BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH ĐÀO THỊ HƢƠNG TÁC ĐỘNG CỦA RỦI RO TÍN DỤNG ĐẾN LỢI NHUẬN CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH - NĂM 2018 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH ĐÀO THỊ HƢƠNG TÁC ĐỘNG CỦA RỦI RO TÍN DỤNG ĐẾN LỢI NHUẬN CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SỸ Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng Mã ngành: 8.01 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học : TS. PHẠM ANH THỦY TP.HỒ CHÍ MINH - NĂM 2018 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com TÓM TẮT Tín dụng là một trong những hoạt động chính và là hoạt động mang lại nguồn thu nhập chủ yếu cho các NHTM. Tuy nhiên, khi thực hiện nghiệp vụ cho vay thì ngân hàng thƣơng mại phải đối mặt với một trong số những rủi ro chính là rủi ro tín dụng. Bài nghiên cứu cung cấp bằng chứng thực nghiệm về tác động của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng thƣơng mại Việt Nam giai đoạn 2008 – 2017, thông qua mẫu khảo sát gồm 15 NHTM Việt Nam.
Nghiên cứu tiến hành ƣớc lƣợng mô hình hồi quy thông qua 3 phƣơng pháp POOL, FEM, REM. Sau đó, tiếp tục tiến hành kiểm định F-test và kiểm định Hausman để lựa chọn mô hình phù hợp. Và ở tất cả các mô hình hồi quy, kết quả kiểm định đều cho thấy FEM là mô hình phù hợp nhất. Cuối cùng, nghiên cứu sử dụng hồi quy mô hình để khắc phục hiện tƣợng phƣơng sai sai số thay đổi và/hoặc hiện tƣợng tự tƣơng quan trong mô hình nhằm đảm bảo tính hiệu quả cho mô hình hồi quy.
Kết quả hồi quy cho thấy rủi ro tín dụng là một trong những nhân tố chủ yếu tác động đến lợi nhuận ngân hàng. Tác động của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng là ngƣợc chiều, mang tính tiêu cực. Điều này đồng nghĩa với ngân hàng đối mặt với rủi ro tín dụng càng cao, lợi nhuận ngân hàng sẽ giảm. Bên cạnh đó, kết quả nghiên cứu cũng tìm thấy một số các yếu tố khác cũng có tác động đến lợi nhuận của các NHTM Việt Nam nhƣ: cấu trúc tài sản (LTA), thu nhập lãi cận biên (NIM), cấu trúc vốn của ngân hàng (ETA).
LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Luận văn này chƣa từng đƣợc trình nộp để lấy học vị thạc sĩ tại bất cứ một trƣờng đại học nào. Luận văn này là công trình nghiên cứu riêng của tác giả, kết quả nghiên cứu là trung thực, trong đó không có các nội dung đã đƣợc công bố trƣớc đây hoặc các nội dung do ngƣời khác thực hiện ngoại trừ các trích dẫn đƣợc dẫn nguồn đầy đủ trong luận văn. Hồ chí Minh, tháng 10 năm 2018 Học viên LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, Tôi xin chân thành cảm ơn Cô Phạm Anh Thủy đã hƣớng dẫn, chỉ dạy tận tình, truyền đạt những kiến thức quan trọng, hữu ích và cả những chia sẻ những kinh nghiệm giúp tôi có đƣợc những hiểu biết vô cùng quý báu để hoàn thành bài nghiên cứu này. Tôi xin trân trọng cảm ơn Trƣờng Đại học Ngân hàng TP.HCM đã tạo điều kiện để tôi học tập, trau dồi kiến thức, kỹ nằng và có một môi trƣờng rộng mở tiếp xúc đƣợc nhiều bạn bè tốt.
Những hiểu biết này hỗ trợ tôi rất nhiều trong việc nhìn nhận những sự kiện kinh tế đang diễn ra hàng ngày, cũng nhƣ có sự phân tích tốt hơn trong hoạt động thực tế tại đơn vị mình. Cuối cùng, Tôi xin chân thành cảm ơn gia đình, ngƣời thân và bạn bè đã luôn động viên tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Do thời gian nghiên cứu có hạn và bản thân còn nhiều hạn chế, bài luận này chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong Cô và hội đồng nhiệt tình đóng góp ý kiến để tôi có thể học hỏi và rút kinh nghiệm hơn nữa sau khi hoàn thành bài.
Trân trọng cảm ơn! LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA TÓM TẮT LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT…………………………………………….i DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU…………………………………………………ii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ……………………………………………………iii CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU .1 Lý do chọn đề tài .2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu .1 Mục tiêu nghiên cứu .2 Câu hỏi nghiên cứu .3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu .4 Nội dung nghiên cứu .5 Đóng góp của đề tài.6 Bố cục của bài nghiên cứu. 4 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ LƢỢC KHẢO NGHIÊN CỨU.1 Cơ sở lý luận về rủi ro tín dụng.2 Các nguyên nhân dẫn đến RRTD .3 Các hình thức biểu hiện của rủi ro tín dụng .2 Cơ sở lý luận về lợi nhuận ngân hàng .2 Các chỉ tiêu đo lường lợi nhuận .3 Tác động của rủi ro tín dụng và lợi nhuận ngân hàng .1 Tác động của rủi ro và lợi nhuận .2 Tác động của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng.4 Lƣợc khảo một số nghiên cứu có liên quan về tác động của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng trên thế giới và ở Việt Nam. 14 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1 Một số nghiên cứu cho thấy sự tác động ngược chiều của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng.2 Một số nghiên cứu cho thấy sự tác động cùng chiều của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng.3 Một số nghiên cứu không tìm thấy sự tác động của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận ngân hàng. 20 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA RỦI RO TÍN DỤNG ĐẾN LỢI NHUẬN CỦA CÁC NGÂN HÀNG.
23 THƢƠNG MẠI VIỆT NAM .1 Mô hình và dữ liệu nghiên cứu .1 Mô hình nghiên cứu .2 Dữ liệu nghiên cứu .2 Mô tả các biến đƣợc sử dụng trong mô hình .1 Biến phụ thuộc.2 Biến đo lường rủi ro tín dụng.3 Các biến kiểm soát trong mô hình.3 Phƣơng pháp nghiên cứu.1 Phương pháp nghiên cứu .2 Lựa chọn mô hình. 33 CHƢƠNG 4: THỰC NGHIỆM TÁC ĐỘNG CỦA RỦI RO TÍN DỤNG ĐẾN LỢI NHUẬN CỦA CÁC NHTM VIỆT NAM .1 Thống kê mô tả và phân tích tƣơng quan .1 Thống kê mô tả .2 Thực trạng tình hình tăng trưởng tín dụng của các ngân hàng giai đoạn 2008 - 2017 .3 Thực trạng tình hình nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2008 – 2017 .4 Thực trạng hiệu quả hoạt động kinh doanh của các ngân hàng giai đoạn 2008 – 2017 .5 Phân tích tương quan .2 Kết quả hồi quy mô hình .1 Hồi quy theo các mô hình Pooled – OLS, FEM, REM .2 Lựa chọn mô hình.3 Kiểm định và xử lý các khuyết tật mô hình.3 Thảo luận kết quả thực nghiệm. 55 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN .1 Kết luận chung đề tài nghiên cứu .2 Đề xuất một số chính sách .1 Kiểm soát rủi ro tín dụng .2 Chú trọng đến kiểm soát chất lượng tín dụng .3 Tăng cường khả năng quản lý và kiểm soát chi phí hoạt động .4 Một số đề xuất về chính sách, nhân sự .3 Hạn chế của đề tài và gợi ý hƣớng nghiên cứu tiếp theo .1 Hạn chế của đề tài .2 Gợi ý hƣớng nghiên cứu tiếp theo. 66 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com i DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT STT Ký hiệu Ý nghĩa 1 ETA Vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản 2 FEM Mô hình tác động cố định 3 LLPR Tỷ lệ chi chi phí dự phòng rủi ro tín dụng trên tổng dƣ nợ 4 LTA Dƣ nợ cho vay trên tổng tài sản 5 NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc 6 NHTM Ngân hàng thƣơng mại 7 NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cổ phần 8 NHTMNN Ngân hàng thƣơng mại Nhà nƣớc 9 NIM Thu nhập lãi cận biên 10 NPLR Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dƣ nợ 11 REM Mô hình tác động ngẫu nhiên 12 ROA Lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản 13 ROE Lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu 14 SIZE Quy mô ngân hàng 15 VAMC Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Ký hiệu Tên bảng Trang Bảng 2.1 Các hình thức của rủi ro tín dụng 9 Bảng 3.1 Mô tả các biến 24 Bảng 3.2 Danh sách các ngân hàng trong mẫu nghiên cứu 26 Bảng 4.1 Phân tích mô tả dữ liệu của các ngân hàng giai đoạn 2008 - 2017 36 Tốc độ tăng trƣởng tín dụng của 15 ngân hàng thƣơng mại Việt Bảng 4.2 40 Nam Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dƣ nợ của 15 ngân hàng thƣơng mại giai đoạn Bảng 4.3 44 2008 - 2017 Tốc độ tăng trƣởng lợi nhuận sau thuế của 15 ngân hàng thƣơng Bảng 4.4 46 mại Việt Nam Tỷ lệ chi phí dự phòng rủi ro/tổng dƣ nợ (LLPR) của 15 ngân Bảng 4.5 49 hàng thƣơng mại Việt Nam Bảng 4.6 Ma trận tƣơng quan giữa các biến trong mô hình nghiên cứu 50 Bảng 4.7 Chỉ số VIF mô hình 50 Bảng 4.8 Kết quả hồi quy mô hình theo Pooled OLS, FEM, REM 51 Kết quả hồi quy theo mô hình FEM có hiệu chỉnh phƣơng sai sai Bảng 4.9 53 số thay đổi và tự tƣơng quan Bảng 4.10 Bảng tổng hợp kết quả hồi quy 55 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com iii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Ký hiệu Tên hình Trang hình Dƣ nợ cho vay của 15 ngân hàng thƣơng mại giai đoạn Hình 4.1 39 2008 – 2017 Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dƣ nợ trung bình trung bình giai đoạn Hình 4.2 42 2008 - 2017 Tỷ lệ chi phí dự phòng rủi ro tín dụng/Tổng dƣ nợ (LLPR) Hình 4.3 48 trung bình giai đoạn 2008 - 2017 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU 1.1 Lý do chọn đề tài Nền kinh tế của mỗi quốc gia luôn xem thị trƣờng tài chính là xƣơng sống, trong đó hệ thống ngân hàng luôn đóng vai trò quan trọng.
Ngân hàng vừa là nguồn cấp tín dụng cho nền kinh tế, vừa đóng vai trò là nhà đầu tƣ thúc đẩy nền kinh tế phát triển. Ngân hàng thƣơng mại cũng đóng vai trò là công cụ để ngân hàng nhà nƣớc điều tiết chính sách tiền tệ quốc gia. Một hệ thống ngân hàng tốt, kinh doanh có hiệu quả và đóng góp tích cực vào sự ổn định của hệ thống quốc gia là mục tiêu quan trọng mà bất kỳ một quốc gia nào cũng muốn hƣớng tới.