Chương 1: Trình bày một số kiến thức chuẩn bị về đa thức và một số tính chất số học cần thiết cho các chương sau. Chương 2: Nghiên cứu về đồng dư đa thức: Đồng dư đa thức theo môđun 1 một đa thức và một số trường hợp đặc biệt là môđun số nguyên tố và lũy thừa số nguyên tố. Chương 3: Trình bày một số ứng dụng của đồng dư đa thức trong toán SƠ cấp. Mặc dù đã rất cố gắng nhưng do thời gian và năng lực nghiên cứu còn hạn chế nên rất mong được sự góp ý của các thầy cô và các bạn đọc để luận văn được hoàn thiện hơn.
Kiến thức chuẩn bị Trong chương này, chúng tôi nhắc lại một số kiến thức về đa thức một ấn và kiến thức về số học như khái niệm đa thức, bậc, nghiệm của đa thức, một số định lý thường gặp như Định lý phép chia với dư, Định lý Bezout, Viete, hàm Euler, một số định lý quan trọng của số học,. nhằm thuận tiện cho việc theo dõi các chương sau.1 Một số kiến thức cơ bản về đa thức một ấn 1.1 Định nghĩa Định nghĩa 1. Cho A là một vành giao hoán có đơn vị. Một đa thức một ẩn với hệ số trên 4 là một biểu thức có dạng: ƒ(#) = ao + aiz +.
+ mx”, trong đó a; € A với mọi i = 0,m và + là một kí hiệu gọi là biến. Khi đó, a¡ gọi là các hệ số thứ ¿ của đa thức, a;#' gọi là hạng tử thứ ¿ của đa thức, ao gọi là hạng tử tự do. Kí hiệu 4z] là tập các đa thức một biến z với hệ số trong 4. Cho hai đa thức ƒ(#) = ao + aiz +.
Không giảm tính tổng quát, ta có thể giả sử m > n và m = n+t. Khi đó 9) ~ bo + bịz +. Ta nói hai đa thức ƒ(+) và ø(+) là bang nhau néu a; = b; véi moi i = 0,n va Ona =. Cho hai đa thức ƒ(#) = ao + aiz +.
+ an,” g(x) = bo + bie +. Khi đó max {n,m} fe) +(e) = SD (ai + be" 1=0 m+n a fle)g(e) = > (Slajb,)a" i=0 `7=0 Quy ước a¿ = 0 nếu ¿ > n va db; = 0 néui > mm. Khi đó Alz] là một vành giao hoán có đơn vị với phép cộng và phép nhân các đa thức, 4[z]| gọi là vành đa thức một ấn với hệ số trong A.2 Bậc của đa thức Định nghĩa 1. Đậc của đa thức khác 0 trong A[z| ƒ(#) = qg + a# +.
+a, 1a” + aua" là z nếu a„ # 0, kí hiệu deg f(x) =n. Quy ước, đa thức 0 không có bậc hoặc có bậc là —oo. Sau đây là tính chất về bậc của đa thức Định lý 1. () Nếu ƒ(z) + g(z) # 0 thì deg (F(x) + 9(x)) < max { deg f(x), deg g(x) (ii) Nếu ƒ(z)g(+) # 0 thà deg (f(x)g(x)) < deg f(x) + deg g(x), đẳng thức sẽ xả ra nếu A là miền nguyên.3 Phép chia với dư Định lý 1.
Cho A là một uành giao hoán có đơn tị 0à ƒ(), g() là hai đa thúc thuộc Alz], g(%) là đa thúc có hệ số cao nhất khá nghịch trong A. Khi đó tồn tại duy nhất q(+),r(+) € Alzi sao cho f(x) = g(x)q(x) + r(x) va deg r(x) < deg g(œ) nếu r(z) # 0. Kết quả sau đây là hệ quả trực tiếp của Định lý phép chia với dư trong trường hợp đa thức ø(z) là đa thức bậc nhất có hệ số cao nhất là 1. Cho A là một ành giao hoán có đơn vi va g(a) € Ala],a € A.
Khi dé du ctia phép chia f(x) cho x —a la f(a). Ta có lược đồ sau gọi là lược đồ Horner để tìm thương và dư của phép chia f(x) cho x — a. Gia sit f(x) = 3 ax", dy, z2 0. Theo Dịnh lý phép chia với dư, chia ƒ(+) cho La, ta được ƒ(z) = (œ — œ)q(#) +r với r = f(a) va deg q(x) =n—-1.
Giả sử q(x) = bạ 1#”! +. Đồng nhất các hệ số, ta có bn-1 = Gn, On—2 = An—1 + Abn_y,.,bg_-1 = ay + abg,. | An An-1 see ay ao | Qa bn—1 = An bn_2 = @n-1 + aby_1 see bo =a, + ab, r=agt aby Nếu A là một trường, ø(+) € Alz],ø(z) # 0 thì hiển nhiên hệ số cao nhất của g(x) là khả nghịch. Vì thế ta có ngay hệ quả sau: Hệ quả 1.
Cho A là một trường va ƒ(#), g(%) là hai đa thúc thuộc Alz|, øg(z) #0. Khi dé ton tai duy nhat q(x), r(x) € Alz] sao cho f(x) = g(x)q(x) + r(x) va deg r(x) < deg g(x) néu r(x) £0.4 Nghiệm của đa thức Trong toàn bộ mục này, ta luôn giả sử A là một vành giao hoán có don vi. Giả sử A4 là một vành con của vành giao hoán #. Khi đó, số œ € K dude gọi là nghiệm của đa thức ƒ(+) trong K nếu f(a) = a9 + aya +.
+ Anja” t +a,a” = 0, Từ Dịnh lý Bezout ta có ngay bổ đề sau. Phần tử a € A là nghiệm của ƒ(œ) € Alz] khá oà chỉ khi f(x) cháa hết cho # — «a. Cho K là vành giao hoán chứa vành A, ƒ(z) € Alz], œ € K. Nếu tồn tại số tự nhiên k 4 0 sao cho f(x) chia hét cho (x — a)* nhưng ƒ(#) không chia hết cho (œ — œ)#*! thì œ được gọi là nghiệm bội bac k cia f(x).
Nếu k = 1 thì œ được gọi là nghiệm đơn, k = 2 thi a dude goi lA nghiém kép. Từ Định nghĩa 1.11, ta có ngay bổ đề sau: Bổ đề 1. Phân tử œ € K là nghiệm bội bậc k của ƒ(z) € Alz] khi va chi khi f(x) chia hét cho (x — a)*. Sau đây là công thức Viete về mối liên hệ giữa các nghiệm của đa thức với các hệ số của đa thức đó.
Cho A là một miền nguyên 0à ƒ(#) = ao + ai# +. Giá sử œ1, œạ,., dạ là các nghiệm của ƒ(#) trong một miền nguyên chúa A. Khi đó - aj = (—1)an-14;,' ` @¡@; — 1) 2a, sa„* i<j » Aj, jn.5 Ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất của đa thức Trong toàn bộ phần này vành 4 là một trường. 1) Một ước chung a(+) của các đa thức ƒi(#),.
Chú ý rằng ước chung lớn nhất của hai da thttc f(x), g(x) chỉ khác nhau một nhân tử là hằng số khác 0 thuộc A. Khi d6 da thitc t(x) € Ala] cting la ude chung lén nhat cia f(x), g(x) nếu va chi néu ton tai0 Ace A sao cho t(x) = c. Ta có thể tìm tước chung lớn nhất của các đa thức dựa vào Định lý phép chia với dư. Khi do da thiic a(x) la uéc chung lén nhat cia f(x) va g(x) néu va chi néu n6 la uéc chung lén nhất của g(x) va r(x).
i) Mot da thức b(+) € Alz] được gọi là một bội chung của các đa thức ƒi(z),. Tương tự như ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất của các đa thức ƒ(z). g(z) chỉ khác nhau các nhân tử là hằng số khác 0 trong A. Khi đó da thức t(x) € A|a]| cũng là bội chưng nhỏ nhất của ƒ(), g(+) nếu va chi néu ton tai0 Ace A sao cho t(x) = c.
Sau đây chúng tôi nhắc lại một số kiến thức số học để chuẩn bị cho các chương sau là: Hàm Euler, Định lý Euler, Fermat, Wilson.2 Một số định lý cơ bản của số học Định nghĩa 1. Cho ø là số tự nhiên khác 0. Hàm Euler của n ký hiệu là @(n) xác định như sau - Nếu n = 1 thì @(1) =1 - Néu n > 1 thi y(n) = |{a €E N,a <n, (a,n) = 1}I. Nếu p nguyên té thi y(p) = p— 1 Ví dụ 1.
Ta có công thức tính hàm Euler nhu sau: Giả sử n có phân tích tiêu chuẩn œ = ÿƒ'7ÿ°. Cho a là số nguyên, m0 là số nguyên dương va (a,n) = 1. Khi dé Định lý sau là hệ quả của Định lý Euler. Cho p là số nguyên tô oà uới a là số nguyên bất kỳ.
Hoặc phát biểu dudi dang khac: Cho p la 86 nguyén td, a la sd nguyén, (a,p) =1. Chương 2 Đồng dư đa thức Trong chương này chúng tôi trình bày một số vấn đề về đồng dư đa thức là: Đồng dư đa thức với môđun một đa thức, đồng dư đa thức với môđun nguyên tố và đồng dư đa thức với môđun lũy thừa nguyên tố. Các kết quả này được tham khảo ở [2], |4], [6], [7]. Chúng tôi cũng đưa ra đặc trưng của đồng dư đa thức theo môđun một đa thức và một số tính chất của nó.1 Đồng dư đa thức với môđun một đa thức Trong mục này, chúng tôi trình bày về đồng dư đa thức với môđun một đa thức.
Các kết quả chính trong mục này chúng tôi tham khảo trong |4]. Trong suốt mục này, ta luôn giả thiết vành 4 là một trường. Mệnh đề sau đây chúng tôi đưa ra đặc trưng của đồng dư đa thức với môđun một đa thức Mệnh đề 2. Cac khẳng định sau là tương đương (i) f(x) = ø(z) (mod p(x)); 10 (ii) f(a) va g(x) cho cùng một đa thúc dư khả chia cho p(®); (iii) f(x) = g(a) + p(x)t(x) vdi t(x) € Ala].
Vi A 1A một trường nên tồn tại phép chia có dư trong A[a]. Ta xét các trường hợp sau: + Trường hợp 1. Nếu ít nhất một trong hai đa thức r(z), s(z) bằng 0, không mất tính tổng quát, ta giả sử r(z) = 0. Điều này xảy ra khi và chỉ khi s(z) = 0 (vi deg s(x) < deg p(z)).
+ Trường hợp 2. 0 Sau đây, chúng tôi đưa ra một số tính chất của đồng dư đa thức với môđun một đa thức. Chú ý rằng các đa thức trong phần này đều thuộc A[z]. a) Quan hệ đồng dư của các đa thức thuộc A|x]| theo médun đa thức p(œ) là quan hệ tương đương trên A[+]; b) Néu fi(x) = gi(a) (mod p(3)) uới mọi ¡ = 1, k thà fila) + fola) .gn(x) (mod p(x)); 11 c) Néu f(x) = g(x) (mod p(x)) thi f(x)h(x) = g(x)h(x) (mod p(x)); d) Néu f(a) = g(x) (mod p(x)) thi f(@)£h(x) = g(z)+h(œ) (mod p(2)): e) Néu f(x)+h(x) = g(x) (mod p(x)) thi f(x) = g(a)—h(x) (mod p(x)); f) Nou f(r) = g(x) (mod p(s)) thì ƒ(ø) + h(a)p(o) : (z) x g) Voi t là một số tự nhiên bất hà.
Nếu f(a) = g(x) (mod p(a)) thi fi(x) = g(x) (mod p(2)); h) Néu fi(x) = gi(x) (mod p(x)) vdi moi i = 1,k. Khi đó uới moi u¿(ø) € Alz],i = 1,k thi uị(3)(œ) +. Do đó quan hệ đồng dư theo môđun đa thức p(#) có tính chất phản xạ.