Giới Thiệu Lập Trình Assembly và Kiến Trúc Máy Tính

Trường đại học

cit

Chuyên ngành

lập trình assembly

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

giới thiệu

2019

64
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU LẬP TRÌNH ASSEMBLY

1.1. Hợp ngữ (assembly language) và kiến trúc máy tính

1.2. CISC (complex instruction set computer): x86

1.3. RISC (reduced instruction set computer): ARM, MIPS

1.4. Lập trình cho kiến trúc x86

1.5. Microsoft Assembler (MASM)

1.6. Borland Turbo Assembler (TASM)

1.7. The GNU assembler (GAS)

1.8. The Netwide Assembler (NASM)

2. CHƯƠNG 2: CHƯƠNG TRÌNH ASSEMBLY

2.1. Chương trình có 3 phần: data, bss, text

2.2. data: khai báo dữ liệu khởi tạo, hằng section .data

2.3. bss: khai báo biến section .bss

2.4. text: bắt đầu chương trình, khai báo biến toàn cục _start để kernel biết đầu chương trình section .text

3. CHƯƠNG 3: HỢP DỊCH, LIÊN KẾT

3.1. Hợp dịch tập tin .o nasm -f elf32 hello.asm (-f elf64) Nếu không có lỗi => hello.o

3.2. Liên kết ld -m elf_i386 -s -o hello hello./hello Hello, world!

3.3. Lập trình online https://www.com/compile_assembly_online

4. CHƯƠNG 4: BỘ NHỚ

4.1. Memory Layout Bộ nhớ

4.2. Các phân đoạn

5. CHƯƠNG 5: CÁC THANH GHI

5.1. Thanh ghi tổng quát

5.2. Thanh ghi điều khiển

5.3. Thanh ghi đoạn

6. CHƯƠNG 6: LỜI GỌI HỆ THỐNG LINUX

6.1. Thực hiện lời gọi hệ thống

6.2. Lời gọi hệ thống Linux: ví dụ

7. CHƯƠNG 7: MODE ĐỊA CHỈ

7.1. Các mode địa chỉ

7.2. Lệnh mov

8. CHƯƠNG 8: BIẾN VÀ HẰNG

8.1. Biến: ví dụ

8.2. Hằng

9. CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN SỐ HỌC

9.1. Các phép toán số học

9.2. Tính toán số học: ví dụ

10. CHƯƠNG 10: PHÉP TOÁN LUẬN LÝ

10.1. Các phép toán luận lý

10.2. Phép toán luận lý: ví dụ

11. CHƯƠNG 11: ĐIỀU KIỆN

11.1. Các lệnh: jmp label j label cmp dest, src

11.2. Điều kiện: ví dụ

12. CHƯƠNG 12: VÒNG LẶP

12.1. Vòng lặp: ví dụ

13. CHƯƠNG 13: MẢNG

13.1. Mảng: ví dụ

14. CHƯƠNG 14: THỦ TỤC

14.1. Thủ tục: ví dụ