LỜI MỞ ĐẦU Trong thời gian học tập tại đây, sau khoảng thời gian tự học, tự nghiên cứu, tìm tòi tài liệu với sự hướng dẫn tận tình của thầy (cô) trong quá trình học môn chuyên ngành “Nền Móng”, em đã tích lũy được một số kiến thức cũng cố cho mình để làm “Đồ Án Nền Móng”. Trong quá trình làm Đồ Án cũng gặp một ít khó khăn và em đã cố gắng khắc phục và hoàn thành đúng tiến độ đã đề ra, bài làm này vẫn còn nhiều sai xót nào đó nên mong thầy (cô) góp ý để bài làm của em được hoàn chỉnh hơn, phục vụ cho quá trình học tập, làm việc và công tác sau này! Qua đây, em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành sâu sắc đến thầy ThS. Phạm Văn Trực đã trực tiếp hướng dẫn, bổ sung kiến thức cho em, chỉ ra những lỗi sai cơ bản mà em thường gặp phải. Một lần nữa cảm ơn thầy và chúc thầy sức khỏe, công tác tốt! Quy Nhơn, ngày tháng năm 2023 Người thực hiện Mai Lê Hào Kiệt 3 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 A PHẦN MÓNG NÔNG I Móng đơn Hình 1.
Mặt bằng công trình 1 Xử lý số liệu: 1.1 Địa chất: Lớp 1: Bảng 1. Số liệu địa chất lớp 4 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Lớp 1 (dày 3m) Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt Hạt Hạt bụi Hạt sét Thô To Vừa Nhỏ Mịn Số Đường kính hạt hiệ 0,01 u 0,05 0,5- 0,25- 0,1- - 2-1 1-0,5 - <0,002 0,25 0,1 0,05 0,00 0,01 2 75 5 4,5 11 14 22,5 17 21 5 Góc Kết quả Tỷ Dung trọng ma Sức kháng xuyên Độ ẩm tự trọng tự nhiên γ sát xuyên tỉnh tiêu nhiên W% hạt (kN/m3) trong qc (kN/m2) chuẩn Gs φ° N 23,6 17,4 2,63 28°40 2400 7 Tại sàng 1mm : 5% Tại sàng 0,5mm : 9,5% Tại sàng 0,25mm : 20,5% Tại sàng 0,1mm : 34,5% < 75% 5 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 - Căn cứ vào thành phần hạt (%) ta thấy, các hạt có đường kính d>0,1mm chiếm 34,5% nhỏ hơn 75%. Đây là lớp đất cát bụi. (Bảng 2 trang 8 TCVN 9362:2012) - Hệ số rỗng tự nhiên: - Độ bão hòa nước: - Dung trọng đẩy nổi: - Vì lớp 3 là lớp đất cát bụi nên trị số module biến dạng theo sức kháng mũi xuyên tĩnh được tính theo: - Từ kết quả xuyên chuẩn SPT ta có: Dựa vào các đặc trưng kháng xuyên tĩnh qc và đặc trưng xuyên tiêu chuẩn N=7 (bảng E,1 trang 16 TCVN 9351:2012) ta biết lớp đất thuộc loại xốp.
Chọn Emin=min (Eqc;EN) = min (7200;5362) =5362(kN/m2) Kết luận: Dựa vào các chỉ tiêu cơ lý của đất ta kết luận đây là loại đất trung bình. Số liệu địa chất lớp 2 Lớp 2 (dày 7m) Số Độ ẩm Độ ẩm Độ ẩm Dung Tỷ Góc hiệu tự giới hạn giới hạn trọng tự trọng ma sát nhiên nhão dẻo W d nhiên γ hạt Gs trong 6 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 W% W nh % % (kN/m3) φ ° 69 26,2 48,4 29,4 19,3 2,73 19°00 Kết quả thí nghiệm nén e-p với áp Kết Lực lực nén P (KPa) Kết quả quả dính c xuyên xuyên tĩnh q c tiêu (kN /m2 ) 50 100 200 400 (kN/m2) chuẩn N 0,40 0,755 0,736 0,719 0,705 5080 23 (Bảng 6 trang 10 TCVN 9362:2012) (Bảng 7 trang 11 TCVN 9362:2012) Đây là lớp đất sét loại cứng. - Hệ số rỗng tự nhiên: - Độ bão hòa nước: - Dung trọng đẩy nổi: 7 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Hình 1. Biểu đồ nén lún E-P - Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực nén p 200-400 (kPa): - - Vì lớp 2 là đất sét nên trị số module biến dạng theo sức kháng mũi xuyên tĩnh được tính theo: - Từ kết quả xuyên chuẩn SPT ta có: Dựa vào các đặc trưng kháng xuyên tĩnh qc và đặc trưng xuyên tiêu chuẩn N=23 (bảng E,1 trang 16 TCVN 9351:2012) ta biết lớp đất thuộc loại chặt vừa.
Kết luận: Dựa vào các chỉ tiêu cơ lý của đất ta kết luận đây là loại đất tốt. Số liệu địa chất lớp 3 Lớp 3 (dày ∞) Số Độ ẩm Độ ẩm Độ ẩm Dung Tỷ Góc 8 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 tự giới hạn giới hạn trọng tự ma sát trọng hiệu nhiên nhão dẻo W d nhiên γ trong hạt Gs W% W nh % % (kN/m3) φ ° 34 38,7 47,3 23,8 17,9 2,72 9°25 Kết quả thí nghiệm nén e-p với áp Kết Lực lực nén P (KPa) Kết quả quả dính c xuyên xuyên tĩnh q c tiêu (kN /m2 ) 50 100 200 400 (kN/m2) chuẩn N 0.18 1,053 1,017 0,985 0,959 1210 7 (Bảng 6 trang 10 TCVN 9362:2012) (Bảng 7 trang 11 TCVN 9362:2012) Đây là lớp đất sét loại dẻo mền. - Hệ số rỗng tự nhiên: - Độ bão hòa nước: - Dung trọng đẩy nổi: 9 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Hình 1. Biểu đồ nén lún E-P - Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực nén p 200-400 (kPa): - - Vì lớp 2 là đất sét nên trị số module biến dạng theo sức kháng mũi xuyên tĩnh được tính theo: - Từ kết quả xuyên chuẩn SPT ta có: Dựa vào các đặc trưng kháng xuyên tĩnh qc và đặc trưng xuyên tiêu chuẩn N=7 (bảng E,1 trang 16 TCVN 9351:2012) ta biết lớp đất thuộc loại xốp.
Kết luận: Dựa vào các chỉ tiêu cơ lý của đất ta kết luận đây là loại đất trung bình. 10 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Hình 1. Mặt cắt địa chất móng đơn 1.2 Tải trọng: Tải trọng tính toán = 1,15x Tải trọng tiêu chuẩn. Số liệu tải trọng Tên My(kN.
Tải trọng Qx(kN) Qy(kN) N(kN) cột m) m) Tiêu 702,87 29,739 7,687 50,696 4,165 chuẩn 0 B-7 Tính 34,2 8,84 808,3 58,3 4,79 toán 2 Tính toán thiết kế móng đơn: 2.1 Chọn chiều sâu đặt móng: Tính toán móng: B-7 Chiều sâu chôn móng: Df = 1,6 (m) Các thông số vật liệu làm móng: 11 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 - Bêtông: B25: - Bêtông lót: B20: Rb =11500 (kN/m2); Rbt =850(kN/m2) - Cốt thép: CB300-V: 2.2 Tính toán sơ bộ sức chịu tải của đất nền: Ta giả thiết b =2 (m) - Tính Rtc : Trong đó : m1, m2 là hệ số điều kiện làm việc, Tra bảng 15 trang 26 TCVN 9362:2012 ta tra được vì các chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo số liệu trực tiếp đối với đất. :chiều sâu đặt móng, : Dung trọng đất dưới đáy móng. : Dung trọng trung bình của đất từ đáy móng lên đến mặt đất tự nhiên. : Lực dính của đất tại đáy móng.
Với góc ma sát trong 28°40 , nội suy từ (bảng 14 trang 25 TCVN 9362 :2012) => A =1,014; B =5,062; D =7,51.3 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng: Xác định kích thước móng: 12 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Điều kiện: Chọn L= 2,2(m); b= 2(m). Kiểm tra điều kiện ứng suất dưới đáy móng: -Xác định tải trọng tiêu chuẩn: Giả sử hm= 0,5(m). - Độ lệch tâm của móng theo phương cạnh dài, cạnh ngắn: Móng lệch tâm bé. - Moment chống uốn theo phương cạnh dài, cạnh ngắn: - Kiểm tra ứng suất dưới đáy móng thõa mãn điều kiện 13 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Như vậy kích thước móng (Fm = Lxb = (2,2 x 2) (m)) thõa mãn diều kiện ứng suất dưới đáy móng.
Sơ đồ ứng suất dưới đáy móng 2.4 Kiểm tra lún tại tâm đáy móng: - Dùng phương pháp cộng lún từng lớp để tính để tính độ lún tuyệt đối cho móng. - Chia nhỏ các lớp đất nằm dưới đáy móng thành các lớp đất có bề dày hi = 0,4m 14 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 - Áp lực gây lún tại tâm đáy móng: - Ứng suất gây lún tại tâm đáy móng ở lớp đất thứ i: - Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất thứ i(i=0-4): - Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất thứ i(i=5-7): - Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra lại lớp đất thứ i(i=8-12) - Tính lún theo công thức: + E: modul biến dạng của lớp đất đang xét: Lớp đất 1 có E =5362(kN/m2) Lớp đất 2 có E =12279(kN/m2) + β: hệ số phụ thuộc vào loại đất, thường lấy bằng 0,8. + : ứng suất gây lún tại giữa lớp đất đang xét. 15 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 Bảng 2.
Bảng tính lún BẢNG TÍNH LÚN Điể zi Lớp m z/ glz bti (m l/b hi (m) k0i Si (cm) đất tính b (kN/m2) (kN/m2) ) lún 0, 0 0 0 1 167,103 27,840 0 2 1 0, 0, 0,96 160,920 34,800 0,960 0,4 4 4 3 2 0, 0, 0,81 135,688 41,760 0,810 0,4 8 6 2 3 1, 0, 0,62 104,272 48,720 0,622 0,4 2 7 4 1 4 1, 0, 0,54 91,572 52,200 0,54 0,2 4 8 8 5 1, 1 0,47 78,538 56,060 0,469 0,2 6 6 2 1, 0,35 59,489 63,780 0,355 1.1 0,4 2 6 7 2, 1, 0,27 45,786 71,500 0,27 0,4 4 4 4 2 8 2, 1, 0,21 36,094 75,220 0,09 0,4 8 6 6 9 3, 1, 0,17 28,909 78,940 0,075 0,4 2 8 3 10 3, 2 0,14 23,562 82,660 0,061 0,4 6 1 11 4 2, 0,11 19,551 86,380 0,051 0,4 2 7 12 4, 0, 0,09 16,543 90,100 0,043 0,4 4 2 9 16 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.com) lOMoARcPSD|38146348 - Tại điểm lún thứ 6 ta thấy: , Chọn là điểm tắt lún. - Giới hạn nền lấy điểm 6 ở độ sâu 3,3m tính từ đáy móng. Kết luận: Thỏa mãn điều kiện: (Tra bảng 16 trang 31 TCVN 9362:2012) Hình 1. Sơ đồ tính lún 17 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.5 Kiểm tra điều kiện trượt phẳng của móng: Điều kiện: Thỏa mãn điều kiện trượt phẳng của móng.6 Kiểm tra điều kiện xoay của móng: Độ nghiêng của móng (khi tác dụng tải trọng lệch tâm) theo sơ đồ tính toán nền ở dạng bán không gian đàn hồi biến dạng tuyến tính (tiêu chuẩn 9362:2012 trang 78).
Điều Kiện: ; Trong đó: + : hợp lực tất cả tải trọng đứng của móng trên nền. + : khoảng cách của điểm đặt hợp lực đến giữa đáy móng theo phương cạnh dài. + : khoảng cách của điểm đặt hợp lực đến giữa đáy móng theo phương cạnh ngắn. + Với modul biến dạng lấy theo trị trung bình trong phạm vi tầng chịu nén.
+ : hệ số Poison của đất lấy theo trị trung bình trong phạm vi tầng chịu nén. (trang 34 sách Nền Móng Châu Ngọc Ẩn) + kl = 0,59 ; kb = 0,4725 : là hệ số tra bảng (C.4 trang 79 TCVN 9362: 2012) 18 Downloaded by van Nguyen (hacngocbachvan.