BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHANH NGHỀ: CÔNG NGHỆ ÔTÔ TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: / QĐ-CĐCG ngày … tháng. năm của Trường cao đẳng Cơ giới Quảng Ngãi (Lưu hành nội bộ) 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Để giảm tốc độ của một xe đang chạy và dừng xe, cần thiết phải tạo ra một lực làm cho các bánh xe quay chậm lại.
Phanh là hệ thống an toàn chủ động hết sức quan trọng nên luôn được các nhà thiết kế ô tô quan tâm, không ngừng nghiên cứu hoàn thiện và nâng cao hiệu quả. Bên cạnh đó sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phanh cũng là một công việc hết sức quan trọng. Với mong muốn đó giáo trình được biên soạn, nội dung giáo trình bao gồm mười bài: Bài 1. Hệ thống phanh ô tô Bài 2.
Hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực Bài 3. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực Bài 4. Hệ thống phanh dẫn động khí nén Bài 5. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh dẫn động khí nén Bài 6.
Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu phanh tay Bài 7. Hệ thống phanh ABS Bài 8. Tháo – lắp hệ thống phanh ABS Bài 9. Kiểm tra, chẩn đoán sai hỏng hệ thống phanh ABS Bài 10.
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh ABS Kiến thức trong giáo trình được biên soạn theo chương trình dạy nghề được Tổng cục Dạy nghề phê duyệt, sắp xếp logic từ nhiệm vụ, cấu tạo, nguyên lý hoạt động đến cách phân tích các hư hỏng, phương pháp kiểm tra và quy trình thực hành sửa chữa. Do đó người đọc có thể hiểu một cách dễ dàng. Xin chân trọng cảm ơn Tổng cục Dạy nghề, khoa Động lực trường Cao đẳng nghề Cơ khí Nông nghiệp cũng như sự giúp đỡ quý báu của đồng nghiệp đã giúp tác giả hoàn thành giáo trình này. Mặc dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi sai sót, tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của người đọc để lần xuất bản sau giáo trình được hoàn thiện hơn.
Quảng Ngãi, ngày.năm Tham gia biên soạn Nguyễn Ngọc Việt Chủ biên 3 MỤC LỤC TT NỘI DUNG TRANG 1. Lời giới thiệu 3 2. Hệ thống phanh ô tô 11 4. Hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực 16 5.
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực 48 6. Hệ thống phanh dẫn động khí nén 82 7. Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh dẫn động khí nén 106 8. Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu phanh tay 133 9.
Hệ thống phanh ABS 146 10. Tháo – lắp hệ thống phanh ABS 172 11. Kiểm tra, chẩn đoán sai hỏng hệ thống phanh ABS 198 12. Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh ABS 227 13.
Tài liệu tham khảo 266 4 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHANH Mã mô đun: MĐ24 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Vị trí: mô đun được bố trí dạy sau các môn học/ mô đun sau: MH 07, MH 08, MH 09, MH 10, MH 11, MH 12, MĐ 13, MĐ 14, MĐ 15, MĐ 16, MĐ 17, MĐ 18, MĐ 19, MĐ 20, MĐ 21, MĐ 22, MĐ23. - Tính chất: Mô đun chuyên môn nghề bắt buộc. Có ý nghĩa và vai trò quan trọng trong việc cung cấp một phần kiến thức, kỹ năng nghề, nghề công nghệ ô tô - Đối tượng: Là giáo trình áp dụng cho học sinh trình độ Trung cấp nghề công nghệ ô tô Mục tiêu của mô đun: - Kiến thức: A1. Trình bày đầy đủ các yêu cầu, nhiệm vụ và phân loại hệ thống phanh trên ô tô và hệ thống phanh chống bó cứng bánh xe.
Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh dẫn động thủy lực và phanh dẫn động khí nén đồng thời hệ thống phanh kết hợp với các hệ thống điều khiển điện tử trên ô tô. Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các bộ phận (dẫn động phanh và cơ cấu phanh bánh xe) của hệ thống phanh dẫn động thủy lực và phanh hơi A4. Phân tích được những hiện tượng, nguyên nhân sai hỏng chung và của các bộ phận hệ thống phanh dẫn động thủy lực và phanh dẫn động khí nén trên ô tô A5. Trình bày được phương pháp bảo dưỡng, kiểm tra và sữa chữa được những sai hỏng của các bộ phận hệ thống phanh - Kỹ năng: B1.
Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa các chi tiết của các bộ phận hệ thống phanh đúng quy trình, quy phạm và đúng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong sửa chữa; B2. Sử dụng đúng các dụng cụ kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo chính xác và an toàn - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Chấp hành đúng quy trình, quy phạm trong nghề công nghệ ô tô C2. Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ của học viên.
Chương trình khung nghề điện công nghiệp Mã Tên môn học, mô đun Số Thời gian đào tạo (giờ) MH, tín Tổn Trong đó 5 Thực Thi/ Lý hành/thự kiể g số thuyế c tập/thí MĐ chỉ m t nghiệm/ tra bài tập I Các môn học chung 12 255 94 148 13 MH Chính trị 01 2 30 15 13 2 MH Pháp luật 02 1 15 9 5 1 MH Giáo dục thể chất 03 1 30 4 24 2 MH Giáo dục quốc phòng - An ninh 04 2 45 21 21 3 MH Tin học 05 2 45 15 29 1 MH Ngoại ngữ (Anh văn) 06 4 90 30 56 4 II Các môn học, mô đun chuyên 166 73 523 1050 92 môn ngành, nghề 5 II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ 20 360 201 139 20 sở MH Điện kỹ thuật 3 45 42 0 3 07 MH Cơ ứng dụng 3 45 34 9 2 08 MH Vật liệu học 3 45 30 12 3 09 MH Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ 3 45 30 12 3 10 thuật MH Vẽ kỹ thuật 3 60 30 27 3 11 MH An toàn lao động 2 30 25 3 2 12 MĐ Thực hành Hàn – Nguội cơ bản 3 90 10 76 4 13 II.2 Các môn học, mô đun chuyên 130 50 322 911 72 môn 5 MĐ Kỹ thuật chung về ô tô và công 3 60 45 13 2 14 nghệ sửa chữa 6 MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu 15 trục khuỷu - thanh truyền và bộ 5 120 24 90 6 phận cố định của động cơ MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 2 60 15 41 4 16 phân phối khí MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 2 60 23 33 4 17 bôi trơn và hệ thống làm mát MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 4 90 21 63 6 18 nhiên liệu động cơ xăng MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 4 90 22 62 6 19 nhiên liệu động cơ diesel MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị 3 90 19 67 4 20 điện ô tô MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 4 105 30 69 6 21 truyền lực MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 2 60 14 42 4 22 di chuyển MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 4 90 21 63 6 23 lái MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 4 90 21 63 6 24 phanh MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô - xe 2 60 16 40 4 25 máy MĐ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống 2 60 12 44 4 26 điều hòa không khí trên ô tô MĐ Chẩn đoán - Sửa chữa PAN ô tô 4 90 24 60 6 27 MĐ Thực tập sản xuất 5 180 15 161 4 28 Tổng 192 82 617 1198 105 0 2. Chương trình chi tiết mô đun Thời gian Thực hành, Số Tên các bài trong mô đun Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm TT số thuyết thảo luận, tra Bài tập 1 Bài 1: Hệ thống phanh ô tô 5 2 3 0 Bài 2: Hệ thống phanh dẫn động 2 10 2 8 0 thuỷ lực 3 Bài 3: Bảo dưỡng và sửa chữa hệ 15 3 10 2 7 thống dẫn động phanh thuỷ lực Bài 4:Hệ thống phanh dẫn động khí 4 10 2 8 0 nén Bài 5: Bảo dưỡng và sửa chữa hệ 5 10 2 6 0 thống dẫn động phanh khí Bài 6: Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu 6 10 2 8 2 phanh tay 7 Bài 7: Hệ thống phanh ABS 5 3 2 0 Bài 8: Tháo – lắp hệ thống phanh 8 5 1 4 0 ABS Bài 9: Kiểm tra, chẩn đoán sai 9 10 2 8 0 hỏng hệ thống phanh ABS Bài 10: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ 10 10 2 6 2 thống phanh ABS Cộng: 90 21 63 6 3. Điều kiện thực hiện môn học: 3. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 3.
Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn, tranh vẽ. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mô hình thực hành, bộ dụng cụ nghề công nghệ ô tô. Các điều kiện khác: Người học tìm hiểu thực tế về các hệ thống phanh trên mô hình và trên xe ô tô con, … 4. Nội dung và phương pháp đánh giá: 4.
Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập. + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học.
+ Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy môn học như sau: 4. Cách đánh giá 8 - Áp dụng quy chế đào tạo Trung cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số …ngày. của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 4.