MỞ ĐẦU. DAT VAN DE NGHIEN CUU occccccccccccccccscecscscsesesestatsesesesestteseseses | 1. MUC TIEU NGHIEN CUU oeccccccccccccccsscsssessessesstsessestessessesrersnsaeaneeren 2 II (00000: (0000/00 0n. Mục tiêu cụ thỂ.
1c n TT 1 SE TT ST ng TH HH re 2 1. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU. PHẠM VI NGHIÊN CỨU. 22121 EE 1 51111521151552 115111151 EE tre 2 1.
Không gian nghiên CỨU. cv TH TS HH HT ng tt ng tre 2 1. Thời gian nghiÊn CỨUu. 2c Q Q1 SH TS S SH xnxx ng set 2 1.
Đối tượng nghiên cứu.---sc ng He 2 1. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU. 2225222212221 222212 2 errree 3 PHAN NỘI DUNG. 0221222 22221221221122222 1 ererere 6 CHUONG 1: PHUONG PHAP LUAN VA PHUONG PHAP NGHIÊN CỨU.
PHƯƠNG PHÁP LUẬN. HH HH HH He 6 [. L0 Hn HH HH n2 TT ng nh Tnhh ve) 6 1. Khái niệm về cạnh tranh.
Vai trò cạnh tranh. Tcccn HH HT ng TH nh TT kh ven 6 1. Khai niém vé nang luc canh tranh. Các hình thức cạnh tranh trong nên kinh tế thị trường.
Các yếu tô ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của ngân hàng. Mỗi trường VĨ mô .1 S n2 vn HS TT ng thành re 9 1. MO truOng VIMO oe ccc ccennteeeceeetseeeteseetasseeeeennaaeess 10 1. Tính đặc thù trong cạnh tranh của các NHTM.
Các tiêu chí đánh giá khả năng cạnh tranh của NHTM. Các chỉ tiêu đánh giá năng lực nội tại của ngân hàng. Phân tích SWOT,. PHUONG PHAP NGHIEN CUU.
Phuong phap thu thap s6 li@u 0. Phuong pháp phan tich $6 HU. ccceccceceseseseeeseeeeeeeesestereeeee 18 CHUONG 2: KHAI QUAT VE NGAN HANG NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN VINH THUAN - KIÊN GIANG. 1 1211 HT TH HT ng TT HH HH ta 19 2.
TONG QUAN VE NGAN HANG. Lịch sử hình thành và phát triỂn. CO CAU tO CHUC coe eccceccecesecescscececesssccescsssscvsesesenevscisevsvacensavseatateees 20 2. nhiệm vụ các phòng ban.
ào cv: 20 GVHD: TS. Duong Dang Khoa viii — — SVTH: Trần Thị Bích Như Trân Thị Phương Thảo 2. KHAI QUAT TINH HINH HOAT DONG KINH DOANH CUA NHNo&PTNT CHI NHÁNH HUYỆN VĨNH THUẬN -- KIÊN GIANG. Kết quả hoạt động kinh doanh của NH từ năm 2010-2012.
Phương hướng mục tiêu trong năm 20 l3. ch ciec 25 CHUGNG 3: PHAN TICH KHA NANG CANH TRANH CUA NGAN HANG NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON CHI NHANH HUYEN VINH THUAN — KIEN GIANG. PHAN TICH CAC NGUON LUC NOT TAL CUA NGAN HANG. Qui mô vốn (Capital).
Chất lượng tài sản có (Asset quality). Năng lực quản lý (Management abiÏty).cccccnnnnsn nen xkeccecci JO 3. Khả năng thanh khoản (LIQUIIEV). PHẦN TÍCH CÁC YÊU TÔ KHÁC.
Năng lực về công nghệ và cơ sở vật chất. Nguồn nhân lựC. Kênh phân phối và mức độ đa dạng hóa các dịch vụ cung cấp. PHẦN TÍCH ẢNH HƯỚNG CÚA MỖI TRƯỜNG VI MÔ.
Khách hàng. c2 TE51 212 t1 HH urot 45 3. Về đối thủ cạnh tranh hiện tại. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẫn.
2c ST SH HH Ho 64 SE o0 0S. Các sản phẩm thay thỂ. PHAN TICH ANH HUONG CUA MOI TRUGNG VI MO DEN HOAT DONG KINH DOANH CUA NGAN HÀNG. Môi trường kinh tÊ.-c-ccc 22221211 tt H ra 67 3.
Môi trường chính trị - pháp luật. Môi trường dân số - văn hóa xã hội. PHAN TICH SWOT su. 2222202000 12121 1n HH HH ye 7Ị CHƯƠNG 4: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NANG CAO NANG LUC CANH TRANH CỦA NGÂN HÀNG.
NHỮNG GIẢI PHÁP NÂNG CAO NGUÔN LỰC NỘI TẠI CỦA )/27 0859 e1. Giải pháp nâng cao huy động vốn. Giai phap cho hoat dong cấp tín dụng. Da dang hóa sản phẩm ngân hang.
Quảng bá thương hiệu và tiếp tục xây dựng hình ảnh trong lòng KHACH Aang. GIẢI PHÁP PHÁT TRIÊN NGUỎN NHÂN LỰC. Dao tạo cán bộ ngân hàng. chien 76 GVHD: TS.
Duong Dane Khoa xyx — — SVTH: Trần Thị Bích Như Trân Thị Phương Thảo v "HAY È PTNT chỉ nhúnh huyện Lĩnh Thuận 4. Luân chuyển cán bộ phủ hợp. Tăng cường công tác kiểm tra kiểm soát nội bộ. Phát huy công cụ khen thưởng.ccccnnns nha 77 PHAN KET LUAN VA KIEN NGHỊ.
Q20 1111212 T ng HH HE HT HH He ai 78 2. ĐÔI VỚI NHNN. ĐÔI VỚI HỘI SỞ.1 1n HH HH HH HH run 79 2. DOL VOI NGÂN HÀNG.
ĐỎI VỚI CHÍNH QUYEN ĐỊA PHƯƠNG .cc sec, 80 TAL LIEU THAM KHẢO. 11211121 21212111151521151 1811x110 trre 8] PHU LUC 1: BẰNG CẤU HỎI KHẢO SÁTT. cSS teen 83 PHỤ LỤC 2: KET QUÁ XỬ LÝ TRÊN PHẢN MÊM SPSS. Dương Đăng Khoa — x— — SVTH: Trần Thị Bích Như Tran Thi Phuong Thao DANH MUC BIEU BANG Trang 1000080) //.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng (2012-2013).1: Tình hình nguồn vốn của ngân hàng.2: Tình hình huy động vốn theo đối tượng khách hàng.3: Đánh giá tình hình hoạt động tín dụng của ngân hàng.4: Các chỉ tiêu đánh giá mức sinh 161.
eee ce eeeecseeeeeeneeeeees 39 Bảng 3.5: Đánh giá khả năng thanh khoản của ngân hàng.6: Trình độ nhân viên ngân hàng. Q2 nhe keo 44 Bảng 3.7: Biêu đồ các yêu tố khách hàng chưa hài lòng khi giao dịch.8: Thời gian khách hàng giao dịch với ngân hàng.9: Lần gân nhất khách hàng giao địch với ngân hàng.10: Lý do khách hàng chọn giao dịch với ngân hàng.11: Thống kê tình hình khách hàng sử dụng sản phẩm của NH.12: Khảo sát nghề nghiệp so với độ tuổi của khách hàng.13: Độ tuổi ảnh hưởng đến thói quen gửi tiền.14: Độ tuổi ảnh hưởng đến nhu cầu vay vốn.15: Đánh giá mức độ hài lòng khách hàng đôi với các dịch vụ của 0120811111222 .16: Các yêu tố khách hàng chưa hài lòng.17: Tình hình tài chính của NHNo@&PTNT' Vĩnh Thuận so với Ngân I005388)/00010619/ 0000:1216 ‹.I8: Đánh giá trang web của hai ngân hàng.19: Thống kê số lượng nhân viên tại ngân hàng Agribank và Kiên U07 12-4.20: Lãi suất tiền gửi VND tại ngân hàng Agribank và Kiên Long 62 Bang 3.21: Lãi suất tiền gửi USD tại Agribank và Kiên Long.22: Lãi suất cho vay tại ngân hàng Agribank và Kiên Long.23: Đánh giá của khách hàng vẻ Agribank và Kiên Long Bank.24: Ma trận SWOT đối với ngân hàng Agribank Vĩnh Thuận. Dương ĐăngKhoa yj ———— SVTH: Trần Thị Bích Như Trân Thị Phương Tháo tranh cua NHN. MUC HINH [rang Hình 1.1: So dé m6 hinh nam động lực của Michael I:.1: Sơ đồ cơ cầu tô chức NHNo&PTNT huyện Vĩnh Thuận.2: Biểu đô kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng .1: Biểu đồ nguôn vốn của ngân hàng.2: Biểu đồ tình hình huy động vốn của ngân hàng.3: Biều đỗ cơ cầu nguồn vốn của ngân hàng .4: Cơ cấu trình độ nhân viên trong ngân hàng.5: Biêu đô cách tiêp cận các sản phâm ngân hàng của khách hàng 47 Hình 3.6: Biểu đồ lý do khách hàng chọn giao dịch với ngân hàng.7: Biểu đồ đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng.8: Biểu đồ các yếu tô khách hàng chưa hài lòng khi giao dịch.
Duong Dang Khoa — vị ——— SVTH: Trần Thị Bích Như Trần Thị Phương Thảo DANH MUC TU VIET TAT BGD: Ban giám độc CBCNV : Cán bộ công nhân viên CBID: Cán bộ tín dụng CBVC: Cán bộ viên chức CEO: Giám đốc điều hành CIC: Trung tâm thông tin tín dụng CNIT: Công nghệ thông tin DN: Du no GDP: Tổng thu nhập quốc nội HDKD: Hoạt động kinh doanh KBNN: — Kho bac Nhà nước KD: Kinh doanh KT: Kinh té NH: Ngân hang NHNN: Ngân hàng nhà nước NHIM: Ngân hàng thương mại NSNN: Ngân sách nhà nước NQH: No qua han PGD: Phong giao dich QH: Qua han SPDV: Sản phẩm. dịch vụ SXKD: San xuat kinh doanh SXNN: Sản xuất nông nghiệp TCTD: Tô chức tín dụng TCKT: Tô chức kinh tế TD: Tin dung TDN: Tổng dư nợ TG: Tiên gửi TGKH: — Tiên gửi khách hàng TMCP: _ Thương mại cô phần TPKT: Thanh phan kinh té TS: Tai san TSCĐ: Tài sản cô định GVHD: TS. Duong Pang Khoa xiii —_ SVTH: Trần Thị Bích Như Trân Thị Phương Thảo ROA: Ty suat loi nhuan rong trén tai san (Return on total assets) ROE : Tỷ suât lợi nhuận ròng trên vôn tự có (Return on common equyty) UBND: Ủy ban nhân dân VCSH: Vốn chủ sở hữu WTO: Tổ chức thương mại thế giới GVHD: TS. Dương Đăng Khoa — xiv —— — SVTH: Trần Thị Bích Như Trần Thị Phương Thảo PHAN MO DAU 1.
DAT VAN DE NGHIEN CỨU Hội nhập kinh tế quốc tế trở thành một xu thế thời đại. và diễn ra mạnh mẽ trên nhiều lĩnh vực, biểu hiện xu hướng tat yếu khách quan của nên kinh tế. Để bắt kịp với xu thế đó, Việt Nam đã chủ động tham gia vào quá trình hội nhập quốc tế: gia nhập khối ASEAN. tham gia vào khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA).
ký kết hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ. trở thành Thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO), va tham gia vào nhiều tổ chức kinh tế quốc tế cũng như các hiệp định thúc đấy quan hệ thương mại song phương khác. Trong bối cảnh chung đó của cả nên kinh tế, các ngân hàng thương mại (NHTM) Việt Nam sẽ phải đối mặt với những thách thức như thế nào. tận dụng cơ hội ra sao và biến thách thức thành cơ hội để không phải thua thiệt trên “sân nhà”.
Điều này đòi hỏi hệ thống NHTM phải chủ động nhận thức và sẵn sàng tham gia vào quá trình hội nhập và cạnh tranh này. ngân hàng là một trong những lĩnh vực hết sức nhạy cảm và phải mở cửa gân như hoàn toàn theo các cam kết gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO, hệ thống ngân hàng Việt Nam được xếp vào diện các ngành chủ chốt. cần được tái cơ cấu nhăm nâng cao năng lực cạnh tranh. Đông thời Việt Nam phải đối mặt với sự gia tăng nhanh chống của các ngân hàng thương mại nước ngoài có kinh nghiệm.
có năng lực tài chính vững mạnh. có công nghệ tiên tiên, hiểu biết rõ tập quán. luật pháp Việt Nam. Việt Nam cũng bắt buộc thực hiện chính sách không phân biệt đối xử giữa các ngân hàng trong nước và ngoài nước.
Thực tế đó dẫn đến cạnh tranh trong lĩnh vực ngân hàng cảng trở nên quyết liệt hơn trong cuộc đua đáp ứng nhu câu ngày càng cao của nền kinh tế. Để giành thế chủ động trong tiến trình hội nhập. Việt Nam cần xây dựng một hệ thống ngân hàng có uy tín, đủ năng cạnh tranh. hoạt động có hiệu quả cao.
có khả năng huy động tốt hơn các nguồn vốn trong xã hội và mở rộng đầu tư. Việc này đòi hỏi sự nỗ lực nhiều mặt từ phía Chính phủ. Ngân hàng Nhà nước. và chính nội tại các NHTM.
Là một trong những NHTM Nhà nước - Định chế tài chính lớn nhất Việt Nam. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) cân phải nâng cao năng lực cạnh tranh như thế nào để phát triển bên vững trong xu thế hiện nay. Xuất phát từ yêu cầu đó.