Nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu hộ thuế qua ngân hàng TMCP Đầu tư và ...

2014

124
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH VẼ

LỜI MỞ ĐẦU

1. Lý do chọn ñề tài

2. Mục tiêu nghiên cứu

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4. Phương pháp nghiên cứu

5. Lược khảo một số nghiên cứu có liên quan

6. Kết cấu của ñề tài

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU HỘ THUẾ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

1.1. Cơ sở lý thuyết về thuế

1.1.1. Khái niệm về thuế

1.1.2. Phân loại thuế

1.1.3. Những hình thức nộp thuế vào Ngân sách Nhà nước

1.2. Cơ sở lý thuyết về dịch vụ ngân hàng và dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại

1.2.1. Khái niệm về dịch vụ ngân hàng

1.2.2. Khái niệm về Ngân hàng thương mại

1.2.3. Khái niệm về dịch vụ của Ngân hàng thương mại

1.2.4. Khái niệm về dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại

1.2.5. Mối quan hệ giữa các chủ thể tham gia dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại

1.2.6. Các hình thức nộp thuế qua Ngân hàng thương mại

1.3. Cơ sở lý thuyết về sự hài lòng của khách hàng nộp thuế qua Ngân hàng thương mại

1.3.1. Khái niệm về sự hài lòng của khách hàng nộp thuế qua Ngân hàng thương mại

1.3.2. Ý nghĩa của việc nâng cao sự hài lòng của khách hàng nộp thuế

1.3.3. Các yếu tố ảnh hưởng ñến sự hài lòng của khách hàng nộp thuế ñối với dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại

1.3.4. Chất lượng dịch vụ thu hộ thuế

1.3.5. Sự trải nghiệm

1.3.6. Yếu tố cá nhân

1.3.7. Chỉ tiêu ñánh giá sự hài lòng của khách hàng nộp thuế ñối với dịch vụ thu hộ qua Ngân hàng thương mại

1.3.8. Mô hình ñánh giá sự hài lòng của khách hàng

1.3.9. Mô hình Teboul

1.3.10. Mô hình Zeithaml & Bitner

1.3.11. Mô hình chỉ số hài lòng của khách hàng

1.3.12. Mô hình nghiên cứu

1.3.13. Kinh nghiệm nâng cao sự hài lòng của khách hàng nộp thuế ñối với dịch vụ thu hộ qua Ngân hàng thương mại

1.3.14. Kinh nghiệm nâng cao sự hài lòng của khách hàng nộp thuế ñối với dịch vụ thu hộ tại một số Ngân hàng thương mại

1.3.15. Bài học kinh nghiệm

1.4. Kết luận chương 1

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG NỘP THUẾ SỬ DỤNG DỊCH VỤ THU HỘ THUẾ TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐỒNG NAI

2.1. Tổng quan về Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

2.2. Kết quả hoạt ñộng

2.3. Cơ sở pháp lý và các yếu tố ñánh giá sự hài lòng của dịch vụ thu hộ thuế tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

2.4. Cơ sở pháp lý cho hoạt ñộng thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại

2.5. Quy trình dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

2.6. Phân tích các yếu tố tác ñộng ñến sự hài lòng của khách hàng nộp thuế ñối với dịch vụ thu hộ qua Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

2.7. Chất lượng dịch vụ thu hộ thuế

2.8. Yếu tố cá nhân

2.9. Sự trải nghiệm

2.10. Thực trạng dịch vụ thu hộ qua Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

2.11. Số lượng Khách hàng nộp thuế

2.12. Số món khách hàng nộp thuế

2.13. Doanh số thu hộ thuế

2.14. Tần suất sử dụng dịch vụ thu hộ thuế

2.15. Đánh giá sự hài lòng của khách hàng ñối với dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh ĐồngNai

2.16. Những thành tựu ñạt ñược

2.17. Những hạn chế và nguyên nhân

2.18. Nguyên nhân và hạn chế chủ quan

2.19. Nguyên nhân và hạn chế khách quan

2.20. Kết luận chương 2

3. CHƯƠNG 3: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ THU HỘ THUẾ QUA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH ĐỒNG NAI

3.1. Quy trình và thiết kế nghiên cứu

3.2. Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu

3.3. Phân tích thang ño

3.4. Thang ño các nhân tố ảnh hưởng ñến sự hài lòng

3.5. Thang ño sự hài lòng

3.6. Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và các giả thuyết

3.7. Phân tích tương quan và hồi quy tuyến tính

3.8. Xác ñịnh biến ñộc lập, biến phụ thuộc

3.9. Phân tích tương quan

3.10. Phân tích hồi quy tuyến tính bội

3.11. Đánh giá ñộ phù hợp, kiểm ñịnh ñộ phù hợp của mô hình và hiện tượng ña cộng tuyến

3.12. Phương trình hồi quy tuyến tính bội

3.13. Đánh giá các yếu tố cá nhân, yếu tố sự trải nghiệm trong ñánh giá sự hài lòng của khách hàng nộp thuế

3.14. Kết quả phân tích ñịnh lượng Sự hài lòng của khách hàng nộp thuế qua Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

3.15. Kết luận chương 3

4. CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU HỘ THUẾ QUA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN – CHI NHÁNH ĐỒNG NAI

4.1. Định hướng phát triển của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam

4.2. Chiến lược và tầm nhìn của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam ñến 2020

4.3. Mục tiêu chung

4.4. Quan ñiểm về chính sách quan tâm ñến sự hài lòng của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam

4.5. Định hướng và mục tiêu về dịch vụ thu hộ thuế của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

4.6. Mục tiêu chung

4.7. Mục tiêu cụ thể

4.8. Giải pháp nâng cao sự hài lòng của khách hàng ñối với dịch vụ thu hộ thuế qua Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

4.9. Giữ vững và phát huy tính cạnh tranh về giá

4.10. Cải thiện sự tín nhiệm

4.11. Đảm bảo sự thuận tiện cho khách hàng

4.12. Nâng cao Phong cách phục vụ

4.13. Tăng cường Sự hữu hình

4.14. Kiến nghị ñối với Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam

4.15. Kiến nghị ñối với Ngân hàng Nhà nước

4.16. Kiến nghị ñối với Chính phủ

4.17. Kết luận chương 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

1. ARG : Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

2. ARGIBANK : Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

3. ACSI : Mô hình chỉ số hài hòng khách hàng của Mỹ

4. ATM : Máy rút tiền tự ñộng

5. BIDV : Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam

6. BIDV Đồng Nai : Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai

7. CL : Chênh lệch

8. CSI : Chỉ số hài lòng khách hàng

9. EFA : Phân tích khám phá nhân tố

10. KBNN : Kho bạc Nhà nước

11. NH : Ngân hàng

12. NHNN : Ngân hàng Nhà nước

13. NHTM : Ngân hàng thương mại

14. NSNN : Ngân sách Nhà nước

15. TGTT : Tiền gửi thanh toán

16. TMCP: Thương mại cổ phần

17. TK : Tài khoản

18. UNC : Ủy nhiệm chi

19. VIETINBANK: Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

20. WTO : Tổ chức thương mại thế giới

DANH MỤC BẢNG BIỂU

1. Bảng 2.1: Kết quả hoạt ñộng kinh doanh của BIDV Đồng Nai từ 2011 – 2013

2. 2: Số lượng khách hàng nộp thuế qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

3. 3: Số lượng khách hàng nộp thuế qua dịch vụ thu hộ theo loại khách hàng tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

4. 4: Số món khách hàng nộp thuế qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

5. 5: Số món khách hàng nộp thuế qua dịch vụ thu hộ theo loại thuế tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

6. 6: Doanh số thu hộ thuế qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

7. 7: Cơ cấu doanh số thu hộ thuế theo lọai thuế qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

8. 8: Cơ cấu doanh số thu hộ thuế theo phương thức nộp qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

9. 9: Tần suất sử dụng dịch vụ thu hộ thuế tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

10. 1: Bảng ma trận nhân tố của Sự hài lòng

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

1. Biểu ñồ 2.1: Thị phần khách hàng nộp thuế sử dụng dịch vụ thu hộ qua NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

2. 2: Thị phần theo khách hàng nộp thuế sử dụng dịch vụ thu hộ theo loại khách hàng tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

3. 3: Thị phần số món của dịch vụ thu hộ thuế tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

4. 4: Thị phần số món của dịch vụ thu hộ thuế theo lọai thuế tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

5. 5: Thị phần doanh số thu hộ thuế qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

6. 6: Thị phần cơ cấu doanh số thu hộ thuế theo lọai thuế qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

7. 7: Thị phần cơ cấu doanh số thu hộ thuế theo phương thức nộp qua dịch vụ thu hộ tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

8. 8: Tốc ñộ tăng trưởng tần suất sử dụng dịch vụ thu hộ thuế tại NHTM chi nhánh tỉnh Đồng Nai

DANH MỤC HÌNH VẼ

1. Hình 1.1: Mối quan hệ giữa các chủ thể tham gia dịch vụ thu hộ thuế qua NHTM

2. 2: Mô hình Teboul về sự hài lòng của khách hàng

3. 3: Mô hình nhân quả giữa sự cảm nhận chất lượng của khách hàng với sự hài lòng của khách hàng

4. 4: Mô hình chỉ số hài hòng khách hàng của Mỹ

5. 5: Mô hình nghiên cứu của ñề tài

6. 1: Quy trình nộp thuế trực tiếp vào BIDV Đồng Nai

7. 2: Quy trình nộp thuế gián tiếp vào BIDV Đồng Nai

8. 1: Quy trình thực hiện nghiên cứu

Luận văn thạc sĩ ueh nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ thu hộ thuế qua ngân hàng tmcp đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh đồng nai