Nghiên Cứu Thiết Kế và Mô Phỏng Kênh Dẫn Sóng Plasmonic Dạng Nêm

Chuyên khảo phân tích Nghiên cứu thiết kế mô phỏng và khảo sát hoạt động của một số kênh dẫn sóng plasmonic dạng nêm, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu

Chuyên ngành

Khoa Học Vật Liệu

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Án Tiến Sĩ

2022

132
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC

1.2. Sơ lược quá trình phát triển

1.3. Các ứng dụng của plasmonic

1.4. Cơ sở lý thuyết polariton plasmon bề mặt

1.5. Nguyên lý cơ bản của polariton plasmon bề mặt

1.6. Các phương pháp kích thích kết cặp polariton plasmon bề mặt

1.7. Phân loại kênh dẫn sóng plasmonic

1.8. KÊNH DẪN SÓNG DẠNG NÊM

1.8.1. Cấu trúc kênh dẫn sóng dạng nêm truyền thống

1.8.2. Các kênh dẫn sóng dạng nêm lai

1.8.3. Một số ứng dụng cơ bản của kênh dẫn sóng plasmon dạng nêm

1.9. KÊNH DẪN SÓNG DẠNG RÃNH

1.9.1. Cấu trúc kênh dẫn sóng dạng rãnh truyền thống

1.9.2. Các kênh dẫn sóng dạng rãnh lai

1.9.3. Một số ứng dụng cơ bản của kênh dẫn sóng dạng rãnh

1.10. KÊNH DẪN SÓNG KHE HẸP LAI

1.11. CÁC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM

1.12. PHÁT TRIỂN GẦN ĐÂY CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC

1.13. MỤC TIÊU CỦA LUẬN ÁN

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT MÔ PHỎNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN

2.1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC

2.2. MÔ PHỎNG KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC

2.2.1. Phương pháp phần tử hữu hạn

2.2.2. Phương pháp chia lưới và nghiên cứu sự hội tụ vào chia lưới

3. CHƯƠNG 3: KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM DỰA TRÊN ĂN MÒN DỊ HƯỚNG ƯỚT

3.1. KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM

3.2. CÁC MODE TRUYỀN CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM

3.3. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM

3.4. TĂNG CƯỜNG CHIỀU DÀI TRUYỀN SÓNG PLASMON BẰNG CÁCH SỬ DỤNG CÁC GIAO DIỆN LỚP ÔXÍT MỎNG/KIM LOẠI VÀ GIAO DIỆN LỚP KIM LOẠI/KIM LOẠI

3.4.1. Tăng cường độ dài truyền sóng plasmon bằng cách sử dụng giao diện lớp ôxít mỏng/kim loại

3.4.2. Tăng cường độ dài truyền sóng plasmon bằng cách sử dụng giao diện lớp kim loại /kim loại

3.5. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3

4. CHƯƠNG 4: KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI. CẤU TRÚC KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC KHE HẸP LAI

4.1. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC HGSPPW- RMW-RDW

4.2. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC HGSPPW- TMW-RDW

4.3. ẢNH HƯỞNG CỦA DUNG SAI CHẾ TẠO

4.3.1. Sai lệch giữa nêm kim loại và kênh dẫn sóng điện môi

4.3.2. Độ xoay của nêm kim loại

4.3.3. Độ tròn góc đỉnh của nêm kim loại

4.3.4. Nhiễu chéo gây ra bởi các thành phần điện môi kết cặp với kênh dẫn sóng điện môi

4.3.5. Kết cặp giữa các kênh dẫn sóng

4.4. KẾT LUẬN CHƯƠNG 4

5. CHƯƠNG 5: KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI TÙY BIẾN

5.1. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI

5.2. KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC KHE HẸP LAI TÙY BIẾN DỰA TRÊN CHẤT LỎNG

5.3. TÙY BIẾN CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI BẰNG CÁCH NHIỄU LOẠN SÓNG RÌA

5.4. Mô hình kênh dẫn sóng plasmonic lai tùy biến

5.5. Tùy biến đặc trưng truyền sóng plasmonic

5.6. KẾT LUẬN CHƯƠNG 5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu "Thiết Kế và Mô Phỏng Kênh Dẫn Sóng Plasmonic Dạng Nêm" cung cấp cái nhìn sâu sắc về công nghệ kênh dẫn sóng plasmonic, một lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ trong nghiên cứu quang học và viễn thông. Tài liệu này không chỉ trình bày các nguyên lý cơ bản của thiết kế kênh dẫn sóng mà còn mô phỏng các ứng dụng thực tiễn, giúp người đọc hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động và lợi ích của công nghệ này trong việc cải thiện hiệu suất truyền dẫn tín hiệu.

Để mở rộng kiến thức của bạn về các ứng dụng liên quan, bạn có thể tham khảo tài liệu Nghiên cứu thực hiện phản ứng ghép đôi sử dụng xúc tác nano từ tính cufe2o4, nơi khám phá các công nghệ nano có thể kết hợp với plasmonics. Ngoài ra, tài liệu Ứng dụng computer vision trong bài toán proof of delivery cũng có thể cung cấp những góc nhìn mới về việc ứng dụng công nghệ quang học trong các lĩnh vực khác nhau. Cuối cùng, bạn có thể tìm hiểu thêm về Lý thuyết về hội tụ biến phân để xấp xỉ trong tối ưu hóa, một tài liệu liên quan đến các phương pháp tối ưu hóa có thể áp dụng trong thiết kế kênh dẫn sóng.

Những tài liệu này sẽ giúp bạn mở rộng hiểu biết và khám phá sâu hơn về các ứng dụng và công nghệ liên quan đến plasmonics.

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NGUYỄN THANH HƯƠNG NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ, MÔ PHỎNG VÀ KHẢO SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA MỘT SỐ KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC VẬT LIỆU Hà Nội - 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NGUYỄN THANH HƯƠNG NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ, MÔ PHỎNG VÀ KHẢO SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA MỘT SỐ KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM Ngành: Khoa học Vật liệu Mã số: 9440122 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC VẬT LIỆU NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. CHU MẠNH HOÀNG 2. PHẠM ĐỨC THÀNH Hà Nội - 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của PGS. Chu Mạnh Hoàng và TS. Phạm Đức Thành. Các số liệu và kết quả trong luận án là hoàn toàn trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào khác. Thay mặt Tập thể hướng dẫn Tác giả PGS. Chu Mạnh Hoàng Nguyễn Thanh Hương i LỜI CẢM ƠN Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến PGS. Chu Mạnh Hoàng và TS. Phạm Đức Thành, những người thầy đã truyền động lực nghiên cứu cho tôi, đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện luận án. Nhờ sự chỉ bảo tận tình của các thầy, tôi đã có được những kiến thức về khoa học vật liệu, về các công nghệ chế tạo, những kinh nghiệm và phương pháp nghiên cứu và trên hết là có được sự kiên trì đi theo con đường nghiên cứu khoa học. Tôi xin chân thành cảm ơn Viện ITIMS, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội, trường ĐH Kinh tế Quốc dân đã tạo điều kiện về thời gian, vật chất và tinh thần giúp tôi hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn GS. Vũ Ngọc Hùng, TS. Vũ Thu Hiền, cùng các anh, chị, em trong phòng thí nghiệm MEMS, Viện ITIMS: ThS. Nguyễn Văn Chính, TS. Nguyễn Ngọc Minh, TS. Đặng Văn Hiếu, TS. Nguyễn Văn Minh, TS. Nguyễn Thị Quỳnh Chi, PGS. Ngô Đức Quân, ThS. Nguyễn Ngọc Sơn, ThS. Lê Văn Tâm… đã chia sẻ những kinh nghiệm nghiên cứu khoa học, đã động viên và có những thảo luận góp ý giúp tôi hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Văn Toán đã tạo điều kiện và hướng dẫn tôi sử dụng các thiết bị và làm việc trong phòng sạch. Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới những người thân, bạn bè và đồng nghiệp đã luôn ở bên, động viên khích lệ tôi trong thời gian qua. Tôi xin cảm ơn các cán bộ, giảng viên ở bộ môn Công nghệ thông tin, trường ĐH Kinh tế Quốc dân đã quan tâm, hỗ trợ tôi trong công việc để tôi tập trung hoàn thành luận án. Cuối cùng, tôi xin giành lời cảm ơn cho gia đình, gia đình là hậu phương vững chắc, là chỗ dựa tinh thần để tôi có thể yên tâm nghiên cứu trong suốt thời gian vừa qua. Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Tác giả Nguyễn Thanh Hương ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN . ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT . vi DANH MỤC HÌNH VẼ . vii DANH MỤC BẢNG . xiii MỞ ĐẦU . 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN . GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC . Sơ lược quá trình phát triển . Các ứng dụng của plasmonic . Cơ sở lý thuyết polariton plasmon bề mặt . Nguyên lý cơ bản của polariton plasmon bề mặt . Các phương pháp kích thích kết cặp polariton plasmon bề mặt . Phân loại kênh dẫn sóng plasmonic . KÊNH DẪN SÓNG DẠNG NÊM. Cấu trúc kênh dẫn sóng dạng nêm truyền thống . Các kênh dẫn sóng dạng nêm lai . Một số ứng dụng cơ bản của kênh dẫn sóng plasmon dạng nêm . KÊNH DẪN SÓNG DẠNG RÃNH . Cấu trúc kênh dẫn sóng dạng rãnh truyền thống . Các kênh dẫn sóng dạng rãnh lai . Một số ứng dụng cơ bản của kênh dẫn sóng dạng rãnh . KÊNH DẪN SÓNG KHE HẸP LAI . CÁC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM . PHÁT TRIỂN GẦN ĐÂY CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC. MỤC TIÊU CỦA LUẬN ÁN . 36 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT MÔ PHỎNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN . CƠ SỞ LÝ THUYẾT KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC . MÔ PHỎNG KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC . Phương pháp phần tử hữu hạn . Phương pháp chia lưới và nghiên cứu sự hội tụ vào chia lưới . 41 CHƯƠNG 3: KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM DỰA TRÊN ĂN MÒN DỊ HƯỚNG ƯỚT . KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM . CÁC MODE TRUYỀN CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM . CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC DẠNG NÊM . TĂNG CƯỜNG CHIỀU DÀI TRUYỀN SÓNG PLASMON BẰNG CÁCH SỬ DỤNG CÁC GIAO DIỆN LỚP ÔXÍT MỎNG/KIM LOẠI VÀ GIAO DIỆN LỚP KIM LOẠI/KIM LOẠI . Tăng cường độ dài truyền sóng plasmon bằng cách sử dụng giao diện lớp ôxít mỏng/kim loại . Tăng cường độ dài truyền sóng plasmon bằng cách sử dụng giao diện lớp kim loại /kim loại . KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 . 68 CHƯƠNG 4: KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI. CẤU TRÚC KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC KHE HẸP LAI . CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC HGSPPW- RMW-RDW . CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC HGSPPW- TMW-RDW . ẢNH HƯỞNG CỦA DUNG SAI CHẾ TẠO . Sai lệch giữa nêm kim loại và kênh dẫn sóng điện môi . Độ xoay của nêm kim loại . Độ tròn góc đỉnh của nêm kim loại . Nhiễu chéo gây ra bởi các thành phần điện môi kết cặp với kênh dẫn sóng điện môi . Kết cặp giữa các kênh dẫn sóng. KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 . 84 CHƯƠNG 5: KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI TÙY BIẾN . CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KHIỂN ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI . KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC KHE HẸP LAI TÙY BIẾN DỰA TRÊN CHẤT LỎNG . TÙY BIẾN CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA KÊNH DẪN SÓNG PLASMONIC LAI BẰNG CÁCH NHIỄU LOẠN SÓNG RÌA . Mô hình kênh dẫn sóng plasmonic lai tùy biến . Tùy biến đặc trưng truyền sóng plasmonic . KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 . 103 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN . 105 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 107 v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tên tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 2PP Two-Photon Polymerization Polyme hóa hai photon ATR Attenuated Total Reflectance Phản xạ toàn phần điều biến CDW Circular Dielectric Waveguide Kênh dẫn sóng điện môi có mặt cắt hình tròn CPP Channel Plasmon-Polariton Kênh dẫn sóng plasmon dạng kênh DW Dielectric Waveguide Kênh dẫn sóng điện môi FEM Finite Element Method Phương pháp phần tử hữu hạn FIB Focused Ion Beam Chùm tia ion hội tụ FoM Figure of Merit Hệ số phẩm chất FWHM Full Width At Half Maximum Chiều rộng ở nửa cực đại HGP Hybrid Gap Plasmon Plasmon khe hẹp lai HGSPPW Hybrid Gap Surface Plasmon Kênh dẫn sóng plasmonic khe Polariton Waveguide hẹp lai LSP Localized Surface Plasmon Plasmon bề mặt định xứ MEMS Microelectromechanical Systems Hệ thống vi cơ điện tử OLED Organic Light-Emiting Diode Đi ốt phát ánh sáng hữu cơ RDW Rectangular High-Refractive- Kênh dẫn sóng điện môi chỉ Index Dielectric Waveguide số khúc xạ cao có mặt cắt ngang hình chữ nhật RMW Rectangular Metallic Wedge Nêm kim loại hình chữ nhật SOI Silicon On Insulator Phiến silíc-ôxít-silíc SPP Surface Plasmon Polariton Polariton plasmon bề mặt TM Transverse Magnetic Từ trường ngang TMW Tapered Metallic Wedge Nêm kim loại WPP Wedge Plasmon Polariton Polariton plasmon ở đỉnh nêm vi DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Sự gia tăng các nghiên cứu về plasmonic [5] .2: Tốc độ xử lý phụ thuộc vào kích thước của các công nghệ chế tạo chíp [25] .3: Hiện tượng cộng hưởng plasmon bề mặt .4: Mô hình lan truyền SPP tại giao diện kim loại/ điện môi .5: Mô hình hệ thống ba lớp .6: Xấp xỉ kênh dạng nêm và dạng rãnh .7: Vectơ sóng k và kSPP .8: Kết cặp lăng kính SPP trong cấu hình Otto (a) và Kretschmann (b).9: Sơ đồ kết cặp kênh dẫn sóng .10: Sơ đồ kết cặp cách tử .11: Một số cấu trúc kênh dẫn sóng: (a) tải điện môi, (b) dải kim loại, (c) dạng nêm, (d) dạng rãnh, (e) chuỗi hạt nano kim loại và (g1-g5) khe hẹp lai .12: Sơ đồ kênh dẫn sóng dạng nêm truyền thống: (a) cấu trúc cạnh trên bề mặt kim loại; vật liệu xung quanh kênh dẫn sóng là điện môi, thường là không khí, (b) cấu trúc bao gồm một kênh dẫn sóng điện môi được phủ bởi một lớp kim loại và (c) cấu trúc tương tự như (a) nhưng được bao phủ bởi một lớp điện môi phía trên nêm kim loại.13: Sơ đồ mặt cắt ngang của các kênh dẫn sóng plasmon dạng nêm lai điển hình: (a) kênh dẫn sóng dạng nêm điện môi lai, (b) cấu trúc bao gồm một lớp đệm silíc được kẹp giữa một lớp bạc và một kênh silíc tam giác, (c) cấu trúc bao gồm một kênh dẫn sóng bán dẫn hình tam giác bao quanh bởi một lớp kim loại thông qua một lớp điện môi, (d) cấu trúc bao gồm một kênh dẫn sóng bán dẫn hình tam giác được đặt trên nền bạc với một khoảng trống, (e) một dây nano bán dẫn tròn trên kênh dẫn sóng dạng nêm kim loại, (f) kênh dẫn sóng điện môi hình tam giác đặt trên một kênh dẫn kim loại hình tam giác và (e, f, g, h) là các kênh dẫn sóng dạng nêm kết cặp đơn và kết cặp đôi .14: Sơ đồ bộ điều biến pha plasmonic [98]. Các vị trí của các đường nét đứt được xác định bởi các điểm tiếp tuyến giữa dây nano CdS và lớp MgF2 dọc theo trục x và qua tâm của dây nano [45] .16: (a) Các đặc trưng chỉ số mode hiệu dụng, vùng mode, độ dài lan truyển của mode CPP phụ thuộc độ dày của lớp kim loại vàng, (b) phân bố điện trường phụ thuộc độ dày lớp vàng tại bước sóng 700 nm và (c) phân bố điện trường phụ thuộc độ dày lớp vàng tại bước sóng 1550 nm .17: Một số cấu trúc kênh dẫn sóng dạng rãnh lai .19: Bộ chia chữ Y và giao thoa kế MZ [30] .20: Bộ cộng hưởng vòng [30] .22: Sơ đồ các bước chế tạo kênh dạng nêm sử dụng kỹ thuật khắc ướt kết hợp với kỹ thuật truyền mẫu khuôn [77] .23: Sơ đồ thiết kế cho việc chế tạo các cấu trúc bề mặt SPP (bên trái) và sự truyền lan plasmon trong một kênh dẫn sóng điện môi được chế tạo bởi 2PP (bên phải). SPP được kích thích ở phía bên tay phải [111] .24: Mô hình phân loại và các hướng nghiên cứu chính của kênh dẫn sóng plasmonic.1: Các dạng biên chung giữa các phần tử [130] .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ