Chương 1: Trình bày bài toán thực tế, các khái niệm cần thiết để phân tích bài toán thực tế sang góc độ Toán học: 1. Bài toán thực tế. Lý thuyết ngẫu nhiên. Quá trình Poisson 4.
Quá trình Poisson phức hợp Và một số các tính chất quan trọng của các khái niệm trên. Chương 2: Nội dung của chƣơng này là áp dụng việc phân tích bài toán thực tế, áp dụng lỹ thuyết rủi ro, toán học tài chính để đƣa ra mô hình dự báo và quản lý rủi ro thích hợp: 1. Biểu phí lợi nhuận thực và thiệt hại 2. Hàm xác suất vƣợt định mức tín dụng 3.
Mô hình Lundberg-Cramér 4. Xấp xỉ Lundberg-Cramér Chương 3: Chƣơng này sẽ đƣa ra các thuật toán phù hợp để có thể dùng ngôn ngữ lập trình thể hiện mô hình quản lý rủi ro đã tìm đƣợc, dựa trên một phƣơng pháp mô phỏng số và các khái niệm liên quan. Từ những thuật toán đã có, sử dụng ngôn ngữ lập trình Java để lập trình một phần mềm tƣơng thích với các thuật toán và mô hình. Các khái niệm số ngẫu nhiên 2.
Phƣơng pháp mô phỏng -2- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng 3. Thiết kế thuật toán 4. Phần mềm ứng dụng 5. Ví dụ ứng dụng thực tế Để hoàn thành luận văn này em xin bày tỏ sự kính trọng và lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.
Đỗ Đức Giáo và đặc biệt là TS.Lê Phê Đô, thầy đã chỉ bảo, hƣớng dẫn và giúp đỡ tận tình trong quá trình em làm luận văn này. Do về mặt kiến thức và thời gian còn hạn chế, luận văn còn nhiều khiếm khuyết. Em mong đƣợc sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và mọi ngƣời để luận văn hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cám ơn! Hà Nội -2012 Tác giả -3- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt BNN: Biến ngẫu nhiên.
ĐLNN: Đại lƣợng ngẫu nhiên. ĐVTG: Đơn vị thời gian. ĐVTT: Đơn vị tiền tệ. RPS : Risk Processing Simulation ( Mô phỏng quá trình rủi ro ).
QTNN: Quá trình ngẫu nhiên. VaR: Value at Risk ( Giá trị rủi ro ). -4- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng Danh mục các bảng Thứ tự Tên bảng Trang Bảng 2.1 Bảng phân vị phân phối chuẩn 38 Bảng 2.2 So sánh 2 mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng: mô hình 40 Lundberg-Cramér và mô hình VaR Bảng 3.1 Số liệu với các tham số 48 trong trƣờng hợp phân phối mũ Bảng 3.2 Số liệu với các tham số 49 trong trƣờng hợp phân phối Pareto -5- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng Danh mục các hình vẽ, đồ thị Thứ tự Tên hình Trang Hình 1.1 Hoạt động vay vốn tín dụng ngân hàng trên thực tế 14 Hình 1.2 Sơ đồ hoạt động phòng phân tích rủi ro tín dụng ngân hàng 15 Hình 3.1 Giao diện chính của phần mềm RPM 52 Hình 3.2 Trƣờng hợp không thỏa mãn điều kiện lợi nhuận thực 52 Hình 3.3 Giao diện với lựa chọn cho phân phối mũ 53 Hình 3.4 Giao diện với lựa chọn cho phân phối Pareto 53 Hình 3.5 Bảng kết quả giá trị mô phỏng rủi ro phân phối mũ 55 Hình 3.6 Biểu đồ kết quả mô phỏng nợ xấu phân phối mũ 55 Hình 3.7 Bảng kết quả mô phỏng nợ xấu phân phối Pareto 56 Hình 3.8 Biểu đồ kết quả của quá trình mô phỏng nợ xấu phân phối 56 Pareto Hình 3.9 Biểu đồ kết quả mô phỏng 1 (không có rủi ro) 57 Hình 3.10 Biểu đồ kết quả mô phỏng 1 (có rủi ro) 57 Hình 3.11 Tham số đầu vào mô phỏng 58 Hình 3.12 Bảng kết quả mô phỏng lần 12 rủi ro với bộ tham số trên 58 Hình 3.13 Lƣu tham số đầu vào và đơn vị tiền tệ cho vay 59 Hình 3.14 Mô phỏng lần đầu rủi ro 60 Hình 3.15 Mô phỏng lần xảy ra nhiều nợ xấu nhất 60 -6- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng MỤC LỤC Danh mục ký hiệu và các chữ viết tắt. 4 Danh mục các bảng.
5 Danh mục các hình và đồ thị. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TOÁN. K iến thức chuẩn bị. Q uá trình ngẫu nhiên.
Q uá trình Poisson. P hân tích bài toán. B ài toán thực tế. B ài toán thực tế trên góc nhìn toán học.
B iến đổi Laplace. X uất hiện n “nợ xấu”. K hoảng thời gian giữa 2 “nợ xấu” liên tiếp. Q uá trình Wiener và Poisson phức hợp.
Q uá trình Wiener. Q uá trình Poisson phức hợp. MÔ HÌNH QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG. Q uản lý rủi ro và thiệt hại.
M ô hình quản lý rủi ro. B iểu phí lợi nhuận hoạt động tín dụng. P hƣơng trình tích phân cân bằng tài chính. 25 -7- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng 2.
X ấp xỉ hàm xác suất vƣợt định mức. H àm sinh Moment. B ất đẳng thức Lundberg-Cramer. X ấp xỉ Lundberg-Cramer.
X ấp xỉ theo moment điều chỉnh. X ác suất vƣợt hạn mức với phạm vi hữu hạn. M ô hình định lƣợng giá trị rủi ro tín dụng VaR. Đ ịnh lƣợng giá trị thua lỗ với độ tin cậy.
T ính giá trị rủi ro bằng phƣơng pháp kinh tế. S o sánh chuyển mô hình Lundberg-Crame'r và VaR. THIẾT KẾ THUẬT TOÁN VÀ PHẦN MỀM. C ác khái niệm mô phỏng số.
L iên hệ số ngẫu nhiên và tựa ngẫu nhiên. P hƣơng pháp tạo thể hiện biến ngẫu nhiên. T hể hiện quá trình Poisson phức hợp. T huật toán ƣớc lƣợng.
T huật toán cho mô hình rủi ro. Ƣ ớc lƣợng khoảng cho thời gian. P hần mềm mô phỏng ứng dụng mô hình rủi ro. N gôn ngữ lập trình sử dụng.
48 -8- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng 3. G iao diện và sử dụng kết quả. G iao diện chính. G iao diện kết quả.
B iểu đồ quỹ đạo. 61 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN VĂN. 62 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 63 -9- LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng CHƢƠNG 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TOÁN 1.
Kiến thức chuẩn bị: 1. Quá trình ngẫu nhiên: Định nghĩa 1. [3]Biến ngẫu nhiên X đƣợc gọi là biến ngẫu nhiên khi nó đại diện cho giá trị của một biến cố. Giả sử biến cố A là số các mặt sấp khi gieo 3 đồng xu.
X đại diện cho giá trị của biến cố A : X={0,1,2,3} gọi là một biến cố ngẫu nhiên. [1]Phân phối mũ Biến ngẫu nhiên X có phân phối mũ với tham số λ > 0 nếu hàm mật độ xác suất có dạng sau: Trong đó là tham số của phân bố, thƣờng đƣợc gọi là tham số tỉ lệ. Từ định nghĩa ta dễ dàng nhận thấy: Hàm phân phối của X :. Kỳ vọng và phƣơng sai: Định lý 1.
Một số tính chất của phân phối mũ i. Ta nói X là biến ngẫu nhiên không nhớ nếu , với mọi s, t >0 (1.2) có phân phối mũ khi và chỉ khi không nhớ. là các biến ngẫu nhiên độc lập, có cùng phân phối mũ với tham số λ > 0. Khi đó có phân phối Gamma với các tham số n và λ > 0 nhƣ sau: = Định nghĩa 1.
[3]Phân phối Poisson Phân phối Poisson với tham số > 0 là một dãy số. Nói một biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson với tham số > 0 nếu: - 10 - LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng i. Một số tính chất cơ bản của phân phối Poisson i. Giả sử X có phân phối Poisson với tham số λ > 0.
Khi đó ta có: ii. là hai biến ngẫu nhiên độc lập, có phân phối Poisson tƣơng ứng với các tham số. Thì cũng là một biến ngẫu có phân phối Poisson với tham số. Nếu N là một biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson tham số λ > 0.
X là biến ngẫu nhiên thỏa mãn phƣơng trình sau: (1.3) Khi đó có phân phối Poisson với tham số. Trong đó là xác suất xảy ra biến cố trong một phép thử. Luật biến cố hiếm: A là biến cố xảy ra với xác suất. là số lần xuất hiện A trong n lần quan sát.
Vậy có phân phối nhị thức : Luật biến cố hiếm chỉ ra rằng khi p rất bé và chỉ số quan sát n rất lớn có thể xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối Poisson: Chứng minh i. Dễ dàng nhận thấy : iii. Ta có: - 11 - LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng iv. Xét Giả sử rằng: Suy ra :.
Và : Mà khi thì : …. Với mỗi ta gắn với một hàm thời gian theo qui tắc với t thuộc I. Họ chỉ số các biến ngẫu nhiên với mỗi i cố định gọi là quá trình ngẫu nhiên với không gian mẫu. Trong quá trình xem xét quá trình ngẫu nhiên, ta bỏ qua và dùng kí hiệu cho quá trình ngẫu nhiên.
- Đồ thị hàm số theo t gọi là 1 thể hiện hay 1 quỹ đạo mẫu. - là một biến ngẫu nhiên. [4]Quá trình đếm Giả sử A là một biến cố.Kí hiệu là số lần xuất hiện biến cố A trong khoảng thời gian. Khi đó gọi là quá trình đếm.
là quá trình đếm khi nó là biến ngẫu nhiên thỏa mãn: i. - 12 - LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Mô hình quản lý rủi ro tín dụng Ngân hàng iii. , với mọi iv. gọi là quá trình điểm tƣơng ứng với quá trình đếm Định nghĩa 1.
[4]Số gia độc lập, số gia dừng i. Nói quá trình đếm có số gia độc lập, tức là với mọi và với mọi các số gia sau đây sẽ là các biến ngẫu nhiên độc lập :. gọi là có số gia dừng nếu , với mọi s>0, các gia số và là các biến ngẫu nhiên cùng phân phối. Quá trình Poisson: Định nghĩa 1.
[3]Định nghĩa quá trình Poisson Ta nói là quá trình Poisson với tham số hay cƣờng độ. là quá trình có số gia độc lập.