Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỌ Y TẺ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI HOÀNGTHỦY NG HIÊN CỨU ĐẬC ĐIỂM LÀM SÀNG, CẬN LẢM SÀNG VÀ MỘT SỐ CĂN NGUYÊN VI KHUAN trong ĐỢT CÂP CỨA BỆNH PHỔI TÁC NGHẼN MẠN TÍNH LUẬN ÁN TIÊN Si Y HỌC HÀ NỘI - 2023 1W ut> w H7C Y M >>y Bộ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO BỌ Y TÉ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI HOÀNG THỦY NGHIÊN CỪU ĐẠC DIÊM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỌT SÓ CĂN NGUYÊN VI KHOÁN TRONG ĐỢT CÁP CỦA BỆNH PHÔI TAC NGHẼN MẠN TÍNH Chuyên ngành: Lao Mà số: 9720109 LUẬN ẢN TIÊN Sl Y HỌC NGƯỜI HƯỚNG DÀN KHOA HỌC 1. Nguyễn Viết Nhung 2. Nguyễn Đinh Tien HANOI-2023 TMT ufk bjr KJC V M w LỜI CẢM ON Trong suốt quá trinh học tập và nghiên cứu. đề thực hiện thành công luận án này.
tỏi dà nhận dược sự chi báo tận tinh cúa rắt nhiều thầy cò và sự giúp dò nhiệt tinh của bạn bè. Với lòng kinh trọng vã bict on sâu sắc. tôi xin gứi lời cam ơn tới: - Ban giám hiệu, Phòng đào lạo -sau đụi học. Bộ môn Lao và Bệnh phối Trường Đại Học Y Hà Nội đă tạo diều kiện tốt nhất cho lôi học tập và nghiên cứu.
- Với lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc. tói xin chán thành cam ơn Thầy PGS. Nguyền Vici Nhung. Nguyền Đinh Tien - những người thay đà trực tiếp hướng dần.
tận linh giúp dở và chi bao tôi trong suốt quá trinh hoãn thành luận án. - Quý Thầy Cô trong Hội dồng dà dóng góp nhùng ỷ kicn quý báu de tôi hoàn thành luận ãn. Tôi xin chân thành cám ơn: - Ban giám đổc. tập thè cân bộ nhân viên Trung tâm Điều trị theo yêu cẩu công nghệ cao.
Khoa Vi sinh và Labo lao chuẩn quốc gia. Phòng Kế hoạch tông hợp, tỏ lưu trử hồ sơ bệnh án Bệnh viện Phôi Trung ương, Khoa Sinh học phân tư Bệnh viện Trung ương Quân dội 108 dã tạo diều kiện cho tòi trong quá trinh học tạp và nghiên cứu. Tôi cùng xin bày tó lòng biết ơn tới các bệnh nhân diều trị tại Bệnh viện Phối Trung ưưng dã tham gia vào nghiên cứu đê tói có thể hoàn thành luận án này. Dặc biệt tòi xin bày to lóng bict ơn lới nhừng người thân trong gia đinh: bố.
con dà luôn ờ bèn lói trong suối quá trinh học tập và nghiên cửu. Tôi xin ghi nhận, biết ơn nhùng tỉnh cảm và còng lao ấy. Học Viên Hoàng Thúy 1W ut> w H7C Y M >>y LỞI CAM DOAN Tòi là Hoàng Thủy, nghiên cứu sinh khóa 34. Trường Dại học Y Hà Nội.
chuyên ngành Lao. xin cam đoan: - Dày là luận án do ban thân lôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dàn cua Thầy PGS. Nguyen Viết Nhung và Thầy PGS. Nguyền Dinh Tien.
- Công trinh này không trùng lập với bất kỳ nghiên cứu nào khác dà dược còng bố tại Việt Nam. - Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu lã hoàn toàn chinh xác. trung thực và khách quan, dà dược xác nhận và chấp thuận cùa CƯ sứ nơi nghiên cứu. Tòi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật ve những cam kct nãy.
ngày 2S tháng J 2 nãm 2023 Người viết cam đoan Hoàng Thủy W«t>(lỊnflCV»lír DANH MỤC CÁC TÙ’MÉT TÁT ATS : American Thoracic Society - Hiệp hội lồng ngực Mỳ Aưc : Area under curve - Diện tích dưới đường cong BA : Blood agar - Thạch máu BCAT : Bạch cầu ái toan BCĐNTT : Bạch câu da nhãn trung tinh BMI : Body mass index - Chi số khối CƯ thề BPTNMT : Bệnh phôi (ac nghèn mạn tinh CA : Chocolate agar • Thạch Chocolate CAT : (COPD Assessment Test) Bộ càu hoi VC BPTNMT anh hướng đến chất lượng cuộc sổng. CFU : Colony forming unit - Đơn vị khuân lục CLS1 : Clinical & Laboratory Standards Institute - Viện Tiêu chuẩn Lâm sàng và Xét nghiệm Hoa Kỳ CNHH : Chức nâng hỏ hấp. CRP : c reactive protein - protein phàn ứng c Cs : cộng sự DNA : Deoxyribonucleic acid - Vật liệu di truyền ERS : European Respiratory Society - Hội hỏ hấp Châu Âu FEV1 : Forced expiratory volume on second - thê tích khi thờ ra tối da trong giày dâu tiên FVC : Forced vital capacity - dung tích sống thờ gắng sức GOLD : Global initiative for chronic Obstructive Lung Disease - sáng kiến toàn cầu VC bệnh phối tắc nghẽn mạn tinh ICS : Inhaled corticosteroids - Corticoid dường phun hít IL-6 : Interleukin-6 IDSA : Infectious Diseases Society of .America - Hiệp hội bệnh truyền nhiễm Hoa Kỳ LABA : Long-acting beta2-agomst bronchodilators - Thuốc giàn phe quan cưởng beta2 lác dụng kéo dài TMT utk bjr K)C V M hặr LAMA : Long-acting anticholinergic bronchodilators - Thuốc giãn phế quan kháng Cholinergic lác dụng kéo dãi LTB4 : Leukotrien BI MAC.MC : Mac Conkcy agai - Thạch Mac Conkey inMRC : (Modified Medical Research Council Scale) Thang diem khó tho cua Hội nghiên cúu y khoa Anh có cai biên MPO : Myeloperoxidase NHLBI : National Heart Lung and Blood Institute - Viện Quốc gia tim phổi và huyết học NICE : National Institute for Health and Care Excellence - Viện Châm sóc sức khóc quốc gia Anh PaCO; : Partial pressure of carbon dioxid in arterial blood - phân áp CO; dộng mạch PaO: : Partial pressure of oxygen in arterial blood - phân áp oxy dộng mạch PCR : Polymerase chain reaction - Phan ứng chuồi polymerase PCT : Procalcitonin SABA : Short-acting beta2-agonist bronchodilators - Thuốc giàn phc quan cường beta? tác dụng ngắn SAMA : Short-acting anticholinergic bronchodilators - Thuốc giàn phế quan kháng Cholinergic tác dụng ngăn SpO2 : Arterial oxygen saturation - độ bào hòa oxy trong máu mao mạch TBBM : Te bào biêu mô VK : Vi khuân WHO : World Health Organization - Tố chức Y tế thể giói 1W ut> w H7C Y M >>y MỤC LỤC DẠT VÁN DÈ. 1 Chmmg 1: TÔNG QUAN.
Đợt cấp bệnh phôi tắc nghèn mụn tính. Gánh nặng cùa đợt cấp BPTNMT. Cơ chế bệnh sinh cùa đợt cap BPTNMT. Nguyên nhãn đạt cắp BPTNMT.
Lâm sàng dọt cắp BPTNMT. Các thâm dò trong đợi cấp BPTNMT. Chân đoán xác định dot cấp BPTNMT. Đánh giá mức độ nặng cua đợt cấp BPTNMT.
Sư dụng khàng sinh trong đợt cấp bệnh phôi tắc nghèn mạn linh 26 1. Các phương pháp xác định cán nguyên vi khuân trong dụt cấp BPTNMT. Các phương pháp lẩy bệnh phẩm đường lỉõ hấp:. Nuôi cẩy đởm phân lập vi khuân.
Phương pháp realtime PCR phản lập VI khuân không điền hình. Một sỗ nghiên cửu liên quan về vi sinh trong dợt cap BPTNMT. Trên thể giới. Tại Việt Nam.
39 Chương 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu. Đỗi tượng, dịa diem và thời gian nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Tiêu chuấn chọn bệnh nhãn nghiên cứu.
Tiêu chuẩn loại trừ. Nội dung nghiên cứu. Đặc diêm lâm sàng, cận lâm sàng dối tượng nghiên cứu. Dặc điếm tác nhãn vi khuân phân lập và mỗi liên quan giừa vi khuân với làm sàng, cận lâm sàng trong đợt cấp BPTNMT.
Phương pháp nghiên cửu. Thiết kề nghiên cửu. Nghiên cứu lãm sàng. Nghiên cửu cận lâm sàng.
Các biền sổ nghiên cứu. Cãc chi tiêu đánh giá. Phương pháp thu thập, phân tích và xừ lý số liệu. Dạo dửc nghiên cúu.
66 Chương 3: KÉT QUẢ NGHIỀN cứu. Đặc diêm chung đoi tượng nghiên cửu. Đặc diem VC tuồi. Đặc diem về giới.
Tiền sư bệnh đồng mắc. Dặc diem lâm sàng. Thời gian mấc bệnh BPTNMT và sỗ đợt cắp. Yếu tố khới phát đợt cắp.
Phân loại mức độ nặng cua BPTNMT. Triệu chứng cơ nàng, toàn thân. Triệu chúng thực the. Phân loại mức độ nặng cùa đợi cấp BPTNMT.
72 TMT ufk bjr K)C V M w 3. Đặc diêm cận lâm sàng. Số lượng bạch cầu máu ngoại vi. Kồt quá nồng độ CRP.
Kết quá định lượng Procalcitonin. Kct quà khi máu động mạch. Ket qua diện tâm dồ. Kết quá Xquang mhwcj.
Đánh giá mức độ tắc nghèn theo kểt quá đo chức năng hô hấp. Mối liên quan giửa mức độ nặng dựl cap BPTNMT vã các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng. Liên quan giữa chi định dùng khàng sinh và các dặc diêm trong đợt cấp BPTNMT. Đặc diêm vi khuân học ờ bệnh nhản dụt cắp BPTNMT vã mối liên quan với lâm sàng, cận lâm sàng.
Kết qua vi khuân phân lụp dược 0 dòm bang ca 2 phương pháp nuôi cắy và realtime PCR. Ket qua các loài vi khuân phân lập được ờ đờm bằng cá 2 phương pháp nuôi cấy vã realtime PCR. Kct qua kháng sinh dỗ cua vi khuân phân lập dược bang cấy dòm. Mỗi liên quan giữa kết qua vi khuân với một số dặc diêm lâm sàng, cận lãm sàng.
Mối liên quan giùa ket qua vi khuân pliản lập dược ờ đờm với một số đậc đicm cận lâm sàng. Mối liên quan giũa ket qua vi khuân dien hình, không điền hĩnh với một số dặc diem lãm sàng, cận lâm sàng. Khá nâng dự đoán nhiễm khuân cùa triệu chúng lâm sàng, bạch cầu. Protein c phản úng, Procalcitonin.
99 1W ut> w H7C Y M >>y Chương 4: BÀN LUẬN. Đặc diem chung cua dổi tượng nghiên cứu. Đặc diem về tuồi và giới. Đặc diêm về tiền sứ hút thuốc lá.
Đặc diem về tiền sứ các bệnh đồng mắc. Thời gian mắc bệnh BPTNMT và số đợt cắp BPTNMT/năm. Yen tố khới phát đợt cấp. Phân loại mức độ nặng cùa BPTNMT theo GOLD.
Đục diêm làm sàng. Triệu chứng CƯ nâng, toàn thân. Triệu chúng thục thê. Mức dộ nặng đọt cấp BPTNMT.
Đặc diêm cận lâm sàng. Số lượng bạch cầu. Nồng độ CRP vã Proclcitonin (PCT) máu. Khi máu dộng mạch.
Đo chức năng hô hấp. Liên quan mức dộ nặng dợt cấp BPTNMT với các dặc diêm lâm sàng, cận lâm sàng. Các yểu tồ liên quan với mức độ nặng đợt cấp BPTNMT. Các yếu tố nguy cư độc lập với mức độ nặng đọt cấp BPTNMT.
Các yếu ló nguy cơ sứ dụng kháng sinh trong đợt cap cua BPTNMT 121 4. Liên quan giừa các yếu tồ nguy cơ và chi đinh kháng sinh trong đọt cáp BPTNMT. 121 TMT utk bjr K)C V M hặr 4. Phân lích da hiến dự đoán các yếu tố nguy cơ sư dụng kháng sinh trong dợt cấp BPTNMT.
Vi khuẩn gây bệnh trong dợ! cap BPTNMT. Kết quá vi khuân phân lập ở đởm. Kết quá phân lộp các loài vi khuẩn ơđờm. Tính nhạy cảm kháng sinh cùa một số vi khuân phân lập dược.
Mồi liên quan giữa kết quả vi khuẩn vói một số dục diêm Làm sàng. Mồi hên quan giừa kết quá vi khuẩn với một sổ dặc diem cận lãm sàng. Mỗi liên quan giữa ket qua nuôi cấy. vi khuân không điên hĩnh với một số dặc diêm lãm sàng, cận lãm sàng.
Kha năng định hướng nlùcm khuân cua cãc triệu chúng và dấu ấn sinh hục.