.7: Mach lái IGBT Š XUH .8: Mach xu ly dùng DSP TMS320F 28335 cua hang Texas Instruments.9: Mach xu lý tín hiệu dùng F PC Ả|.10: Hệ thông 771x0/15/712/EEEEERRRREREE.
cece bebe naa ddd EEE EE ee Eee eeebt naa: 94 Hình 5.11: Sơ dé mach thực nghiệm cán bằng điện AD ÍỊ.Ặ cv iiecsa 95 Hình 5.12: Điện áp nghịch lưu (màu hông) và dòng điện tải (điện áp trên R - màu vàng) trong phương pháp cân bằng GP th ecccccccccccccscscscsesvssssvsvsvsvevsvevetseeeeees 96 Hình 5.13: Điện ap tu bị lệch khi chưa thực hiện giải thuật cân bằng" 96 Hình 5.14: Điện áp trên 2 tụ khi thực hiện giải thuật cán bằng Ấp ẨỤ.15: FFT dòng điện tải khi có (bên trái) và không có giải thuật cân bằng áp tu ¬— cece ee eeene teen ee eee GE EEEEAEEESEAEEESEAGEEEEEAEEEEEA GEESE GEE EDAGEEESEAGEESEAGEESeaAEEEeaGEEEEaaEEEEEEEES 98 Hình 5.16: Điện áp ngịch lưu khi không gắn bộ lọc và tGiccecececccecccccescscscscssesesvsvsvevevees 99 Hình 5.17: Điện áp nghịch lưu khi có gắn bộ lọc và không tdi ecececececcscscscsceseseseseeveeees 99 Hình 5.18: Điện ap ngõ ra khi có bộ lọc và không tải.19:Phán tích FFT cho điện áp ngõ ra khi có bộ lọc và không tải.20: Điện áp ngõ ra va dong điện tải (điện ap do trên R của tải) khi tai R=120 Ohi VOL = 20M708888.lđ1ắăâÔỞÔOÔOB en eee cenaeeeeenaeeeeeneaaeeeennaaes 101 Hình 5.21: Phán tích FFT cho dòng điỆH ldi.22: Dạng điện áp ngõ ra khi có bộ lọc và không tải, bồ sung bộ điều khiển Resonant cho hài DGC Ổ. - LG HH1 S1 KT TK TK nh vs.23: FFT dạng điện áp ngõ ra khi có điều khiển hài bậc 3.24: FFT điện áp ngõ ra khi có (bên trải) và không có điều khiển hài bậc 3.: Điều khiển ôn định bộ nguồn tan số 400Hz Vũ Duy Nhất DANH MỤC BANG BIEU Bang 2.1: Quan hệ giữa các trạng thái đóng ngắt và điện áp ngõ ra bộ nghịch lưu 1 DP) PULL-Bride 007.2: Quan hệ giữa điện áp ra và các trạng thải đóng ngắt bộ NPC 3 bậc.3: Các trạng thai đóng ngắt và ngõ ra tương ứng cua bộ nghịch lưu 1 pha 5 7E.4: Các trạng thai đóng ngắt được HON ccccccccccscecsvssescsesvevsvevevsvsrssvsvsvsvsveveenees 28 Bang 3.1: Nguyên tắc bù dead-time cho xung điện Gp NGO ra.2: Bảng sự thật của việc kết hợp các tín hiỆU. cv ksssesss 39 Bang 3.3: Nguyên tắc bù cho điện áp ngõ ra (kiễu mở rỘN8).4: Nguyên tắc bù cho điện áp ngõ ra (kiểu thu hẹp) veccceccccccccccccscscscssesesvsvevevees 4] Bang 3.5: Anh hưởng của các trạng thái đóng ngắt doi với sự nạp xả trên tu DC.6: Phương pháp đóng ngắt cân bằng áp tụ DC.ScSc tt cteeterererererrred 43 Bang 3.7: Thông số tham khảo bộ nguồn 4001Hz. 55+ SE SE2ESEEEeErEererrrererred 49 Bang 4.1: Thông số mô hình mô Phong ccccccccccccccccscscscsvsvssssesesvsvsvsvsvsvsvsssssvsvsvsvsvsvevenees 73 Bang 4.2: Thông số của bộ điều khiển Ñe€SOPQHI.
5 ST TEE E21 Exrrrrrrrrrrerrred 78 Bang 4.