CHƯƠNG I: ĐỊNH NGHĨA VA CÁC TÍNH CHAT VAT LÝ, LÝ SINH CUA 211008 0380100012337.1 Lịch sử ứng dụng của điện tri LGU .2 Các tính chất vật ly của dòng điện .--¿-¿- + + SE SE E 3E EEEEEEEErkrkrkrree 3 1.1 Điện tích,điện trường .---cc S111 0 00003291 9 vn kh 3 1.3 Một số quy luật cơ bản.1 Quy tắc arndf-sChulZ.2 Quy tắc của wilder về trạng thái ban đầu.3 Quy tắc về đặc trưng cá thỂ.4 Các quy tắc về chuyển trạng thái .---¿-¿- 6 +E+++EEE SE E23 E1 E211 1E rree 8 1.4 Co sở lý sinh của tac nhân điện.1 Tính dẫn điện của t6 chức sỐng.2 Điện sinh LY .3 Tác dụng sinh học dòng điện lên cơ thỂ.1 Khử cực thần kinh .2 Khử cực tẾ DaO CO Leceeeccccescssssesssesessesesscsesesscscsesucsssessescscsscsesesesseseseeseseseeseeen 20 1.3 Tác dụng ion của dòng điỆn. - - G001 ng ket 20 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH vi CHUONG II: UNG DUNG CAC TAC NHÂN ĐIỆN TRONG PHỤC HOI CHỨC NĂNG-VẬT LY TRI LIÍỆU.5-5 5-55 se se s2 Ss << =s<sese<es21 2.1 Tác dụng và tham số ứng dụng của các tác nhân điện lên cơ thé sống.1 Các tham số và ứng dụng lâm sang anh hưởng đến co thé của dòng điện .1 Dòng một chiều và xoay chiễu. Trở kháng của MO. eee eceescccceessneecesssceceessneeecesesaeecceseeeeecesesaeeceeeeaeecesenaeeeesenaes 21 "mẽ.
---- -- - - - << cọ ng kh 24 2.9 Cách đặt điện CUC .-----ccc c1 ng ngu 26 2.2 Ung dụng lâm sàng của tác nhân điện trên cơ thé .1 Tác dụng lâm sàng của kích thích cơ bằng tác nhân điện.2 Tang khả năng co DOP CUA CƠ.3 Làm chậm hoạt dưỡng CƠ. Tăng sức mạnh CO .5 Tăng tầm vận động.6 Tác dụng giảm phù nề của kích thích không gây co:. Kích thích co mất chi phối thần kinh.2 Tác dụng lâm sàng của kích thích than kinh cảm giác điện.1 Giảm đau qua chế đóng công tại sừng sau tủy gai .2 Giảm đau qua cơ chế giải phóng endorphine.3 Giảm đau qua cơ chế hoạt hóa hệ ức chế đau hướng xuống.4 Tác dụng tam lý của kích thích điện .2 Một số dòng kích thích điện đặc trưng.--- - ¿+25 £+++££2£E+E+Ez£zrzrsrereee 37 PHAN II : THIET KE CHE TẠO THIET BỊ ĐIỆN TO HỢP CHUONG III: THIET KE CHE TAO THIET BI ĐIỆN TO HỢP. 44 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH Vil 3.1 Khảo sát một số thiết bị trong nước và QUOC tẾ.1 Thiết bị trong nƯỚC.2 Thiết bị nước ngoài .2 Thực trạng và nhu cau sử dụng thiết bị điện ở việt nam .3 Xây dựng cấu hình thiết bị điện t6 hợp e699 plus .- 2 555cc+c+c<cscs2 49 Ecnne 6 8 .2 Thông số kỹ thuật .3 Dòng trung tần.3 Sơ đồ khối và hoạt động thiết bị.-- + tt HE HH 1.2 Phân tích hoạt động: .4 Thiết kế va thi công mạch điều khién .5 Thiết kế và thi công mach tạo xung và công suất .6 Thiết kế va thi công vỏ thiết bị.---- 5-5-5252 S256 SE E+E2EEE£E£E£ESEEErErkrrrrerkred 58 3.7 Lap ráp, hoàn chỉnh thiẾt bj.8 Kết quả đo kiểm các dòng điện đầu ra.
- cọ nọ và 66 3. nọ Họ và 67 3. --- cọ nọ và70 3. - cọ nọ nọ và73 3.- - LG ng và 76 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH Vill 3.
- cọ Họ nọ vớ 78 3. nọ nọ và 79 3. -- cọ họ và 81 3. -- nọ họ và 82 CHUONG IV: TAM QUAN TRONG VA UNG DUNG THIET BI DIEN TO HOP TRONG DIEU TRI.1 Bệnh án điển hình: .2 Chỉ định sau phẫu thuật .3 Ứng dụng lâm sàng thiét bị.4 Chỉ định va chong chỉ dinh v.1 Chi inh vicccccccccccescscsscscscsscscscsscscsssscscsssscsssssssscssssscstssscsssesssnssseesnseeseees 91 4.2 Chong chỉ dimh .1 Cảnh báo khi điỀu trị.2 Chống chỉ địnhh.
92 TÀI LIEU THAM KHAO) .2 5-5-5 5° 2 2 2 << << s39 3 sseseseseSeEss 242 94 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH ix DANH SACH HINH VE Hình 1. Tac dung kích thích sinh hoc phụ thuộc vào liệu kích thích.2 Thay đối nhịp tim, nhịp hô hấp ở trạng thái nghỉ tĩnh của 134 bệnh nhân sau 4 tuần an dưỡng ( Theo số liệu của Hildebrandt ).3 Sự phụ thuộc của quá trình điều hoa nhiệt vào cau trúc cơ thể.4 Các phương thức chuyền trạng thái của hệ sinh vật{ I]. Đường cong trong phép ghi thé tích (Theo Lampert).6 Tính điện dung của cơ thé sống với các cau trúc màng dién hình, nó tương đương hai tụ điện mắc nối tiẾp.------ - 5266 E2 E2 EE2E£E*EEEEEEEEEEE E1 121111 ecxrkd 12 Hình 1.7 Hai loại sơ đồ tương đương| Ì ] .-- cscs + 252 +E+E+E+E££E£E+kzeeeerersrereee 13 Hình 1. Điện thế nghỉ trên mang té bào sống.
Thế hoạt động|[ Ï | .--- -- - + << SE SE +E+E*E£E£E£E#E#E#EEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrkrkrkd 17 Hình 1. Ngưỡng kích thích (a) và lan truyền kích thích (b)[1]. Duong cong cường dO - thời Gian oo. ee eeeeesseeceeceeeeeesneeeeeeeeeeeaaeees 19 Hình 2.
Mat độ dòng với cap điện cực cùng kích thước đặt gân nhau[2]. Cap điện cực cùng kích thước đặt gần nhau trên lớp mỡ day. Dòng điện không thé kích thích thần kinh[2] .--¿--- - + 2 2 252222 £££££E£E£E+E££££E£E+EzEz£zzxzxreee 22 Hình 2. Điện cực đặt gan nhau tạo mật độ dong cao tai các lop Dé mặt'.
Tăng khoảng cách giữa các điện cực làm tang mát độ dong tại các lớp sau hon. Mật độ dòng cực dai tại điện cực nhỎ. Cong gdp các lần co đơn và co cứng[2]. Kích thích sợi than kinh .-- - + ¿2 2 55E+E2 E2 SE £E£E£ESESEE£E£ErEeErrerkrerree 24 Hình 3.1: Thiết bị điện tần số thấp E.2: Thiết bị điện t6 hợp E8 1(0.----¿ E52 E222 EEEEE2E2E 52121212 2x rree46 Hình 3.3: Thiết bị điện t6 hợp 2 kênh Chatanooga(2777) .------s- +cs s+s+s+ss¿46 Hình 3.4: Thiết bị điện t6 hợp 2 kênh BTL-4000 Smart & Premium.5: Thiết bị điện tổ hop Physiomed .ccccccscsessesssessssssssesssessssesesssssesseseens 48 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH Hình 3.6: Sơ đồ khối của thiết bị,.--- sét ng hư 51 Hình 3.7: Sơ đỗ nguyên lý mach điều khiént oo.8: Sơ đỗ mạch in PCB mặt trÊn.
-- ¿- + E2 EE E12 EeESESEEEEEseserxei 53 Hình 3.9: Sơ đồ mạch in PCB mặt dưới.10: Anh bo mạch điều khiến sau khi thi công.11: Sơ đỗ nguyên lý mach tạo xung va công suất.12: Sơ đồ mạch in PCB mặt trÊn. - ¿+ ke ESE SE EeEsESEeEEEeEseeerrei 56 Hình 3.13: Sơ đồ mạch in PCB mat dưới.14: Ảnh mạch tạo xung và công suất sau khi thi công.15: Bản vẽ thiết kế vỏ máy hình chiếu cạnh: .16: Bản vẽ thiết kế vỏ máy hình chiếu thăng .17: Bản vẽ thiết kế vỏ máy hình chiếu đứng.18: Bản vẽ thiết kế mặt đáy vỏ máyy.19: Bản vẽ thiết kế mặt máyy.--¿-¿- E3 xEEEEEEE 1511311111111 ckrki61 Hình 3.20: Hình ảnh vỏ máy dang 3D .- c1 ng re 62 Hình 3.22: Ảnh các bo mạch sau khi lắp ráp, kết nối các bo mạch chức năng.23: Anh sản phẩm thiết bị điện tô hợp hoàn chỉnh .24: Dòng faradic Fl .-- c0 nọ re 64 Hình 3. nọ nọ ch 68 Hình 3. - - cọ nọ 69 Hình 3.
- GQ HnnH n Tọ rrh70 Hình 3. HH ng re 72 Hình 3.32: Dong L_TENS oo. eee eeeeeesssscceeceesssaeeeeceessssaeeeeseecesssseeeeseeesssaaeees 73 Hình 3. «G000 gọn re74 Hình 3.-- G00 T0 nọ re75 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH xi Hình 3.
LG TH nọ 79 Hình 3. --- - c0 nọ re 80 Hình 3. 0 nọ re 81 Hình 3 40: Dong AMMEỐ.41: Dong AMF4 00 eee Họ nọ 83 Hình 4.1 DCCT nhìn nghiêng và nhìn thắng .2: Nơi bám đùi và chày của DCCC T”. << - cv re, S5 Hình 4.3: Cơ chế chấn thương.----¿- - + 252562 E+E2EEEE2EEE5E5 5 121121712111 E xe, S6 Hình 4.4 Điều trị bệnh nhân thoát vị đĩa đệm tại BVDK Hòa Hảo TP.5 Điều trị bệnh nhân hội chứng khủy tay Tenis ở BV DK Vinh Long.5 Điều tri trong rỗi loạn vận động chân tay .6 Hướng dẫn sử dụng thiết bị online cho BS Tâm BV DK Quy Nhơn.
90 HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH XI DANH SÁCH BANG BIEU Bảng 1 : Thông số dòng 1 chiều Gavanic .- ¿5-5-5 2 252 S2+E+E+E£EE£E£E+EzEzrrsrereee 49 Bảng 2 : Thông số dòng kích thích điện thấp tần.------ - 2 2 2 s+s+£+££z£szszc+z 50 Bảng 3 : Thông số dòng kích thích điện trung tần .---- 2-22 55522 £z£s+szc+2 51 Bang 4: Các ca điều trị băng thiết bị kích thích điện tô hợp tại bệnh viện quân y 7A HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.TRAN HY BINH [1] MO DAU Y hoc thé giới cũng như ở Việt Nam dang thay đối mạnh mẽ theo hướng Vật lý Y Sinh học. Trong đó, việc ứng dụng vật lý vào y học hay nói cách khác là vật lý hóa y học, đưa các đại lượng vat lý, những phương pháp vật ly, những tác nhân vật lý vào y học đã bién đổi y học từ y học mô ta sang y học chính xác, làm cho các kết quả chân đoán và điều trị đều dựa trên những dữ liệu định lượng chính xác. Trong quá trình biến đổi đó, sự tham gia của khoa học kỹ thuật và công nghệ có vai trò vô cùng lớn. Việc ứng dụng khoa học kỹ thuật và công nghệ vào y học cho phép bác sỹ đánh giá cũng như can thiệp đến cả cấu trúc và chức năng ở mức tế bào và các mức nhỏ hơn nữa.
Ngành công nghiệp chế tạo trang thiết bị y tế đã phát triển mạnh mẽ ở nhiều nước trên thế giới. Ngày càng có rất nhiều thiết bị y tế hiện đại được phát triển theo hướng cải tiễn trên nguyên lý cũ, cũng như chế tao theo nguyên lý mới hay công nghệ mới. Đã có nhiều thiết bị y tế hiện đại được sử dụng tại các tuyến bệnh viện. Các thiết bị này đa phan là các thiết bị ngoại nhập thông qua các công ty đại diện ở Việt Nam.
Các thiết bị do Việt nam sản xuất chiém tỉ lệ rất nhỏ, nguyên nhân do ngành công nghiệp chế tạo thiết bị y tế ở nước ta còn non trẻ. Do đó, trong luận văn thạc sỹ của mình, tôi chọn hướng nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị y tế với mục đích bước đầu là làm chủ công nghệ, sau đó là đóng góp vào ngành công nghiệp chế tạo thiết bị y tế ở nước ta phát triển hơn. Cụ thể, tôi lựa chọn luận văn: “Thiét kế, chế tạo thiết bị tô hợp điện trị liệu. ” Mục tiêu của luận văn là nghiên cứu về tác nhân vật lý của dòng điện, khảo sát, đánh giá ứng dụng của tác nhân nay trong điều trị Vật lý trị liệu, nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị tổ hợp điện trị liệu.
Đối tượng nghiên cứu là tương tác dòng điện thấp tan và trung tần trên cơ thé sống Phương pháp nghiên cứu là tong hợp tải liệu, và xây dựng sơ đồ nguyên lý, thiết kế, thi công các bo mạch điện tử của thiết bị điện tổ hợp. HVTH: LE HAI NAM GVHD: TS.