Chương 1. Các lên thúc bố trợ 11. -- Bài toán quy hoạchnguyên toyến tính tổng quất 12. Thuậttoán đơn hình giải bài toán quy hoạch tuyến tính.
Thuật toán đơn bình đổi ngi giải bài toán quy hoạch tuyến tính chính tắc, “Chương 2. Bài toán quy hoạch nguyên tryển tính 21. Bai todn téi ưorồirạc 22. Một số thuật toán giải bãi toán quy hoạch nguyên tuyển tính - _ Thuật toán cất của Gomory = Phuong pháp nhãnh cận (Thuật toán Land - Doig) - _ Phương pháp phương trình truy toán của quy hoạch động giải bài toần cái tôi 4.
Mé hinh sân xuấtvậtliệu 32. Môhình săn xuất hàng hóa đồng bộ Chương] CAC KIEN THUC BO TRO an a2) Y ova Bae aa 3; >07J, aa) x ERIE]: as) x <0j€ Js as) Vết he ihe; be I=(1, m} LULU L=L IN k=O i# iL k= 1. a}; HUNUI =F; LM 0;iF ke j, k= 1.3, “Trong bài toán trên; ~_ #được gọi là hầm mục tiêu, ~_ Mỗi hệ thức ở (1.6) gọi là một răng buộc, ~_ Mỗi rằng buộc (1.3) gọi là ràng buộc cưỡng bức (hay cơ bản), -_ Rằng buộc (1.6) gọi là ràng buộc tự do (hay răng buộc đấu).e) € RP thôa mãn mọi rằng buộc của bài toần gọi là ruột phương án. Tập hợp tất cả các phương án (ký hiệu D) gọi à miŠn căng buộc hay miễn chip nhận được.
Phương án làm cho hằm mục tiêu đạt cục tiễn hoặc cc đại gọi là phương ân tối u hay một li giải bài toán đã cho ~> Giải bài toán quy hoạch toyền tính là m phương ấn tối vu của bài toần (cô thể là phương ân tối ưo đơy nhất hoặc vô số phương án tối vu) hoặc chứ tô bài toán vô nghiệm. “Mộtsố bẻ hiệuquy tóc a/ NếuÀ là ma trận cỡ (mz) thì À:= (tao.) là vectơ đồng (ma trên đồng)thứ ¡ @= L2.m) cña À; AI = (ay.am) Ia vecto edt (ma tran ct hij = 1.0) oa A "bí A† là ma trận chuyên vị của À.) thì x > 0 được hiểu là xg> 0 j di Mỗi vect được xem như tra tận cột trong các phép tính ma trên( nếm không nói gì thêm hoặc không cô quy óc gĩ khác) e Biểu thức tích về hướng cia hai veto x = (Ki X.0) được viết: œ3) = Ö sơ; „ g/ Nếo xem e và x LÝ Ta ma trận cột tỉ àtue-tÖn cập1 (# là ma trận chuyễn vi cổa©) a ‘Vi abiing quy ớc như trên bài toần quy hoạch toyền tính tổng quất được iết gọn nhự sau: Tim vecto x = (pg, %q)€ RE théa min: f(s) Ax 2b, ieh Ax 2b, iels % 20 els seb ih; Trong đó A = (as) là hai ma trận cỡ (man) 1. Dạng chính tắ và sạng chuẩn ắc của bài ấn quy hoạclk "Dạng chuẩn tắc: fs) = cx —min ee by > 0,j£j Dang chính tắc fs) = cx — min ax =b >0,jeJ 11. Thuậttoán đơn hình giả bài toán quy hoạch tuyến tính “Xết bài toán quy hoạch tuyển tính chính tắc bài toán ) £0)= Pax) > min - Bude xuất phát: Tìm một phương én cuc bién x! và cơ 38 B= (A: j € J} tương ứng, trong đó Js = {j € J/ Ale B }.
Tìm các hệ số khai triển ay và các tước lượng A; (ay: hệ số khao triển vectơ AÍ qua các vect Aj) Bước 1: Kiểm tra đầu hiệu tối ươ: a Név 4, <0 moij € J thx? li phương án i vo Thuật toần ết thốc 'b. Nếu 5 A/> 0 thì chuyên sang bước hai. Buse 2: Kiểm tra dấu hiệu hàm mục tiêu giảm vô hạn. Với mỗi j € Ja ma Ay> 0 thì kiểm các hệ số khai triển a của cột A’ tuong & tấu 3 A;> 0 mã tất cả ay< Ö V j € J thì kết luận hàm mục tiêu giảm vô "hạn trên miền rằng buộc.
Bài toán không có lời giải hữu hạn. Thuật toán kết thúc. Nếu với mỗi j € 3 mã 8j> 0 đều ổn ti nhất một hệ số a0 tì iến "hành tìm phương án cực biên mới tốt hơn với cơ sé J = (Ia\s) U s theo quy ước 3: + Tim oft xoay: Timd,= max{d/>0.j € Js} Cột A* gọi là cột xoay (Cột đưa vào cơ số). Tim đồng xoay: Tìm @ = Š mina > Ding Ar oi dng ony Thần ử năm trên giao cia dong nosy và cột xoay cũ báng đơn nh được oil pint xoay = Buse 4: Thye hign phép biến đổi đơn hình từ phương án cơ số chấp nhận được x sang phương ấn chấp nhận được : Băng đơn Hình trong ống với Ÿ (&oi tắt là băng mới) có thể được từ bảng đơn hình tương ứng x (gọi tắt là bảng cũ) theo các quy tắc biển đãi sau đầy ä.
Các phẫn tử ở vị í đồng xoay trong bằng mới (,, = 2.) €)) b, Các phần tử ở vị trí cột xoay trong bảng mới, ngoại trờ phần tử nằm tiên vỉ í phẫn tờ xoay bằng 1, côn tất cả bằng 0 €. Các phần từ cần tính côn lại trong bằng mồi (ZB, được tính tờ các phẫn tổ tương ứng trong bãng cũ theo các công thức sau: HT ari nu lại €Ja( #r),J € JgỮ # s) arjds 1. Thuật toán đơn hình đối ngẫu giải bài toán quy hoạch tuyén tinh chinh tie. Cơ sỡ chấp nhận đốt ngẫu “Xết bài toần quy hoạch tuyến tính đạng chỉnh tắc (P) và bài toán đối ngẫu @ ©) i) fs min (arse x20 Giá thí ig rankA = m.
Gia st B= (4%: € J} ã một hệ gỗm m vectơ cột 6c lip tuyén tinh cia ma trim A. Ta goi hé vecto la co sở cia ma tran A. Phuong én co sở của bài toán (P) tương ứng. với cơ sở B thụ được bằng cách giải bệ phương tình toyển tỉnh X= 0, AsXs Định nghĩa: Ta gọi B là cơ số chấp nhận được gí nếu phương án cơ sở, tương ứng với nỗ là phương án chấp nhận của bài toán gốc, (tức là nẾu Ta goi phương ấn cơ sở đối ngẫu tương ứng với cơ sở B là vectơy thu được bằng cách giấi bệ phương trình tyến tính Ab or đức y (ABYC).
Co 38 B được gọi là cơ sở chấp nhận được đối ngẫu nếu phương ân cơ sở đối ngẫu ứng với nỗ là phương án chấp nhận ca bài toán đối ngẫu. "Nếu phương án cơ sở trơng ứng vi B là phương ấn tới vo thi B sẽ được gọi là cơ sở tố ưu, "Nếu như vậy B là cơ sở chấp nhận được thì phương ấn cơ sở ngẫu tương ứng với nó y = (AE)”1Cgphải thỏa mãn tất cả các rằng buộc của bài e hayA'(A)“'Cs — € an Để thấy B là cơ sở chấp nhận được gốc, thì điều kiện (17) chính là tiêu chuẫn tối ưu. Như vậy, cơ sở B sẽ là tối vu nếu như nỗ vừa chấp nhận được sốc vừa chấp nhận được đổi ngẫu "hận xết ~_ Thuật toán đơn hình gốc là bắt đầu tờ một cơ sở chấp nhận được gốc, su - một số hữu hạn lần chuyển cơ sở sẽ đi đến cơ sở tối tu. ~_ Thuật toần đơn hình đối ngẫu lạ bắt đầu tờ một cơ sở chấp nhận đổi ngẫu “hưng chưa phải chấp nhận được gốc, ta tiễn hành dịch chuyển sang các cơ sở chấp nhận được đối ngẫu mới cho đến khi gặp được cơ sỡ tỗi vu thì đồng hạ 41.2, Thuge toán âơn hình đốt ngẫu khi đã biắt cơ sỡ chấp nhận được Xét bài tod qny hoạch tuyến tính dạng chính tắc (ase x20 Giả sử B là cơ sở chấp nhận được đối ngẫu.
Không giảm tính tổng quất ta coi B=(AÌ, AŠ,. ÁP) Ta lập bảng đơn hình ứng với cơ sở B của bài toán. s s ° Coss | geass | Gia phuong ân AI a ae Ai a a a ° đa an 5 any a 3 Cật giá phương án có thể chữa các thành phẫn âm vĩ chưa chấc đã là một xơ sở chấp nhận được gốc Do B là một cơ sở chấp nhắn được đổi ngẫu nên ô,< 0vj =1 Các bước của hai thủ tục đơn hình đối ước 1: Kiểm tra tiêu chuẩn ối ưu. Cơ sở đang xết là tố ưu nấu mọi thành phn 5.
‘Ti của cột giả phương án đều không âm vì khi đồ cơ sở đang xét sẽ chấp nhận được gốc và ỉ thể nổ là tối ưu = Néu5; 2 Ovi = Tym thi gid phvong én (Xs, Xs) là một phương ấn tối vo, Thuậttoần kết thúc -_ Nếu 3i,ï = 1,mmà b; < 0 thì ta tầm by = min(B,,¡ = 1,m) XNếu có nhiều chỉ số công đạt cực iễu hĩ chọn là một chỉ sổ dy ý trong số Buse2: Kiểm tra điều kiện đŠ tập phươngán của bài toán là không rễng: nêu ‘Tima Bj < 0 thi tn dang I phai tin ta ít nhất một phin te diy < 0. = Név ob ding ứng với 5, <0 (= 1,2, .m) ma iy = 0Vj = Dn. Khi 66 Đài oắn gốc (P) không có phương én Thật vậy. Giá sử (P) cổ phươngán, túc là 3x © RY tha min Ax =, x20 Š =B, (=1m © (Ê) không thể ấy ra vì ấu > 0.4; 2 0 G = Tn) con bc 0.
Vậy bài toán () không có phương án. - Nếu trên đồng ứng với Š; < Ö đều tổn tại ít nhất một phần từ ụ <0. Khi đồ ta tiến hành một bước lập đơn hình đổi ngẫu đỄ chuyển sang một cơ sở chấp nhận đối ngẫu mới. Giả sở đã chọn đồng xoay r.
Ta ìm cột đưa vào cơ sở thay cho cột AF. Cột đưa vào thay cho A‘ phai dam bio cho cơ sở mới vẫn là cơ sở chấp nhận. được đối ngẫu. Giá sở cật À* được đưa vào thay cho cột Af, khi đô phẫn tử trọc an và sau kh thực iện tính toán đổi co sở hì các phẫ từ ở đồng ước lượng ứng với cơ sở mới sẽ là (a) —tra) Ế 10 Do 8ô muẫn cơ sở mỗi vẫn là chấp nhận được đối ngẫu ta chọn chỉ số s ứng rnin 24 a; < 9} “Cột A* gọi là cột xoay Sau kải đã xắc định được đồng xoay, cột xosy ta tiến hành các tỉnh tần trong phệp biễn đối đơn hình giếng như đã làm trong bai toán gốc.3, Thue toin don hình đốt ngẫu cura biết cơ sở chấp nhận được “Xét bai todnquy hoạch toyền tính dạng chính tắc sau: sở B của ma trận A.
Không giảm tính tổng quất a coi sơ sở B không phải là chấp nhận được đối ngẫu (Có thể nó c được Ă) Đưa thêm vào một biến gid xy > 0 véi hệ số hàm mục tiêu c 'và hệ số rng buộc của bài toán xuất phát ràng buộc giả sau: xotxmi+. + xu) là vectơ các biển chỉ phí cơ sỡ, còn M là một số đương lớn. trt kỳ một số cụ thể não cần so ảnh với nó.