ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TRAN THANH LINH HE THONG THONG TIN QUAN LY CHAT LUONG CHO MOT CONG TY THIET KE VI MACH VIEN THONG THEO CHUAN ISO 9001:2015 NGANH: HE THONG THONG TIN QUAN LY MA SO: 60.05 TP HO CHÍ MINH, tháng 12 năm 2016 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRUONG ĐẠI HOC BACH KHOA -ÐHQG -HCM Cán bộ hướng dẫn khoa hoc: TS. Trương Tuan Anh Cán bộ chấm nhận xét 1: TS. Trần Minh Quang Cán bộ cham nhận xét 2: TS.
Nguyễn Tuan Dang Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Dai hoc Bách Khoa, ĐHQG Tp. HCM ngày 28 tháng 12 năm 2016 Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1. Dang Trần Khánh 2. Nguyén Thanh Binh 3.
Tran Minh Quang 4. Nguyễn Tuan Dang 5. Lê Hing Trang Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA KH & KTMT (Ký tên) (Ký tên) ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CONG HÒA XÃ HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: Trần Thanh Linh MSHV:7140652 Ngày, thang, năm sinh: 15/06/1986 Nơi sinh: Quảng Nam Chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý Mã số : 60.48 L TÊN DE TÀI: Hệ thống thông tin quan lý chất lượng cho một công ty thiết kế vi mạch viễn thông theo chuân ISO 9001:2015 H.
NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG: - Tìm hiểu, đánh giá quy trình hiện tại trong một công ty thiết kế vi mạch viễn thông tại TP. Hồ Chí Minh - Xây dựng một hệ thống thông tin quản lý dựa trên tiêu chuẩn ISO 9001:2015 nhăm quản lý và tối ưu các quy trình hiện tại - Đánh giá hệ thống mới so với hệ thông các quy trình cũ và đánh giá mức độ thỏa mãn của người sử dụng đôi với hệ thông mới Ill. NGÀY GIAO NHIEM VU: 4/7/2016 IV. NGAY HOAN THANH NHIEM VU: 4/12/2016 V.
CAN BO HUONG DAN: TS. Trương Tuan Anh Tp. CAN BO HUONG DAN TRUONG KHOA KH & KTMT (Ho tén va chit ky) (Họ tên và chữ ky) LỜI CÁM ƠN Trước hết, tôi xin gui lời cảm ơn đến Ban chủ nhiệm khoa Khoa Học và Kỹ Thuật May Tính trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hỗ Chí Minh và toàn thé quý Thay Cô trong khoa tham gia giảng dạy chương trình hệ thống thông tin quản ly đã truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý báu cho tôi trong quá trình học tập tại trường. Đặc biệt, tôi gửi lời cảm ơn chân thành tới thầy hướng dẫn: TS.
Truong Tuan Anh đã chỉ bảo và hỗ trợ tôi nhiều thông tin cần thiết trong quá trình thực hiện luận văn. Cuối cùng, tôi xin cảm ơn những chuyên gia, các đông nghiệp, bạn bè, gia đình đã động viên, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Chân thành cảm ơn TP.HCM, ngày 04 tháng 12 năm 2016 Trần Thanh Linh TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN Trong bối cảnh các quy trình kiểm thử trong công ty thiết kế vi mạch viễn thông vẫn còn khá thủ công, nhu cầu về việc áp dụng một hệ thống thông tin quản lý nham đáp ứng các nhu cầu về t6 chức, quản lý cũng như lưu trữ, truy vết là một nhu cầu thiết yếu. Do đó, tác giả đã tiến hành phân tích, thiết kế nên một hệ thống thông tin dựa trên các gợi ý từ tiêu chuẩn ISO 9001:2015, phù hợp với các yêu cau hiện tại của tổ chức.
Tổng hợp các kiên thức đã học được, tác giả đã xây dựng một hệ thống đơn giản nhưng vẫn đáp ứng được day đủ các chức năng cơ bản mà quy trình kiểm thử yêu cầu đó là: quản lý các đối tượng người sử dụng trong hệ thống, quản lý các kiểm thử, quản lý các kế hoạch kiểm thử, và quản lý các sản phẩm cần kiểm thử. Hệ thống trong quá trình chạy thử nghiệm đã nhận được sự chấp thuận và hưởng ứng khá tích cực từ phía các thành viên của nhóm kiểm thử sản phẩm. Thông qua các kết quả thu được, tác giả đưa ra những hướng mở rộng nhằm hoàn thiện hệ thống trong tương lai. Từ đó giúp công ty nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng tốt hơn các yêu cầu về chất lượng từ khách hàng.
ii ABSTRACT Quality management information systems are becoming more important for bussiness oragnizations in general and telecommunication IC design companies in particular. With such systems, the quality control process is now consistent and becomes automatic. Moreover, data/information is well organized, stored, and managed in such systems and thus system users can retrieve system data more quickly, accurately, and informatively. In this Thesis, we have developed a quality management information system based on the intructions from ISO 9001: 2015 standard as well as internal requirements from a telecommunication IC design company.
This system, though quite simple in comparison with commercial products developed by professional IT companies, fully provides the basic functionalities for testing process and quality control in the company such as user management, testcase management, testplan management, and product management. We have also done an evaluation and the results show positive responses from most members of the Testing department at the company. Additionally, this system also gets an approval for deploying as a main system for testing management in the company by the management board. From responses in the evaluation, we also indentify possible expansions for the system to improve product quality management as well as to meet the customers’ quality requirements better.
lil LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan toàn bộ nội dung trong luận văn do tôi tự nghiên cứu, lập trình và thực hiện. Những thông tin về phần đánh giá hệ thông được khảo sát một cách khách quan và trung thực. IV MỤC LỤC CHƯƠNGI: GIỚI THIỆU ĐỀ TAL. 6 6s SE ESEsEEEE£EEeEsEsesereesed | [.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Các công trình nghiên cứu liên quann. Cau trúc luận văn.- ke k111 212v 111191 11 91111111 1111111111 11g18 ri 3 CHƯƠNG II: MỤC TIỂU, GIỚI HAN VA DOI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.
Mure tiêu nghiÊn CỨU. Phạm vi nghiÊn CỨU. Bối cảnh hiện tại của t6 CHUC .- 5 tt EE E91 SE SE eEskrkrkesered4 H4. Đánh giá thực trạng của hệ thống hiện fạI.------ << <<<<<<<ssssss 12 CHUONG II: CƠ SỞ LÝ THUYET.
Tiêu chuẩn [SO 9001:2015, .- ¿5-2-5252 S2 SE E£E2EEEEEEEEEEEEEEEEErErrrerreee 13 IHI. Mô hình cơ sở dữ liệu NoSL,.--- << SSSS S315 xeres 13 III3. Cac tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm viễn thông .------ 525555: 14 CHUONG IV: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phuong pháp nghiên cứu thực tiễn.
Phương pháp đánh g1á. Tat cả các quy trình tuân theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 18 CHUONG V: THIẾT KE HE THONG .-- - 6 SE £EsE+ESE+ESEEeEsesesees 20 V. Thiết Kế lOgic.
Thiết kế vật lý.---: St t2 1 11151111111 11511111 0111111110101 y6 37 CHUONG VI: KET QUÁ DANH GIA .-- 6E EESE+EEE+ESEEeEseserees 52 VI. Thu nghiệm hệ thống với dữ liệu thực tiỄn.---- s sss£se£seseEseeeed 52 Vv V1. Đánh giá mức độ thỏa mãn của người sử dụng đối với hệ thống. 52 CHUONG VII: KẾT QUÁ LUẬN VĂN.
G12 1xx ekeo 59 VIILI. Kết quả đạt ƯỢC. Ưu điểm va hạn chế của hệ thống.---- - + 2 +52 S22E+E+Ez££zEresree 60 VII. Hướng mở rỘng.
Đóng góp của luận VAN. ----- - - - << ng 61 DANH MỤC CÁC TÀI LIEU THAM KHẢO.-¿- 5s +62 £sEsEeEeeseesesed 62 PHU LUC .---- :- SE E521 1 15115 121115111511 11111511 111111151101 01 0170007010111 01 10g y0 64 PHU LUC A: BANG CÂU HOI KHẢO SAT .- c5 + se eEsEsEskseseesesed 64 PHU LUC B: NỘI DUNG PHONG VÂN.-- - 5 t3 EsEskekeerereesed G7 VỊ DANH MỤC TỪ VIET TAT Từ viết tắt Viết tắt từ Y nghĩa TC Testcase Một don vị phép kiểm thử TS Testsuite Một tập các phép kiểm thử TP Testplan Một kê hoạch kiêm thử ISO International Organization Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế for Standardization B2B Business To Business Mô hình kinh doanh giữa các doanh nghiệp với nhau SVT System Verification Testing | Bộ phận kiểm thử sản phẩm Vil DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1: Quy trình kiểm thử sản phẩm.---- - ¿2 52+ £E£EEEEEeEerrkrrrrererree 5 Hình 2: Xác nhận các yêu CaU .eeeccccsessssssessssssecsesesscsesssscsesessesesesscsesesscsesssessesesesseseeeeees 6 Hình 3: Cầu trúc một kế hoạch kiỀm thử .-- G2 + 6E EE#E#ESE2EEEsEeEEEsEeerserkes 7 Hình 4: Cau trúc một phép kiỂm thử.---- ¿+ 22+ 2 +E+E+E££E£EeEE£EvEeErxrrrrrsrree 8 Hình 5: Quy trình tiến hành kiểm thử .---- - 2525252 S2EE£E£E2ESEEEE£ErEeEvrrrsred 9 Hình 6: Quy trình báo cáo van dé xảy ra trong khi kiểm thử .----- 10 Hình 7: Quy trình phân phối và giải quyết vẫn đỀ.-----¿-5- 5+ 2 s+cccscsccee II Hình 8: Một phan của dòng sản phẩm A F6 test plan. ------ + 2 55525 5s+s+sze: 16 Hình 9: Mô hình đánh giá sự thỏa man của người dùng.---- << << ++2 18 Hình 10: Tổng quan về hệ thống .---- ¿2© 2 ©E+ES£2E£E#EEEE£EEEEEEEEEEErErkrkrrkrrrrees 20 Hình 11: Quan hệ giữa các đối tượng dữ lIỆU.---- 99111111 eeeeeee 21 Hình 12: Cấu trúc của một đối tượng người sử dụng.-- «se 22 Hình 13: Cau trúc của một phép kiỂm thử .---- ¿2 + + 2 +s+E+S++x+xvEe£xvxerererreee 25 Hình 14: Cấu trúc của một kế hoạch kiểm thử.-- - ¿+ + EsE+E+E+E£E£eEseseexei 26 Hình 15: Cau trúc của một sản phẩm cần kiểm thử. 2-2 + 2 2 cs+s5s+s+sze: 27 Hình 16: Cơ sở dữ liệu bên trong MongoDb .-s s1 9 1 9 ke 28 Hình 17: Kịch bản của hệ thống.--¿-¿- - 52525623 3# 2E E23 E5E5E5E521 1117125 11x xe, 30 Hình 18: Quy trình thêm đối tượng người sử dụng vào hệ thống.-- 31 Hình 19: Quy trình định nghĩa các phép kiểm thử.--- 2 22 555+s+cscz£szsccee 32 Hình 20: Quy trình định nghĩa các kế hoạch kiểm thử.------ cesses 32 Hình 21: Quy trình thêm các phép kiểm thử và kế hoạch kiểm thử.
33 Hình 22: Thực thi các kế hoạch kiỂm thử. - G66 k S191 EeEsESEeEeEEeEsesereei 34 Hình 23: Quy trình báo cáo kết quả từng phép kiểm thử.------ 2 + +55: 35 Hình 24: Quan lý dựa trÊn rỦI TO. c0 0101 HH ke 35 Hình 25: Quy trình định nghĩa các sản phẩm.- ¿+2 +2 c2 2££+E+E+£z£zzszereee 36 Hình 26: Quản lý hiệu suất của quy trình kiểm thử .- 25-52 252 s+s+cs+s+se 37 Hình 27: Giao diện đăng nhập .- -- ( ( G G5 103333000101 re 38 Hình 28: Giao diện thêm mới người sử dụng. 1111 ree 39 Hình 29: Giao diện quản lý các đối tượng người sử dụng.------5-5-s-5+: 39 Hình 30: Giao diện quản lý thông tin người sử dụng.--cccSSSssSeess 40 Hình 31: Các chức năng chính của hệ thống.---- + ¿+2 52 2*+E+S+£x+Ezzezxcxeei 4] Hình 32: Giao diện người su dụng thông thường.
<5 5S S Ăn se 42 Hình 33: Giao diện nhà quản lý cấp CaO.--¿-¿- + 2522552 2E+E+E£E£EeEErErkerererrerees 42 Hình 34: Giao diện thêm vào một phép kiểm thử.----- 225 2 ++s+sss+x+sze: 43 Hình 35: Qiao diện phép kiểm thử với các tag .------ + 5+ cs+cscececesrererrees 45 Hình 36: Giao diện quản lý các phép kiỂm thử.