phần mở đầu, kết luận và tài liệu tham khảo, Luận văn đƣợc chia làm 4 chƣơng: Chƣơng 1:Tổng quan và cơ sở lý luận củahiệu quả huy động vốncủa Ngân hàng thƣơng mại. 7 Chƣơng 2: Phƣơng pháp nghiên cứu và thiết kế nghiên cứu Chƣơng 3: Thực trạng hiệu quả huy động vốn tại Ngân hàng TMCP Phát Triển TP Hồ Chí Minh - chi nhánh Hà Nội. Chƣơng 4:Giải pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại Ngân hàng TMCP Phát Triển TP Hồ Chí Minh - chi nhánh Hà Nội. TỔNG QUAN VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ HUY ĐỘNG VỐNCỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI 1.
Nguồn vốn và huy động vốn của ngân hàng thƣơng mại 1.Khái niệm ngân hàng thương mại Ngânhànglàmộttổchứckinhdoanhđặcbiệttrongnềnkinhtế.Nóđặcbiệtvìnhiềulýd okhácnhau,nhƣnglýdoquantrọngnhấtlàloạihànghoáchủyếumàngânhàngkinhdoanhlàl oạihànghoáđặcbiệt:tiềntệ.TrongngônngữcácnƣớcphƣơngTây,từBanquetrongtiếngPhápcổvàBancatrongtiế ngÝcónghĩalà“cáighếdài”hay“bàncủangƣờiđổitiền”,dùngđểchỉnơiđểđổitiền,thƣờng cóbànđổitiềnvàghếchokháchhàngngồitrongcửahiệutạicáctrungtâmthƣơngmại Ngânhàngthƣơngmại(NHTM)đãhìnhthànhtồntạivàpháttriểnhàngtrămnămgắnl iềnvớisựpháttriểncủakinhtếhànghoá.Sựpháttriểncủahệthốngngânhàngthƣơngmạiđãc ótácđộngrấtlớnvàquantrọngđếnquátrìnhpháttriểncủanềnkinhtếhànghoá,ngƣợclạikinh tếhànghoápháttriểnmạnhmẽđếngiaiđoạncaonhấtlànềntếthịtrƣờngthìngânhàngthƣơng mạicũngngàycàngđƣợchoànthiệnvàtrởthànhnhữngđịnhchếtàichínhkhôngthểthiếuđƣợ c.Chođếnthờiđiểmhiệnnay,khinóivềngânhàngthƣơngmạiđãcónhiềuđịnhnghĩacùngcá chnhìnnhậnkhácnhau,theoWikipedia: - ỞMỹ:ngânhàngthƣơngmạilàmộtcôngtykinhdoanhchuyêncungcấpdịchvụtàichínhvàh oạtđộngtrongngànhdịchvụtàichính - ỞPháp:ngânhàngthƣơngmạilànhữngxínghiệpthƣờngxuyênnhậncủacôngchúngdƣớihì nhthứctiềngửihayhìnhthứckhácvàhọdùngvàodịchvụchiếtkhấu,tíndụnghaydịchvụtàic hính -NhàkinhtếhọcDavisBeggđịnhnghĩa:Ngânhàngthƣơngmạilàtrunggian tàichínhcógiấyphépkinhdoanhcủaChínhphủđểchovaytiềnvàmởcáctàikhoảntiềngửi. -ỞViệtNam,theoQuốchội2010- “Ngânhàngthƣơngmạilàloạihìnhngânhàngđƣợcthựchiệntấtcảcáchoạtđộngngânhàng, 5 đƣợcphépnhậntiềngửicủacánhânvàcungứngdịchvụthanhtoánquatàikhoảncủakháchhà ngtheoquyđịnhcủaLuậtnàynhằmmụctiêulợinhuận”. Ngânhàngthƣơngmại(NHTM)rađời,hìnhthànhvàpháttriểngắnliềnvớicáchoạtđ ộngsảnxuấtkinhdoanhcủanềnkinhtếnóichungvàcácthànhphầnkinhtếnóiriêng,sựhìnht hànhvàpháttriểncủahệthốngNHTMlàhệquảtấtyếucủaviệcxâydựngnềnkinhtếthịtrƣờng ,làyếutốcấuthànhthịtrƣờngtàichính,làđộnglựcthúcđẩythịtrƣờngtàichínhpháttriểnvàng ƣợclại. NhƣvậycóthểhiểurằngNgânhàngthƣơngmạilàdoanhnghiệpđặcbiệt,kinhdoanht ronglĩnhvựctiềntệ,tíndụng.Việctạolập,tổchứcvàquảnlývốncủaNHTMlàmộttrongnhữ ngvấnđềđƣợcquantâmhàngđầukhôngchỉvìlợiíchriêngcủabảnthâncácNHTMmàcònvìs ựpháttriểnchungcủanềnkinhtế.
Vốntồntạitrongmọigiaiđoạnsảnxuấtkinhdoanh,từdựtrữ;sảnxuấtđếnlƣuthông;d oanhnghiệpcầnvốnđểđầutƣxâydựngcơbản;cầnvốnđểduytrìsảnxuấtvàđểđầutƣnângcao nănglựcsảnxuất…Quyếtđịnhtàitrợ,dođó,làmộttrong3nhómquyếtđịnhquantrọngcủatài chínhdoanhnghiệpvàcóảnhhƣởngsâusắctờimụctiêucuốicùngcủadoanhnghiệp– tốiđahoágiátrịdoanhnghiệp.Vốnđầutƣlàgiátrịtàisảnxãhộiđƣợcbỏvàođầutƣnhằmmangl ạihiệuquảlớnhơntrongtƣơnglai.Vốnđầutƣlàđộnglựcvậtchấttrựctiếpquyếtđịnhđếntốcd ộpháttriểnkinhtếcủađấtnƣớc.Vốnđầutƣbaogồmnguồnvốntrongnƣớcvàvốnnƣớcngoài. NguồnvốnđầutƣtrongnƣớcbaogồmcácnguồnvốnthuđƣợctừhoạtđộngcủaNgânsáchnhà nƣớc,vốnhuyđộngtừcáctổchứctàichínhtrunggian,thịtrƣờngvốn,thịtrƣờngchứngkhoán vànguồnvốnhuyđộngđƣợctừcáchoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcóhiệuquảtrongnềnkinhtế .VốnnƣớcngoàibaogồmcácnguồnvốnviệntrợpháttriểnODAvànguồnvốntừthuhúttrực tiếpnƣớcngoàiFDI. Cáctổchứctàichínhtrunggianlàcáctổchứctàichínhthựchiệnchứcnăngdẫnvốntừn gƣờicóvốntớingƣờicầnvốn.Điềuđócónghĩalàngƣờicầnvốnmuốncóđƣợcvốnphảithông quangƣờithứba,đóchínhlàcáctổchứctàichínhgiántiếphaycáctổchứctàichínhtrunggian. Cáctổchứctàichínhtrunggiancóthểlàngânhàng,cáccôngtychứngkhoán,cáchiệphộicho vay,cácliênhiệptíndụng,cáccôngtybảohiểm,côngtytàichính.ỞViệtNamhiệnnay,cóđầ 6 yđủcácloạihìnhtổchứctàichínhtrunggianbaogồm:Ngânhàngthƣơngmại,Côngtychứng khoán,Côngtybảohiểm,Quỹđầutƣ.
Cũnggiốngnhƣcácchủthểkháctrongnềnkinhtế,hoạtđộngkinhdoanhcủangânhàn gmuốnđạtđƣợchiệuquảcaothìcôngtáchuyđộngvốnvàsửdụnghiệuquảnguồnvốnđãhuyđ ộnglànhiệmvụphảiđƣợcquantâmđặtlênhàngđầutrongcáchoạtđộngkinhdoanhcủamình. Phân loại ngân hàng thương mại Tiêuchíhìnhthứcsởhữu - NgânhàngthƣơngmạiQuốcdoanh(StateownedCommercialbank):Làng ânhàngthƣơngmạiđƣợcthànhlậpbằng100%vốnngânsáchnhànƣớc.Trongtình hìnhhiệnnayđểtăngnguồnvốnvàphùhợpvớixuthếhộinhậptàichínhvớithếgiới cácngânhàngthƣơngmạiquốcdoanhViệtNamđangpháthànhtráiphiếuđểhuyđ ộngvốn;đãvàđangcổphầnhóađểtăngsứccạnhtranhvớicácchinhánhngânhàng nƣớcngoàivàcácngânhàngcổphầnhiệnnay.Thuộcloạinàygồm: +NgânhàngnôngnghiệpvàpháttriểnnôngthônViệtNam(BankforAgricultureand RuralDevelopment) +NgânhàngcôngthƣơngViệtnam(IndustrialandcommercialBankofvietman– ICBV)gọitắtlàVietinbank–đãcổphầnhoá) +Ngânhàngđầutƣvàpháttriểnviệtnam(BankforInvestementandDevelopmentof Vietnam–BIDV)đãcổphầnhóa +NgânhàngngoạithƣơngViệtnam(BankforForeignTradeofVietnam– Vietcombank)đãcổphầnhoá. +Ngânhàngpháttriềnnhàđồngbằngsôngcửulong(HousingBankofMekongDelta )đãcổphầnhóa. - Ngânhàngthƣơngmạicổphần(jointStockCommercialbank):Làngânhàngthƣơngm ạiđƣợcthànhlậpdƣớihìnhthứccôngtycổphần.Trongđómộtcánhânhayphápnhânchỉđƣợ csởhữumộtsốcổphầnnhấtđịnhtheoquiđịnhcủangânhàngnhànƣớcViệtnam.N HTM100%vốnnƣớcngoàiđƣợcthànhlậpdƣớihìnhthứccôngtyTNHHmộtthànhviênhoặ ctừhaithànhviêntrởlên,làphápnhânVN,cótrụsởchínhtạiVN.
Dựavàochiếnlƣợckinhdoanh - Ngânhàngbánbuôn:làloạiNHchỉgiaodịchvàcungứngdịchvụchođốitƣợngkháchhàng doanhnghiệpchứkhônggiaodịchvớikháchhàngcánhân. - Ngânhàngbánlẻ:làloạiNHgiaodịchvàcungứngdịchvụchođốitƣợngkháchhàngcánhân. - Ngânhàngvừabánbuônvừabánlẻ:làloạiNHgiaodịchvàcungứngdịchvụchocảkháchh àngdoanhnghiệplẫnkháchhàngcánhân. Dựavàotínhchấthoạtđộng - Ngânhàngchuyêndoanh:làloạiNHchỉhoạtđộngchuyênmôntrongmộtlĩnhvựcnhƣnôn gnghiệp,xuấtnhậpkhẩu,đầutƣ… 8 - Ngânhàngkinhdoanhtổnghợp:làloạiNHhoạtđộngởmọilĩnhvựckinhtếvàthựchiệnhầunhƣ tấtcảcácnghiệpvụmàmộtNHcóthểđƣợcphépthựchiện.Các hoạt động cơ bản của ngân hàng thương mại Hoạtđộngcủangânhàngthƣơngmạiđangngàymộtpháttriểnvềsốlƣợng ,quymôho ạtđộngđadạngvàphongphú,hoạtđộngđanxenlẫnnhau.HoạtđộngcủaNHTMgồm: Hoạtđộnghuyđộngvốn Nghiêpvụnạ̀yphảnánhquátrinhhìnhthà̀Ÿnhvốnchohoatđộngkinhdoanhcụ̉aNHT M.
Nghiêpvụnhậntiềngƣ̣̉i:Đâylànghiêpvụphạ̉nánhhoatđộngcụ̉angânhàngtrongviêc̣ nhậntiềngƣ̉itƣ̀cáctổchƣ́cdoanhnghiêpvạ̀ođểthanhtoánhaynhằmđểbảoquảntàisản .Ngo àiracòncóthêmhoatđộngnhậntiềngƣ̣̉inhànrỗicóđƣơctƣ̣̀hôgiađịnh̀Ÿ ,cánhângửivàongânh àngvớimụcđíchbảoquảnhoặchƣởnglãitừsốtiềngửitrên. Nghiêpvụpháthànhgiấytợ̀cógiá:CácNHTMphầnlớnsƣ̉dungnghiệpvụnàyđểthuḥ útcáckhoảnvốncótinhthớ̀Ÿihantƣơngđốidàivàộ̉nđinḥ,nhằmđảmbảokhảnăngđầutƣ,khản ăngcungcấpcáckhoảntíndungmangtịnhtrungvàdàihánvạ̀onềnkinhtế.Đặcbiêtnghiệpvụ ̣ nàycòngiúpNHTMgiảmthiểurủirovàtăngcƣờngổnđịnhvốntronghoạtđộngkinhdoan h. - Nghiệpvụđivay:Nghiêpvụnạ̀yđƣơcNHTMsƣ̣̉dungthƣợ̀ngxuyênthôngquahinhthƣ̀́žcŸ táic hiếtkhấuhayvaycóbảođảm .Ngânhàngthựchiênđivaytƣ̣̀dâncƣ,tổchƣ́ckinhtế,vaytƣ̀cácN HTMkhác,vaytƣ̀cáctổchƣ́ctindúng̣ ,vaycủaNHTW.Viêcđivaynạ̀ytaochongânhạ̀ngsực ânđốitrongđiềuhànhvốn,phụcvụchohoạtđộngkinhdoanhcủamình. - Nghiệpvụtạovốnkhác:Nghiêpvụnạ̀ygiúpngânhàngtaovốnkinhdoanhchomịnhthôngqù aviêcnhậnđạilỵ́hayủythácvốnchocáctổchƣ́c ,cánhântrongvàngoàinƣớc.Đâylàkhoảnvố nhuyđôngkhôngthƣợ̀ngxuyêncủaNHTM,thƣờngđểnhậnđƣơccạ́ckhoảnvốnthìcácngân hàngphảilênkếhoachdựánphùhợpvợ́itƣ̀ngđốitƣơnghoặcnhọ́mđốitƣơng̣ .Ngoàirathông quaviêcsƣ̣̉dungcạ́cphƣơngtiênthanhtoạ́n,đòihỏikháchhàngphảikýquỹgƣ̉imôtbộphậntị ềntạingânhàng.Trêncơsởđó,ngânhàngcóthểsƣ̉dungcạ́ckhoảnvốnnhànrỗitrêntàikhoản đểđƣavàohoạtđộngkinhdoanh.
9 - Vốntựcó:Đâylàvốnthuôcquyềnsởhữucụ̉aNHTM .Lƣơngvốnnạ̀ychiếmtỷtrọngnhỏtron gtổngnguồnvốncủangânhàng,songlạilàđiềukiệnpháplýbắtbuộckhimớithànhlậpngânh àng.Dotínhổnđịnhmànguồnvốnnàyđƣợcsửdụngvàonhiềumụcđíchphụcvụchobảnthân ngânhàng,chogópvốnliêndoanh.Trongthựctếlƣơngvốnnạ̀ykhôngngƣ̀ngtăngtronghoaṭ đôngkinhdoanhcụ̉angânhàng,thểhiênởkếtquạ̉củanó. - Nghiệpvụtàisảntựcó:Đâylànghiêpvụphạ̉nánhquátrinhsƣ̀̉¬dŸ ungvốncụ̉aNHTMvàocácm ụcđíchkhácnhaunhằmđảmbảoantoànkinhdoanhcũngnhƣtìmkiếmlợinhuận .Nghiêpvụṭ àisảncóbaogồmcácnghiệpvụcụthểsau : - Nghiệpvụngânquỹ:Nghiêpvụnạ̀yphảnánhcáckhoảnvốncủaNHTMđƣơcdụ̀ng vàovớim ụcđíchđảmbảoantoànvềkhảnăngthanhtoánhiệnthờicũngnhƣkhảnăngthanhtoánnhanhc ủaNHTMvàthựchiệnquyđịnhvềdựtrữbắtbuộcdongânhàngnhànƣớcđềra. - Nghiêpvụchovaỵ:ChovaylàhoạtđộngquantrọngnhấtcủaNgânhàngthƣơngmại .NHthƣ ơngmaiđivayđệ̉chovay,dođócóchovayđƣơchaykhônglạ̀vấnđềmàmọiNHthƣơngmaiđệ̀ uphảitìmcáchgiảiquyết .Thôngthƣờnglơinhuậntƣ̣̀hoatđộngchovaynạ̀ychiếmtới65- 70%trongtổnglơinhuậncụ̉angânhàng.Nghiêpvụchovaycọ́thểđƣơcphânloạibằngnhiềucạ́ ch:theothờigiancóchovayngắnhạn,chovaytrunghạnvàdàihạn,theohìnhthứcđảmbảocóch ovaycóđảmbảo,chovaykhôngcóđảmbảo,theomụcđíchcóchovaybấtđộngsản,chovaythƣ ơngmaị,chovaycánhân,chovaynôngnghiêp,chovaythuêmuạ. * Nghiêpvụđầutƣtạ̀ichính: Bêncanhnghiệpvụtíndụng̣ ,cácNHTMcòndùngsốvốnhuyđộngđƣợctừdâncƣ ,tƣ̀c áctổchứckinhtế- xãhộiđểđầutƣvàonềnkinhtếdƣớicáchìnhthứcnhƣ:hùnvốn,gópvốn,kinhdoanhchƣ́ngkh oántrênthịtrƣờng.vàtrựctiếpthulợinhuậntrêncáckhoảnđầutƣđó.
* Nghiêpvụkhác̣ : 10 Ngânhàngthƣơngmaithựchiệncạ́choatđộngkingdoanhnhƣ̣ :kinhdoanhngoạitệ,v àngbạcvàkimkhí,đáquý;thựchiêncácdịchvụtƣvấṇ,dịchvụngânquỹ;nghiêpvụuỷthácvạ̀ đailỵ́;kingdoanhvàdichvụbạ̉ohiểm. *Nghiêpvụngoạibạ̉ng: Lànhữngkhoảnphảnánhcáckhoảntạmthờiđểtạingânhàngnhƣngkhôngthuộcsởh ữucủangânhàng.Ngoàiracáckhoảnnàycũngphảnảnhmôtsốchỉtiêukinhtếđọ́phảnảnhtrê ncáctàikhoảntrongbảngcânđốikếtoánnhữngđơnvicầntheodõiđệ̉phucvụyêucầuquạ̉nlý nơkhọ́đòivàcầnxƣ̉lý. * Dichvụtrongthanhtoán: Cóthểnóingânhànglàthủquỹcủanềnkinhtế .Cácdoanhnghiệp,tổchƣ́ckinhtếsẽkh ôngphảimấtthờigiansaukhimuahoặcbánhànghoávàdichvụbởiviệcthanhtoạ́nsẽđƣơcng̣ ânhàngthựchiênmộtcạ́chnhanhchóngvàchinhxáć. * Dịchvụtƣvấn,môigiới: Ngânhàngđƣ́ngralàmtrunggianmuabánchƣ́ngkhoán ,tƣvấnchongƣờiđầutƣmua bánchứngkhoán,bấtđôngsạ̉n.
* Cácdịchvụkhác:Ngânhàngđƣ́ngraquảnlýhôtạ̀isản;giữhôvạ̀ng,tiền;chothuêkéts ắt,bảomật. Giáo trình Ngân hàng thương mại,NXBTàiChính) Nguồnvốncủangânhàngthƣơngmại NguồnvốncủaNHTMphầnlớndothunhậpquốcdântạmthờinhànrỗitrongsảnsuất kinhdoanhđƣợcgửivàoNgânhàngvớicácmụcđíchkhácnhau.Ngânhàngđóngvaitròtậptr ungnguồnvốnnhànrỗitrongnềnkinhtếđểchuyểnđếncácnhàđầutƣcónhucầuvềvốnđểphụ cvụchohoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhquađóthúcđẩynềnkinhtếpháttriển.Ngânhàngvàcác hoạtđộngvềnguồnvốnquyếtđịnhtrựctiếpđếnsựtồntạivàphấttriểncủacấcNgânhàngthƣơ ngmại.NguồnvốnđóngvaitròchiphốivàquyếtđịnhđốivớicáchoạtđộngcủacácNHTMtro ngviệcthựchiệncácchứcnăngcủamình.NguồnvốncủaNHTMbaogồm:vốnchủsởhữu,vố nhuyđộng,vốnđivayvàmộtsốvốnkhác.VốnchủsởhữucủaNHTMc hiếmtỷtrọngnhỏtrongtổngnguồnvốn(thƣờngchỉkhoảng5%)nhƣngcóvaitròcựckỳquant rọng.Dotínhchấtthƣờngxuyênvàổnđịnhnênngânhàngcóthểsửdụngnóvàocácmụcđíchk hácnhaunhƣtrangbịcơsởvậtchấtkỹthuật,tạotàisảncốđịnhphụcvụchobảnthânngânhàng; chovay,đầutƣ,gópvốnliêndoanh.Mặtkhác,vốnchủsởhữucủangânhàngđƣợccoinhƣlàtài sảnđảmbảo,gâylòngtinvớikháchhàng.Nólàmộtcăncứquyếtđịnhquymôvàkhốilƣợngvố nhuyđộng,tínhtoáncácchỉtiêuđảmbảoantoànvàgiớihạnmứcchovayvàbảolãnhcủangân hàng. Vốnchủsởhữucủangânhàngbaogồm: +Vốnđiềulệ:làsốvốnđƣợcghitrongđiềulệhoạtđộngcủangânhàng.Tùytheohìnht hứcsởhữumàvốnđiềulệcủaNHTMđƣợchìnhthànhtừcácnguồnkhácnhau.ĐốivớiNHT Mnhànƣớc,vốnđiềulệdoNSNNcấp.ỞNHTMcổphần,vốnnàydocáccổđôngđónggóp.Đ ốivớingânhàngliêndoanhthìdocácbênthamgialiêndoanhđónggóp.Cònđốivớichinhánh ngânhàngnƣớcngoàihoạtđộngtạiViệtNamthìdongânhàngmẹởnƣớcngoàicấp.Vốnđiều lệtốithiểubằngvốnphápđịnhvàsẽđƣợcbổsungthêmtrongsuốtquátrìnhhoạtđộngcủangân hàng. +Cácquỹdựtrữbaogồmquỹdựtrữbổsungvốnđiềulệ,quỹdựtrữtàichính,cácquỹkh ác(đầutƣpháttriển,khenthƣởng,phúclợi,…).
+Cáctàisảnnợkháctheoquyđịnhcủaphápluật:vốnđầutƣxâydựngvàmuasắmtàisả ndoNhànƣớccấp,cáckhoảnchênhlệchdođánhgiálạitàisản,chênhlệchtỷgiá,lợinhuậnđƣợ cđểlạichƣaphânbổchocácquỹ. *Vốnhuyđộng: VốnhuyđộngcủaNHTMbaogồmnộitệvàngoạitệđƣợchìnhthànhtừhaibộphậnlàv ốnhuyđộngtừtiềngửivàvốnhuyđộngthôngquapháthànhcácgiấytờcógiá. -Vốnhuyđộngtừtiềngửibaogồm: +Tiềngửithanhtoán:làtiềngửicủacáctổchứcvàcánhân,theođóngânhàngcótráchn hiệmthựchiệncáckhoảnchitrảchokháchhàngmộtcáchkịpthời,đầyđủvàchínhxác.Mụcđí 12 chcủaloạitiềngửithanhtoánlànhằmđảmbảoantoànvềtàisảnvàthựchiệncáckhoảnchitrảtr onghoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhvàtiêudùng. +Tiềngửicókỳhạn:cáctổchứcvàcánhâncóthunhậptạmthờichƣasửdụngđếntrong mộtthờigiannhấtđịnhcóthểgửivàongânhàngdƣớihìnhthứctiềngửicókỳhạnvàchỉđƣợcrú trakhiđếnhạn.Đốivớicácngânhàng,tiềngửicókỳhạnlànguồnvốnổnđịnhtrongkinhdoanh ,nênlãisuấtmàngânhàngphảitrảchotiềngửinàycaohơnlãisuấttrảchotiềngửithanhtoán.T hôngthƣờng,tiềngửicókỳhạncàngdài,lãisuấtcàngcao.
+Tiềngửitiếtkiệm:Đâylàhìnhthứchuyđộngvốntruyềnthốngcủangânhàng.Sauk higửitiền,ngƣờigửitiếtkiệmđƣợcngânhànggiaochomộtsổtiếtkiệm.Trongthờigiangửiti ền,sổtiếtkiệmcóthểdùnglàmvậtcầmcốhoặcđƣợcchiếtkhấuđểvayvốnngânhàng.Tiềngử itiếtkiệmbaogồmtiềngửitiếtkiệmkhôngkỳhạnvàtiềngửitiếtkiệmcókỳhạn. +Tiềngửikhác:tiềngửicủatổchứctíndụngkhác,tiềngửicủakhobạcnhànƣớc,tiềng ửicủacáctổchứcđoànthểxãhội,… - VốnhuyđộngthôngquapháthànhcácGTCG:đâylàphầnvốnmàNHTMcóđƣợcthôngqua việcpháthànhcácGTCGnhƣkỳphiếungânhàng,tráiphiếungânhàng,chứngchỉtiềngửi.Đ ốitƣợngmuaGTCGdongânhàngpháthànhlàcáctổchức,cánhântrongnềnkinhtế.Họsửdụ ngtiềntạmthờinhànrỗiđểmua,vớimụcđíchđầutƣlâudài. Tómlại,vốnhuyđộnglànguồnvốnchủyếu,chiếmtỷtrọnglớntrongtoànbộvốnkinh doanhcủaNHTM.Đâylànguồnvốncóảnhhƣởngrấtlớnđếnchiphívàkhảnăngmởrộngkin hdoanhcủangânhàng.Nguồnvốnnàycóxuhƣớngngàycànggiatăngphùhợpvớixuhƣớngt ăngtrƣởngvàổnđịnhcủanềnkinhtế,việccảitiếnvànângcaochấtlƣợngdịchvụcủangânhàn g,vớiviệcgiatăngnhucầuthanhtoáncủadâncƣ. *Vốnđivay: VốnđivaycủaNHTMbaogồmvốnvaycủaTCTDkhácvàvốnvaycủangânhàngtru ngƣơng.
-Vốn vaycủaTCTDkhác:Khitạmthờithiếuvốn,cácchinhánhngânhàngtronghệthốngc 13 óthểđƣợcđiềuchuyểnvốntừhộisởchính,hoặcgiữacácngânhàngdiễnrahoạtđộngvaynón g,vayquađêmvớilãisuấtnhấtđịnh,trêncơsởquyđịnhcủaNHNN. - VốnvaycủaNHTƢ:CácNHTMcũngcóthểđƣợcvayvốntừngânhàngtrungƣơngkhicầnth iết.Ngânhàngtrungƣơngvớitƣcáchlàngƣờichovaycuốicùngtrongnềnkinhtế,chocácNH TMvaydƣớihìnhthức:chovaylạitheohồsơtíndụng;chiếtkhấu,táichiếtkhấu;chovaycóđả mbảobằngcầmcốthƣơngphiếuvàcácgiấytờcógiángắnhạnkhác. VốnvaycủaTCTDkhácvàvaycủaNHTWthƣờngchiếmtỷtrọngkhônglớntrongtổ ngvốnkinhdoanhcủaNHTM,nhƣngnógópphầngiatăngnguồnvốn,mởrộngkinhdoanhcủ angânhàng,bảođảmkhảnăngthanhtoánthƣờngxuyênvànângcaohiệusuấtsửdụngvốncủa NHTM. *Nguồnvốnkhác: Bêncạnhcácnguồnvốnnêutrên,trongquátrìnhhoạtđộngcácNHTMcóthểtạolậpv ốnchomìnhtừnhiềunguồnkhácnhƣ: +Vốntrongthanhtoán:làsốvốncóđƣợcdongânhànglàmtrunggianthanhtoántrong nềnkinhtế.
+Vốnủythácđầutƣ:đâylànguồnvốncóđƣợcdongânhànglàmđạilýnhậnuỷthác,th ựchiệnđầutƣtrongcácchƣơngtrình,dựánpháttriểnkinhtế,vănhóa,xãhội.Ngoàirangânhà ngcòntạovốntừviệclàmđạilýbáncổphiếu,tráiphiếuchocácdoanhnghiệphaykhobạcnhàn ƣớc. Cácnguồnvốnkháccủangânhàngcóthểkhôngnhiều,thờigiansửdụngđôikhirấtng ắnnhƣngngânhàngkhôngphảitốnkémnhiềuchiphíhuyđộng,thậmchíthuđƣợcphítừcácdị chvụđónênxéttrêngócđộhiệuquảcácngânhàngrấtquantâmđếnnguồnvốnnày. Tómlại,vốnhuyđộnglàloạivốnchiếmtỷtrọnglớnnhấttrongtổngnguồnvốncủaNH TM.Vốnhuyđộnglàcôngcụchínhvàgiữvịtrívaitròvôcùngquantrọngtronghoạtđộngkinh doanhcủaNHTM,cóquyếtđịnhtrựctiếptớilợinhuận,hiệuquảvàvịthế,uytíncủangânhàng. Huy động vốn của Ngân hàng thương mại 1.
Khái niệm về huy động vốn của NHTM 14 Vốnhuyđộnglànhữnggiátrịtiềntệmàngânhànghuyđộngđƣợctừcáctổchứckinhtế vàcánhântrongxãhộivàđƣợcdùnglàmvốnđểkinhdoanh.Vốnhuyđộnglàtàisảnthuộccácc hủsởhữukhácnhau,ngânhàngchỉcóquyềnsửdụngvàphảihoàntrảđúnggốcvàlãikhiđếnhạ n.Nguồnvốnnàyluônbiếnđộng,tuynhiênnóđóngvaitròrấtquantrọngđốivớimọihoạtđộn gcủangânhàng.HuyđộngvốncủaNHTMlàcáchthứcngânhàngsửdụngcáccôngcụnhằmh uyđộngmọinguồnvốntrongnềnkinhtếtạothànhnguồnvốnchohoạtđộngkinhdoanhcủam ình,đồngthờingânhàngphảibỏrachiphílãichokháchhàngchoviệcsửdụngkhoảnnguồnvố nđó.Nhìnchung,kháiniệmhuyđộngvốnđƣợcdùngchủyếuđềcậpđếnmộthoạtđộngđặctrƣ ngnhấtcủaNHTMđólànhậntiềngửi. HoạtđộnghuyđộngvốncủacácNHTMbaogồm: - Nhậntiềngửi:Ngânhàngđƣợcnhậntiềngửicủatổchức,cánhânvàcácTCTDkhác.Huy động vốn qua tài khoản tiền gửi là hình thức huy động vốn cổ điển và mang tính đặc thù riêng có của NHTM. Do nhu cầu và động thái gửi tiền của khách hàng rất đa dạng và khá c nhau nên để thu hút đƣợc nhiều khá ch hàng gửi tiền,NHTM phải th iết kế và phát triển nh iều loại hình sản phẩm tiền gửi khác nhau. - Huy động vốn qua tài khoản tiền gửi thanh toán: Thanh toán qua ngân hàng là một lo ại dịch vụ thanh toán, theo đó ngân hàngthực hiện việc trích chuyển tiền từ tài khoản của đơn vị phải trả sang tài khoản đơn vị thụ hƣởng.
Chủ tài khoản có thể sử dụng séc, ủy nhiệm chi hay thẻ để thực h iện dịch vụ thanh toán và ph ải trả cho ngân hàng một khoản ph í theo quy định của ngân hàng. Trên th ực tế, không phải lúc nào số dƣ tài khoản tiền gửi thanh toán củakhách hàng cũng đ ƣợc sử dụng hết, nó sẽ tạm thời nhàn rỗi cho đến khi đƣợc khách hàng huy động vào thanh toán. Những lúc tạm th ời nhàn rỗi, số dƣ này trở thành nguồn vốn của ngân hàng.