chương I1 trình bày cách xác định các điểm Feuerbach và các tính chất đặc biệt của chúng. Một số kết quả mới của các điểm này được tham khảo chính trong [3] với sự chọn lọc và sắp xếp cần thiết.1 Sự xác định các điểm Feuerbach Ta sẽ tách định lý Feuerbach thanh 2 ménh dé. Định lý có nhiều cách chứng minh, ở đây ta sẽ trình bày phép chứng minh bằng hình học thuần túy tham khảo trong [1]. Trong tam giác ABC đường tron Euler (Óg) tiếp xúc trong uới đường tròn nội tiếp (T,r).1: Dudng tron Euler tiép xiic trong vdi dudng tron noi tiép Goi EOF' là đường kính vuông góc véi BC, AE là tia phân giác đi qua I.Ha AK L EF,OoL L BC, ta có OK = AA, — OA! = AH + HA,—OA' =20A'+ HA, - OA' = OA’ + HA, = 209L.
AAKF déng dang AIDX (cdc canh tương ứng vuông góc). Vậy FK DX | FK — DẤ quy ——— — —— a = _—-—. O AK IX Y WA,” TX ’ IX.1) Ta sé ching minh A’A,. That vay ABDC dong dang vor AE AC nén he = Ta Số nó FIC = s(C + AN), AN=BN.
Vay EIC = nitacung EN nhung ICE lại bang ntta cung EN. Nhu vay AEIC can va EC = EI: ED AX EI AA, Ta c6 thé viét A’X.A'A, — A'D - A‘A, hay A'X(A'A, — A'X) = A‘A (A'X — A'D), tite 1a <> AX? = A'D. XA'XA, = A'A,- DX (1.2) Dựa vào đẳng thức (1.3) Bay gid ttt Op ha OoL L TX, ta có OoI? = (Oph — 1X) + (A'L — A'X)? 1 2 71 ? 1 1 = 1017 — OK.XAI 4 Dựa vào (1.3) 1 Ol? = J0 +1X?—OK1IX —IX.OF 1 2 = Rear R= (F =r) Suy ra Ogl = 5 —T. Vì đường tròn Euler có bán kính 3? đường tròn nội tiêp có bán kính r nên đẳng thức cuối chứng tỏ hai đường tròn tiếp xúc trong.
L] Cho tam giác ABŒ, ba đường tròn bàng tiếp (1¿, Pa), (I, pr), (Le; Pe): Để thuận tiện cho cách phát biểu ta quy ước gọi đường tròn A— bằng tiếp là đường tròn bàng tiếp nằm trong góc BAO của tam giác. Tương tự như vậy có đường tròn Ø—bàng tiếp, đường tròn —bàng tiếp. Trong tam giác ABC đường tròn Euler (Og) tiép xúc ngoài tới 3 đường tròn bàng tiếp.2: Dường tròn Eulcr tiếp xúc ngoài uới 3 đường tròn bàng tiếp Hạ !„X„ L BƠ. Ta có X và X„ đối xứng nhau qua trung điểm A’ cia BC.
Dé lavi A'X = A'X, = 3(5 —€) = 5 _ Tam giác AA'ZCƑ' đồng dạng với AI„DX, vì các cạnh tương ứng của chúng vuông góc. Vậy FƑK _ X,D c FK _ X,D AK Xala AA, Xala Từ đó, PK.2) cho ta AX-XAIi=AAi.5) Nhận xét thấy hai tam giác A?4„X„D, AIXD đồng dạng, ta biến đổi (1.6) Từ Ós hạ Óạ?P? L T„X„, ta có 1,X,.DX, = A'Xq- XaAi (1.7) O¿12 = (OyL + 1X) + (AFX, + AL} = 10K? + OK-I„X„+ WX? + (Aa + A'X, (A'X, + AA) = 104” +,X+OKI,X, + A'X„AIX, Dựa vào đẳng thức (1. Dồi với hai đường tròn (?›, pv), (Ze, Pc) chứng minh tương tự. Tiếp điểm của đường tròn Euler uà đường tròn nội tiếp tam giác được gọi là điểm Feuerbach trong, ky hiéu la F.
Cac tiếp điểm của đường tròn Euler uới các đường tròn A— bàng tiếp, B— bàng tiếp, C—bang tiếp lần lượt được gọi là các điểm Feuerbach ngoài, ký hiệu bằng F}, Fỳ, F}. Để vẽ các điểm Feuerbach ta phải dựng 5 đường tròn: Đường tròn Euler, đường tròn nội tiếp và 3 đường tròn bàng tiếp. Điều đó khá cồng kềnh, tuy nhiên ta có cách dựng khác không cần vẽ các đường tròn nói trên. Cách dựng hoàn toàn sơ cấp sau được tham khảo và sắp xếp lại theo tài liệu [1].
Hoờn toàn dựng được các diém Feuerbach bing com pa va thuóc kẻ. TY” B F x KO M E Hình 1.3: Nz là tiếp tuyến Chứng mảnh. 'Ta có nhận xét sau: Nếu trên một dây cung 4, từ một đầu mút A ta đặt AK = đường kính của đường tròn và từ trung điểm Ñ của đoạn thắng B ta dựng đường Wz vuông góc voi AB thi đường thẳng Nz là tiếp tuyến của đường tròn, hình 1.3 Thật vậy, vì AX bằng đường kính và [N = ŒB+ BN = AC+ NK nén CN = ; đường kính, tức Ở 1a ban kinh dudng tron, hay NF 1a tiép tuyến. Nhận xét được chứng minh.
Xét AABC, vì đường kính đường tròn Puler bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp, nên từ nhận xét trên để dựng các tiếp tuyến của đường tròn Euler ta sẽ đặt trên một dây cung của đường tròn Euler bán kính của đường tròn ngoại tiếp. -Coi đoạn HHj là dây cung của đường tron Euler. Ấp dụng nhận xét trên vào dây H,H{ ta duoc tiép tuyến thứ nhất của duéng tron Euler. - Tương tự từ hai dây cung #1; H2, H;H; dựng được hai tiếp tuyến nữa cua du6ng tron Euler.
- Ba đường thẳng tạo thành tam gidc A,B,C, ma cdc canh tiép xtc véi đường tròn Euler, hình 1.4: Dựng các điểm Feuerbach bằng compa thước kẻ Điểm Feuerbach thứ nhất là tâm vị tự ngoài của đường tròn nội tiếp và đường tròn Euler. Đường tròn Euler có thể coi là nội tiếp trong tam giác A,B,C), vị tự với tam giác ABC. Tầm vị tự của đường tròn trùng với tam vị tự của các tam giác. Do đó, điểm #' = F¿ có thể dựng được như tam vi tu cia AABC va A,B,C.
- Dé tim ba diém F,,, Fy, F. trudc hét ta qui vé dung AA» BoC» gidéng nhu AA; B,C), chỉ khác là khi đặt đường kính thì không đặt ở Hị, Hà, Hà ma dat 6 Hy, Ho, H3. L] Để dựng #} ta xét 2 tam giác vị tự ABC và AsÐ;Pị. Đối với tam giác A:P;P¡ đường tròn Euler là đường tròn bàng tiếp (ạ—bàng tiếp).
Tâm vị tự của 2 tam giác trùng với tâm vị tự của 2 đường tròn bàng tiếp, tức 10 là trùng với một điểm Feuerbach. Nhu vay dé dung F, ta di dung tam vi tu của 2 tam giác ABC và A P,P. Dé dung 2 diém F,, F. ta di dung tam vi tu cia AABC va AQ) BoQo; tam vi tu cha AABC va AR, RoC).2 Điểm Feuerbach và các điểm chân phân giác Các điểm là chân đường phân giác liên quan chặt chẽ đến các điểm Feuerbach.
Trước hết ta xét các điểm X, Y, Z là chân các phân giác trong ~ nA của các góc A, Ö, Ở. Ta chứng minh 2 bổ đề sau: (tham khảo trong [2],|3]) Bổ đề 1. Giá sử (O, R) là đường tròn tiếp xúc ngoài uới hai đường tròn O4(r1), Os(ra), tương ứng ở A,B. Nếu XY' là một tiếp tuyến chưng ngoài của (O\,rị) oầ (Ós,ra) thà R AB=——————XY.1 11 ——— 2R2— AEB2 Chitng minh.
Trong tam gidc can AOB c6 cos AOB = 2 _ 2 Hs =. Ap dung dinh ly c6 sin vao O,OOs, hinh 1.5, ta c6: 5 ? 2 AB? O,03 = (R417) + (R+ 1) —2(R+11) (R412) [1— „ =(m = n)”+ (+ m) (R +) (=) Tit hinh thang XO,OQ. Nếu X,Y là chân đường phân giác trong của A,B thi —_ abey/R(R + 2rq) XY = Tetab+oR” (1.9) 4a % B i + i I I i XX 1 a onl ry yes L t = ' ¬ Y A By Hành 1.6, gọi 4s, B; là các tiếp điểm của đường tròn Œ—bàng tiếp và 2 cạnh ŒA,ŒPH. Lại gọi K € 1,4›,L € I,By sao cho 12 OL||CB, OLI|CA.
Vi CAy = CBy = _ = suên OE = s— 5 = mm“. b+c 2 2 2 CA h Theo tinh chat đường phân giác trong “= o suy ra CY = °. A4aA sec c+a b Y b K Tuong tu, CX = ?+ =: Ngoài ra: = = a = a“ Nhu vay ACXY đồng dạng với AOEK. Ta suy ra XY Y 2ab AV LCV ab (1.10) LK OK (c+a)(b+c) Vi OJ, 1a đường kinh cia (OLF) nên theo định lý sin: LK =OlI,sinLOK = OI, sinC = OI,: —.11) va OJ? = R(R+2r,) (hé thite Euler) cho ta (1.
AXYZ đồng dạng AF,HLE,. Thêm nữa, hai tam giác đó còn phối cảnh. Xét tam giác A BƠ, bán kính đường tròn ngoại tiếp 1a R, (Ic, re) là đường tròn Ở—bàng tiếp. Xét đường tròn Euler tiếp xúc với các đường tròn 4— bàng tiếp và B—bàng tiếp, hình 1.
Độ dài tiếp tuyến chung ngoài của 2 đường tròn bàng tiếp là PQ = AQ+BP— AB=s~+s—c=a+b. "6J\2 7 So sánh với (1.9) ta được XY _ abeVR(R+r,)(R+ 2r,) (R + 2r,) FR, (a + b)(b+c)(c+a)R? Do tỷ số trên déi xting déi vdi a,b,c, 7g, 7p, r„ nên XY YZ CLA, FR, FR BR, fy = Drm] a 13 Hình 1.7: AXYZ oà AF,H,E, đồng dang Như vậy AXY Z dong dang véi AFF, F. Ta chứng minh các điểm Ƒ„,Y va Fi, thang hang. Theo dinh lý Feuerbach, #} là tâm vị tự của đường tròn nội tiếp và đường tròn Euler và Fj là tâm vị tự trong của đường tròn PEuler và đường tròn Z— bàng tiếp.
Chú ý rằng Y là tâm vị tự trong của đường tròn nội tiếp và đường tròn B—bàng tiếp. Ba tâm vị tự này chia cạnh tam giác I,Óg7 theo tỷ số F. IY LF, 2 Oke RIV _ Ho =. Tir a6, Ool = 2r YI, ry FyOo OoF.
IY TF, __f 2% _ B_¡ Ool YI, FyOo 2r R Theo định lý Menelaus, ba điểm #},Y, F, thẳng hàng. Hoàn toàn tương tự: các bộ ba điểm #}, Z, F}, F. Điều đó có nghĩa là các tam giac XYZ va FF,F, phối cảnh với tâm phối cảnh là Ƒ}. Đường tròn đi qua chân các phân giác của AABCƠ chứa điểm Feuerbach F}.
Nói cách khác tứ giác XY ZF, là tứ giác nội tiếp. Tit ménh dé 1.F,F,„ = 180° Ta suy ra đường tròn (XY Z) đi qua F¿.3 Các công thức khoảng cách 1.1 Khoảng cách từ điểm Eeuerbach đến đỉnh tam giác ¿ N , v1 Nhắc lại răng s là nửa chu vi tam giác ABC còn øa băng s0 +c?—a?). Tương tự cho øp,øc. Các kết quả được tham khảo trong [3], có giải thích cặn kẽ các chứng minh.
Khoảng cách từ điểm l}„ đến các đỉnh tam giác ABC: (s— e)*R— rơc R-—- 2r ‘ _ (s—b/P?R-ropz = + = : E2 — ° R-2r ae Tì— 2r CF Hành 1.8: Khoảng cách từ F, đến các đỉnh tam giác 15 Chứng mánh. Ấp dụng công thức tính trung tuyến vào các tam giác F} BƠ, F.AB: BF? +CF? @ F.12) CF? + AF? Fp =e tee? 11 : cake b (1.14) Thực hiện phép toán tổ hợp —(1.14) thì được ÙbŸ + c2 — q7 —F,X?+F,Y”+ F,Z”= AF)— 1 Từ đó chuyển về, ta biểu diễn được b2 2 72 AF? = -F. Suy Ta AF? = _R-92r ` Cac cong thite BF?, CF? duoc chttng minh tương tự. Khoảng cách từ điểm F„ đến các đỉnh của tam giác ABƠ được tính bởi s”l+TạØA „ra — (s—Ẵ©)°R+rạơp (s— b)*RÑ + raøc R+2r, 7° 7 R+2r„ ‘ AF? = R+2r¿ :CF? = Chitng minh.