ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHẠM HUY THÔNG THUẬT TOÁN LẬP KÉ HOẠCH MẠNG WiMAX TREN DIA HINH 3D - GIS LUAN VAN THAC SI KHOA HQC Hà Nội - 2013 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHẠM HUY THÔNG THUẬT TOÁN LẬP KÉ HOẠCH MẠNG WiMAX TREN DIA HINH 3D - GIS Chuyên ngành: Cơ sở toán hoc cho tin hoc Mã số: 60.10 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGUOI HUONG DAN KHOA HOC: TS. NGUYEN THI HONG MINH Hà Nội - 2013 Lời cảm ơn Tôi xin chân thành gửi lời dâm ơn đến quý thây cô, các anh chị em đồng nghiệp da Teung lâm Tính l0án hiệu Ilăng œ0 và kh0a TUán — cơ — Tin học legòng Đại học Kh0a học Tự nhiên đã quan lâm giúp đỡ, lạ0 điễu kiện về nhiễu mặt, chỉ sả0 lận tình le0ng quá leình lôi thực hiện luận văn. THhờ đó lôi đã liếp thu đgọc nhiều ý kiến đóng góp và nhận xéi qui sầu thông qua ác ouổi thả0 luận seminae. Tôi xin ẩqợc gửi lời đảm ơn sâu sắc nhất lới giá0 viên hgớng dẫn là TS.
Iguyễn Thị hông Minh đã lực tiếp hướng dẫn, định hướng chuyên môn, giúp đỡ để lôi đó thể hUàn thành luận văn này. audi ang xin cam ơn gia đình, sạn vé đã đồ vũ và động viên lôi lz0ng công việc và học lập đĩng như le0ng quá teình thực hiện luận văn này. Xin chúc mọi ngojời luôn mạnh khúÚẻ, đạt đơợc nhiều thành lích œ0 k0ng công lác học lập và nghiên qứu khÚa học! hà liội ngày 2Š tháng l] năm 2013 Tác giả Phạm huy Thông Danh mục viết đắt. ¿ 5c St ES SE E111211111111111 11 T11 11 T1 H1 HH 1 1111111111111 11.
1 Datth muc CAC Ait 0T. hệ thống thông lin địa lý 3D—GIS.---2-2222+z+2EEt£Exeerrerrrrerres 1 LLL. cde chudn ctia dia himh d6 ca0 $6 3D—GIS oo. CO BATT VE WIMAX woccescccssssesssssesssssesssssessssscsssseccsssesesssecssssscsssecesssecassceasseces 3 1.
Khai miém vé WiMAX ooccccecccceccsescssecssessssessseesssesssesssseesseessseesseessseessesess 3 1. c&¢ CHUat WIMAX ooeccsecsssssssssssesssssecsssesssssescsssesssssecsssesssssecesssesssseecessecesss 4 1.3, cu Hitt mantg. Glu diém cia marg WiMAX. bài l0án lap ké hOach mag WiMAX o.
Mô hình hóa bài ÌÓái1. Tính l0án chất lojợng sóng lrên địa hình 3D-GIS. Một số nghiên cứu liên quanr. Kết luận choJơng.--------+-<+2EE2EEE2EEEEEEE22EE2E1E1721221.
19 chơJơng 2 — Ihận dạng địa hình độ ca0 số 2. Giới thiệu về sài l0án nhận dạng địa hình độ. Thuật l0án phân l0ại rừng ngẫu nhiên. Kết luận chơjơng.
1xx 27 chgong 3 — Thuat 104m lai lap kế h0ạch mạng WiMAX trên địa hình 3D-GIS. Ý lơiởng chính. Thuật l0án PSO cải liễn.X 29 kho có nn DỞ-|Ö,. Đánh giá, cập nhật vận lốc và VỊ HÍ.
Tối ơu số seclÚr. Điều kiện đừng. Thuậil0án WIIPA-3DT. Kếi luận cho|ơng.
rreC 36 chơJơng 4— Một số kết quả thực nghiệm .2- 2-22 ©E2EEE2EEE2EEEcrrErrrrree 37 4. Mục liêu và môi †rojờng thực nghiỆm. Kết quả thực nghiệm s0 sánh với các thuậi l0án khác về độ hiệu quả. Kết quả thực nghiệm s0 sánh với các thuật 104m khac về thời gian chạy.
Kết quả thực nghiệm s0 sánh lrên các sộ tham số khác nhau. KGb Wart CHOON. sceeecsesssesssessssesssessssessseceseesssecssvesseessseesssessseesssesssecesees 61 KET LUAT oooceccceccccssseesssessssesssessssesssessssecssessssesssessssessssssvesssssseesssessseessuessseesseessseeesees 62 Danh mục các công trình công số có liên quan đến luận văn.------- 63 TÀI LIỆU ThAM KhhẢO. 225-5222 222222EE2EEE22EE222132712271122127112112711 211 ecXeC 64 Danh mục viết tắt Viel lái Viél day đủ Y nghĩa bS base Slali0n Tram thu phat co sé BPSK binary Phase Shift Keying Điêu chê pha nhị phân bWA br0adbsand Wireless Access Mạng không dây bang †hông rộng cID cOnnechOn ID ID ket noi DEM Digital ElevatiOn MOdel Mô hình độ ca0 sô GA Genelic Alg0rilhm Thuật l0án di truyên GIS Ge0graphic Inf0rmali0n System hệ thông thông lin địa lý Institute Of Electrical and IEEE - - học viện Kỹ nghệ Điện và Điện lử Eleclr0nics Engineers L0S Line Of Sight Dojong truyén thang MIMO Multiple Input Multiple Output Da dau va0 va da dau ra TILOS T10n Line Of Sight Dojong truyén không thắng OFDM 0rlh0g0nal Frequency Divisi0n Mulliplexing Kỹ thuật điêu chê đa sóng mang 0rlh0g0nal Frequency Divisi0n.
Đa truy nhập phân lần lrực gia0 Multiple Access PersOnal cCOmputer MemOry card | hiệp hội quôc lê thẻ nhớ máy lính PcMcIA. sp InlernaliOnal Ass0ciali0n cá nhân PDU Pr0i0c0I Dala Umil Đơn vị dữ liệu gia0 thức PMP POint 10 MultipOint Mang da diém PSO Particle Swarm OptimizatiOn Thuật l0án lôi ơịu bây đàn QPSK Quadature Phase Shift Keying Điêu chê pha lrực gia0 Thuật 10án phân l0ại rừng ngẫu TF Tand0Om FOrest. nhiên SS Subscriber StatiOn Tram thué pad Đa truy cập phân chia theO thoi TDMA Time Divisi0n Mulliple Access. gian THI Triangulated Irregular TetwOrk Mạng lam giác không đêu.
¬ hàm xóa các đâu đọc không cân TIE Tentative Peader EliminahOn ' thiệt USGS The U.S Ge0l0gical Survey cuc dO dac dia chat h0a Kỳ Mội phép chiều siêu diễn bê mặt UTM Universal Transverse Mercal0r sa địa câu VOIP VOice Over IP Dién thOai qua giaO thirc IP 'W0rldwide InterOperapility fOr Mang tojong fac 10an cau voi tru WiMAX p v 1 8 ạ ° y MicrOwave Access nhập vi ba WIIPA- WiMAX IletwOrk Planning Thuật l0án lập kê h0ạch mạng 3DT AIlg0rithm — 3D Terrain WiMAX trén dia hinh 3D ii Danh mục các hình hình 1.1: hệ thống GIS.2: M6 hitth hOat dong WiMAX mang điểm — đa điểm PMP.3: M6 hitth Oat domg WiMAX mạng mắt lojới.4: Mô hình lính l0án độ suy ha0 †r0ng lroiờng hợp một vật cản.1: Ví dụ về các đặc trong của việc nhận dạng địa hình độ.1: Sơ đồ h0ại động của thuật 10án WIIPA-3DÏT. 5 5 c+cs<c<c+ce 35 hình 4.1: Phân số đều của 4000 ngoiời dùng lrên địa hình nhỏ .2: Phân số đều của 10000 ngơiời dòng trên địa hình lớn.3: Phân số không đều của 4000 ngojời dùng trên địa hình nhỏ .4: Phân số không đều của 10000 ngơtời đòng lrên địa hình lớn.5: S0 sánh gia tri ham lgjong gia fitness 6 kich ban 1 và kịch bản 2.6: S0 sánh giữa kịch bản l và kịch bả 3 .--- 65s 55s se see+eesese 47 hình 4.7: S0 sánh giá trị filness với bốn kịch bản.8: biểu đỗ lăng lốc và hiệu quả của các lrojờng hợp lr0ng kịch sản l.9: S0 sánh thời gian chạy trung bimh gitra kich ban 1 va kich bam 2.10: S0 sánh thời gian chạy lrung sình giữa kịch sản l và kịch bản 3.11: S0 sánh thời gian chạy lrung sình giữa kịch sản l và kịch bản 4.12: S0 sánh giá lrị Filness giữa các bộ tham số qua các trojong hợp lr0ng cả bốn kịch bảH.--- 222-2222 9EEE2EEE9EE122E11271122711271171112711711.1E T11 ye 60 iii Danh mục các bảng bang 1: S0 sánh kết quả chạy của các thuật t0án với địa hình nhỏ và ngojời dòng phân bố đều. 42 bảng 2: S0 sánh kết qua chạy của các thuật l0án với địa hình lớn và ngơiời dòng phân bố đều. 45 bảng 3: SO sánh kết quả chạy của các thuật 10án với địa hình nhỏ và ngojời dùng phân số không đỀu.- 2-2 ©2E£+EEE2EE2SEEE22E1227112271127117211271171112711711 E1.
XE 46 bảng 4: S0 sánh kết quá chạy của các thuật l0án với địa hình lớn và ngơiời dùng phân số không đỀu.- 2-2 ©2E£+EEE2EE2SEEE22E1227112271127117211271171112711711 E1. XE 48 bảng 5: Thời gian lính l0án s0ng s0ng của WIIPA-3DT với kịch bản 1. 50 bảng 6: Thời gian lính l0án s0ng s0ng của WIIPA-3DT với kịch bản 2. 5 bảng 7: Thời gian lính l0án s0ng s0ng của WIIPA-3DT với kịch bản 3.
53 bảng 8: Thời gian lính l0án s0ng s0ng của WIIPA-3DT với kịch bản 4. 54 bảng 9: Kết quá chạy WIIPA-3DT với các tham số khác nhau ở kịch pan 1. 56 bảng 10: Kết quá chạy WIIPA-3DT với các tham số khác nhau ở kịch sản 2. 57 bảng 11: Kết quá chạy WIIPA-3DT với các tham số khác nhau ở kịch sản 3.
58 bảng 12: Kết quá chạy WIIPA-3DT với các tham số khác nhau ở kịch sản 4. 59 iv Lời nói đầu Sự phái triển không ngừng của công nghệ thông tin đã đoỊa lin học thâm nhập sâu và0 nhiều lĩnh vực kh0a học và đời sống, mở ra mội giai đOạn mới lr0ng quá trình phát triển kh0a học. hệ thống thông lin địa lý sa chiều (3D-GIS) là một Ir0ng những ứng dụng rất có giá lrị của công nghệ lin học lr0ng ngành địa lý, điều ira co sản, quy h0ạch đô thị và cảnh sá0 môi lrơjờng. Với sự phát triển không ngừng của thế giới cũng nhơi của đất nojớc la hiện may, việc 16 chức quản lý thông lin dia lý mội cách lồng thể có đóng góp không nhỏ và0 việc sử dụng hiệu quả hơn các nguồn lực và lài nguyên.
Tr0ng số các ứng dụng của 3D-GIS, chúng lôi quan lâm hơn cả đến việc /4ø kế hUạch mạng không dây, đặc oiệt là WiMAX lên địa hình 3D-GIS. Vân đề này dgjoc nhóm nghiên cứu của chúng lôi quan lâm và thực hiện lại Trung lâm lính 10án hiệu Ilăng ca0, trolờng Đại học Kh0a học Tự nhiên từ năm 2011. hg chúng ta đã siết, mạng Inlernel đóng một vai lrò vô còng quan lrọng tr0ng đời sống hiện đại. [ho co Internet, chong ta có thể cập nhật in tức, tra đôi hông lin một cách nhanh chóng, dễ dàng và mọi lúc.
hơn nữa, với sự ra đời của mạng không dây, sằng việc sử dụng các lrạm †hu phát sóng phủ sóng lr0ng một vùng rộng lớn đến vài chục km, Internet đã “vơiơn” đến những vòng miền xa xôi nhất. Tuy nhiên, mạng không dây cũng có những nhojợc điểm của nó. các sóng mạng không dây chủ yếu là các sóng radi0, dễ dàng sị cản lrở sởi các vật cản nhơi múi, đồi, nhà cửa, vv. D0 đó, sài lán đặt ra là phải đặt các trạm †hu phái sóng một cách hợp lý sa0 ch0 chat lqong song lai moi diém du “46!” va chi phi ch0 sé lojong trạm lhu phái là nhỏ nhất có thể.
bài l0án này đã đojợc nghiên cứu khá nhiều lr0ng thời gian gần đây. Tuy nhiên các phơJơng pháp giải còn nhiều hạn chế, nhợi chỉ áp dụng lrên sản đồ hai chiều, lập kế h0ạch mạng thủ công hOặc chỉ chú lrọng đến một mục liêu nhơ chất lojợng sóng h0ặc chỉ phí, một vài phơojơng pháp có thời gian lính l0án lớn và đặc siệt là không xác định dojgc cac vi tri co thể đặt tram thu phat. liễu có một phojơng pháp giải đủ lốt, sài l0án này sẽ đặc Biél hit ich déi voi các nhà vi cung cấp dịch vụ mạng lr0ng việc phủ sóng một vùng địa lý sa0 ch0 hiệu quả với một chỉ phí thấp nhất. Việc lập kế h0ạch mạng không dây trên một địa hình cụ thể đòi hỏi hai quá lrình chính sau: Quá lrình thứ nhất là nhận dạng địa hình độ ca0 số, từ đó sẽ tim đojợc các vị trí đặt trạm.
Quá trình còn lại là mô hình hóa bài 104m va cdc thuật l0án lập kế hạch. Tõ ràng đây là một sài l0án lối ơịu đa mục liêu với rất nhiều các điều kiện ràng suộc. Trơjớc hết là phần liền xử lý, với địa hình sa chiều, việc nhận dạng địa hình là hết sức khó khăn.