BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ------ ĐẶNG HOÀNG TRÙNG DƯƠNG GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI CÁC CHI NHÁNH NGÂN HÀNG TMCP BẢN VIỆT TRÊN ĐỊA BÀN TP.HCM LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2014 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ------ ĐẶNG HOÀNG TRÙNG DƯƠNG GIẢI PHÁP TĂNG TRƯỞNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI CÁC CHI NHÁNH NGÂN HÀNG TMCP BẢN VIỆT TRÊN ĐỊA BÀN TP.HCM Chuyên ngành : Tài chính – ngân hàng Mã số : 60340201 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. BÙI KIM YẾN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2014 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này là do chính tôi nghiên cứu và thực hiện. Các thông tin, số liệu trong luận văn đều có nguồn gốc trung thực và được phép công bố. Thành phố Hồ Chí Minh – năm 2014 Đặng Hoàng Trùng Dương TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VCCB . Ngân hàng TMCP Bản Việt NHTM . Ngân hàng thương mại PGD . Phòng giao dịch TP. Thành phố Hồ Chí Minh NHTW .Ngân hàng trung ương TCTD . Tổ chức tín dụng DNNVV . Doanh nghiệp nhỏ và vừa CBTD . Cán bộ tín dụng NHNN . Ngân hàng nhà nước TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tỷ trọng loại hình khách hàng doanh nghiệp vay vốn tại các chi nhánh VCCB trên địa bàn TP.HCM giai đoạn 2010 – 2013 .2: Cơ cấu dư nợ cho vay theo ngành nghề tại các chi nhánh VCCB trên địa bàn TP.1: Nhân tố lãi suất .2: Nhân tố chất lượng sản phẩm .3: Nhân tố điều kiện, thủ tục vay .4: Nhân tố về tài sản đảm bảo .5: Nhân tố uy tín, thương hiệu .6: Nhân tố thoải mái, tiện lợi trong giao dịch .7: Nhân tố mối quan hệ giữa ngân hàng và doanh nghiệp .8: Nhân tố tiếp thị và các chương trình khuyến mãi .9: Kết quả kiểm định Barllet và KMO .10: Ma trận xoay các nhân tố .11: Kết quả kiểm định hệ số Omnibus .12: Kết quả tỷ lệ quyết định vay vốn .13: Kết quả phân tích hồi quy về quyết định vay vốn của khách hàng doanh nghiệp . 63 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ, HÌNH VẼ Đồ thị 2.1: Số lượng khách hàng doanh nghiệp từ năm 2010 – 2013 .2: Cơ cấu dư nợ tín dụng của 3 chi nhánh VCCB trên địa bàn TP.HCM trong giai đoạn 2010 - 2013 .3: Cơ cấu dư nợ tín dụng doanh nghiệp theo loại hình doanh nghiệp tại các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TP.4: Cơ cấu dư nợ tín dụng doanh nghiệp theo kỳ hạn tại các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TP.5: Cơ cấu dư nợ tín dụng doanh nghiệp theo sản phẩm tại các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TP.6: Cơ cấu dư nợ tín dụng doanh nghiệp theo tài sản đảm bảo tại các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TP.7: Cơ cấu dư nợ tín dụng doanh nghiệp theo nhóm nợ tại các chi nhánh VCCB trên địa bàn TP.1: Quy trình nghiên cứu . 49 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ DANH MỤC CÁC BẢNG BIẺU MỞ ĐẦU . Lý do lựa chọn đề tài: . Mục tiêu nghiên cứu . Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu . Phƣơng pháp nghiên cứu . Giới hạn đề tài . Ý nghĩa khoa học của đề tài . Cấu trúc của đề tài. 3 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TĂNG TRƢỞNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI . Các chỉ tiêu đánh giá tăng trƣởng tín dụng doanh nghiệp . Chỉ tiêu về tăng trƣởng số lƣợng khách hàng. Chỉ tiêu về tăng trƣởng dƣ nợ tín dụng. Chỉ tiêu về dƣ nợ tín dụng doanh nghiệp . Chỉ tiêu về nợ quá hạn trên tổng dƣ nợ . Chỉ tiêu về nợ xấu trên tổng dƣ nợ . Chỉ tiêu về hiệu quả tín dụng .6 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các nhân tố ảnh hƣởng đến tăng trƣởng tín dụng doanh nghiệp . Các nhân tố vĩ mô, môi trƣờng kinh tế. Môi trường kinh tế. Các chính sách tiền tệ của chính phủ. Các nhân tố ảnh hƣởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp khi vay vốn . Chất lượng sản phẩm, dịch vụ . Yêu cầu, thủ tục cho vay . Yêu cầu về tài sản đảm bảo . Uy tín, thương hiệu của ngân hàng . Sự thoải mái, tiện lợi trong giao dịch . Mối quan hệ giữa Ngân hàng và doanh nghiệp . Công tác tiếp thị, các chương trình khuyến mãi . Mô hình nghiên cứu . Cơ sở lý luận của mô hình nghiên cứu . Mô hình nghiên cứu sử dụng trong luận văn. 19 Kết Luận Chƣơng 1: . 19 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TĂNG TRƢỞNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI CÁC CHI NHÁNH CỦA NGÂN HÀNG TMCP BẢN VIỆT TRÊN ĐỊA BÀN TPHCM . Tổng quan về các chi nhánh của Ngân hàng TMCP Bản Việt trên địa bàn TPHCM. Giới thiệu khái quát về Ngân hàng TMCP Bản Việt . Lịch sử hình thành và phát triển của VCCB. Hệ thống, mạng lưới giao dịch của VCCB. Giới thiệu về các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TPHCM . Chi nhánh Gia Định . Chi nhánh Sài Gòn . Chi nhánh Hàng Xanh. 23 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các sản phẩm tín dụng doanh nghiệp hiện tại. Cho vay bổ sung vốn lưu động . Vay trung – dài hạn . Vay mua xe hơi . Tài trợ dự án . Thực trạng tăng trƣởng tín dụng doanh nghiệp tại các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TP. Tình hình lãi suất của VCCB trong giai đoạn 2012 – 2013. Cơ chế lãi suất hiện tại của VCCB. Tình hình lãi suất của VCCB trong giai đoạn 2012 – 2013. Tình hình phát triển mạng lƣới khách hàng doanh nghiệp tại các chi nhánh. Tình hình tiếp thị, các chƣơng trình khuyến mãi đối với doanh nghiệp . Tình hình tiếp thị . Các chương trình khuyến mãi . Các sản phẩm tiện ích kèm theo . Phí và các phụ phí . Thực trạng yêu cầu về tài sản đảm bảo . Tình hình nhân lực phụ trách tăng trƣởng tín dụng . Quy trình phê duyệt hồ sơ tín dụng đang áp dụng tại VCCB. Trình tự thẩm định và tái thẩm định hồ sơ cấp tín dụng . Trình tự phê duyệt cấp tín dụng . Tình hình tăng trƣởng dƣ nợ tín dụng doanh nghiệp. Theo loại hình doanh nghiệp. Theo kỳ hạn. Theo sản phẩm tín dụng. Theo loại tài sản thế chấp. Theo ngành nghề kinh doanh. Theo nhóm nợ . Đánh giá thực trạng tăng trƣởng tín dụng doanh nghiệp tại các chi nhánh của VCCB trên địa bàn TP. 41 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Những kết quả đạt đƣợc . Những hạn chế còn tồn tại . 43 Kết luận chƣơng 2: . 44 CHƢƠNG 3: MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU NHỮNG YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH VAY VỐN CỦA KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP . Thiết kế nghiên cứu và xây dựng mô hình . Thiết kế nghiên cứu . Xây dựng mô hình và các giả thuyết . Các nhân tố ảnh hƣởng đến quyết định vay vốn của khách hàng doanh nghiệp, góp phần vào sự tăng trƣởng tín dụng doanh nghiệp . Quy trình nghiên cứu . Dữ liệu và thang đo . Chất lượng dịch vụ, sản phẩm. Điều kiện, thủ tục vay vốn . Yêu cầu về tài sản đảm bảo . Uy tín, thương hiệu của ngân hàng . Sự thoải mái, tiện lợi trong giao dịch . Mối quan hệ giữa ngân hàng và doanh nghiệp . Tiếp thị, các chương trình khuyến mãi . Kết quả nghiên cứu . Kết quả kiểm định sự tin cậy bằng phương pháp Cronbach’s alpha . Kết quả phân tích nhân tố . Kết quả hồi quy Binary Logistic. 62 Kết luận chƣơng 3: . 66 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP NHẰM TĂNG TRƢỞNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP TẠI CÁC CHI NHÁNH VCCB TRÊN ĐỊA BÀN TPHCM . Định hƣớng tăng trƣởng tín dụng doanh nghiệp trong thời gian tới . 68 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Nhóm giải pháp đối với Ngân hàng TMCP Bản Việt . Xây dựng mức lãi suất cạnh tranh . Tìm kiếm những nguồn vốn giá rẻ. Xây dựng mức lãi suất theo từng kỳ hạn . Cải tiến quy trình, rút ngắn thời gian giải quyết hồ sơ. Hoàn thiện cơ chế về tài sản đảm bảo . Tăng cƣờng công tác tiếp thị, quảng bá hình ảnh . Phối hợp cùng các đơn vị, cơ quan nhà nước nhằm giới thiệu sản phẩm vay tới các doanh nghiệp . Đa dạng hóa các hình thức tiếp thị . Xây dựng đội ngũ cán bộ có kiến thức và đạo đức . Đối với công tác tuyển dụng, đào tạo . Đối với chính sách đãi ngộ đối với CBTD. Tăng cƣờng xây dựng mối quan hệ với doanh nghiệp . Đa dạng và nâng cao chất lƣợng sản phẩm dịch vụ . Kiến nghị đối với chính phủ và NHNN . Mở rộng các gói hỗ trợ tín dụng doanh nghiệp . Tăng cƣờng tiềm lực tài chính cho các quỹ, tổ chức bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn. 79 Kết luận chƣơng 4: . 83 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 1 MỞ ĐẦU 1. Lý do lựa chọn đề tài: Sau khi trải qua giai đoạn khủng hoảng kinh tế 2011 - 2013, các doanh nghiệp bắt đầu tổ chức, hoạt động lại hoặc mở rộng sản xuất kinh doanh, nên nhu cầu về vốn để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh trở nên cấp thiết. Do đó, đây là nhóm đối tượng khách hàng rất tiềm năng mà các ngân hàng nên tiếp cận để cung ứng các sản phẩm vay vốn cũng như các sản phẩm tiện ích đi kèm khác. Tuy nhu cầu vay vốn của các doanh nghiệp là rất lớn, nhưng thực tế là các ngân hàng các ngân hàng đang rất khó tiếp cận với các doanh nghiệp vì nhiều nguyên nhân như: lãi suất vay, những yêu cầu về tài sản đảm bảo, thủ tục phức tạp, …. Những lý do trên nguyên nhân khiến các ngân hàng khó thực hiện được mục tiêu tăng trưởng tín dụng đã đề ra. Cũng như các NHTM khác, VCCB cũng đang gặp nhiều khó khăn trong việc thực hiện mục tiêu tăng trưởng tín dụng. Việc tăng trưởng dư nợ tín dụng doanh nghiệp và xây dựng mạng lưới khách hàng doanh nghiệp là mục tiêu cần đẩy mạnh của VCCB. Do đó, vấn đề đặt ra là VCCB phải làm gì để tiếp cận được nhu cầu vay vốn rất lớn của các doanh nghiệp và thực hiện được mục tiêu tăng trưởng dư nợ tín dụng doanh nghiệp.
Giải pháp tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng TMCP Bản Việt - Đặng ...
Luận văn thạc sĩ nghiên cứu giải pháp tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng tmcp nản việt trên địa bàn, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCMChuyên ngành
Tài Chính – Ngân HàngNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận Văn Thạc Sỹ2014
Phí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
Tóm tắt
I. Tổng quan về giải pháp tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp tại ngân hàng
Tín dụng doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế. Ngân hàng thương mại cần có những giải pháp hiệu quả để tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp. Việc này không chỉ giúp ngân hàng mở rộng mạng lưới khách hàng mà còn tạo điều kiện cho doanh nghiệp phát triển. Các giải pháp này bao gồm cải tiến quy trình cho vay, xây dựng sản phẩm tín dụng phù hợp và tăng cường mối quan hệ với khách hàng.
1.1. Tín dụng doanh nghiệp và vai trò của ngân hàng thương mại
Tín dụng doanh nghiệp là nguồn vốn thiết yếu cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Ngân hàng thương mại đóng vai trò trung gian, cung cấp vốn cho doanh nghiệp thông qua các sản phẩm cho vay. Sự phát triển của tín dụng doanh nghiệp không chỉ giúp ngân hàng gia tăng lợi nhuận mà còn hỗ trợ doanh nghiệp trong việc mở rộng quy mô sản xuất.
1.2. Các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp
Để đánh giá hiệu quả tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp, ngân hàng cần xem xét các chỉ tiêu như tỷ lệ dư nợ tín dụng doanh nghiệp, số lượng khách hàng doanh nghiệp và tỷ lệ nợ xấu. Những chỉ tiêu này giúp ngân hàng xác định được mức độ thành công trong việc cung cấp tín dụng cho doanh nghiệp.
II. Những thách thức trong việc tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp
Mặc dù có nhiều cơ hội, nhưng ngân hàng cũng phải đối mặt với nhiều thách thức trong việc tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp. Các yếu tố như lãi suất cao, yêu cầu tài sản đảm bảo nghiêm ngặt và thủ tục vay phức tạp có thể cản trở doanh nghiệp tiếp cận vốn. Để vượt qua những thách thức này, ngân hàng cần có những chiến lược phù hợp.
2.1. Lãi suất và ảnh hưởng đến quyết định vay vốn
Lãi suất là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến quyết định vay vốn của doanh nghiệp. Khi lãi suất cao, doanh nghiệp sẽ gặp khó khăn trong việc trả nợ, từ đó làm giảm nhu cầu vay vốn. Ngân hàng cần xem xét điều chỉnh lãi suất để tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp.
2.2. Thủ tục vay vốn phức tạp và yêu cầu tài sản đảm bảo
Thủ tục vay vốn phức tạp và yêu cầu tài sản đảm bảo cao có thể khiến doanh nghiệp ngần ngại khi tiếp cận tín dụng. Ngân hàng cần đơn giản hóa quy trình và linh hoạt trong việc yêu cầu tài sản đảm bảo để thu hút nhiều khách hàng hơn.
III. Phương pháp cải tiến quy trình cho vay tại ngân hàng
Cải tiến quy trình cho vay là một trong những giải pháp quan trọng để tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp. Ngân hàng cần áp dụng công nghệ thông tin vào quy trình thẩm định và phê duyệt hồ sơ vay. Điều này không chỉ giúp rút ngắn thời gian xử lý mà còn nâng cao độ chính xác trong việc đánh giá khả năng trả nợ của doanh nghiệp.
3.1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quy trình cho vay
Việc ứng dụng công nghệ thông tin giúp ngân hàng tự động hóa quy trình thẩm định hồ sơ vay. Điều này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giảm thiểu sai sót trong quá trình xử lý hồ sơ. Ngân hàng có thể sử dụng phần mềm quản lý tín dụng để theo dõi và đánh giá khách hàng một cách hiệu quả.
3.2. Đào tạo nhân viên và nâng cao chất lượng dịch vụ
Đào tạo nhân viên là yếu tố quan trọng để nâng cao chất lượng dịch vụ. Nhân viên cần được trang bị kiến thức về sản phẩm tín dụng và kỹ năng giao tiếp để tư vấn cho khách hàng một cách hiệu quả. Điều này sẽ giúp ngân hàng tạo dựng được lòng tin và sự hài lòng từ phía khách hàng.
IV. Giải pháp xây dựng sản phẩm tín dụng phù hợp với doanh nghiệp
Ngân hàng cần phát triển các sản phẩm tín dụng đa dạng và linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp. Các sản phẩm này nên được thiết kế dựa trên đặc thù của từng ngành nghề và quy mô doanh nghiệp. Việc này không chỉ giúp ngân hàng thu hút khách hàng mà còn tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp.
4.1. Các sản phẩm tín dụng linh hoạt cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Doanh nghiệp nhỏ và vừa thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận vốn. Ngân hàng có thể phát triển các sản phẩm tín dụng linh hoạt, như cho vay ngắn hạn với lãi suất ưu đãi, để hỗ trợ doanh nghiệp trong giai đoạn khởi nghiệp hoặc mở rộng sản xuất.
4.2. Tài trợ dự án và các hình thức cho vay khác
Ngân hàng cũng nên xem xét các hình thức cho vay khác như tài trợ dự án hoặc cho vay theo hợp đồng. Những hình thức này giúp doanh nghiệp có thêm nguồn vốn để thực hiện các dự án lớn mà không phải lo lắng về việc trả nợ ngay lập tức.
V. Ứng dụng thực tiễn và kết quả nghiên cứu về tín dụng doanh nghiệp
Nghiên cứu về tín dụng doanh nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng thương mại đã chỉ ra rằng việc áp dụng các giải pháp tăng trưởng tín dụng có thể mang lại kết quả tích cực. Các ngân hàng đã ghi nhận sự gia tăng trong số lượng khách hàng và dư nợ tín dụng doanh nghiệp sau khi thực hiện các giải pháp cải tiến.
5.1. Kết quả từ việc cải tiến quy trình cho vay
Sau khi cải tiến quy trình cho vay, nhiều ngân hàng đã ghi nhận thời gian xử lý hồ sơ giảm đáng kể. Điều này không chỉ giúp tăng cường sự hài lòng của khách hàng mà còn nâng cao hiệu quả hoạt động của ngân hàng.
5.2. Tác động của sản phẩm tín dụng mới đến doanh nghiệp
Các sản phẩm tín dụng mới được phát triển đã giúp doanh nghiệp tiếp cận vốn dễ dàng hơn. Nhiều doanh nghiệp đã mở rộng quy mô sản xuất và tạo ra việc làm mới nhờ vào nguồn vốn vay từ ngân hàng.
VI. Kết luận và tương lai của tín dụng doanh nghiệp tại ngân hàng
Tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp là một trong những mục tiêu quan trọng của ngân hàng thương mại. Để đạt được mục tiêu này, ngân hàng cần liên tục cải tiến quy trình cho vay, phát triển sản phẩm tín dụng phù hợp và xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng. Tương lai của tín dụng doanh nghiệp sẽ phụ thuộc vào khả năng thích ứng của ngân hàng với những thay đổi trong môi trường kinh tế.
6.1. Định hướng phát triển tín dụng doanh nghiệp trong tương lai
Ngân hàng cần xác định rõ định hướng phát triển tín dụng doanh nghiệp trong tương lai. Việc này bao gồm việc nghiên cứu thị trường, nắm bắt nhu cầu của doanh nghiệp và điều chỉnh các sản phẩm tín dụng cho phù hợp.
6.2. Những thách thức và cơ hội trong tương lai
Mặc dù có nhiều cơ hội, nhưng ngân hàng cũng phải đối mặt với nhiều thách thức trong việc tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp. Sự cạnh tranh ngày càng gia tăng và yêu cầu của khách hàng ngày càng cao sẽ là những yếu tố cần được ngân hàng chú trọng trong thời gian tới.
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
Bạn đang xem trước tài liệu:
Luận văn thạc sĩ giải pháp tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp tại các chi nhánh ngân hàng tmcp nản việt trên địa bàn tp hcm
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Đặng Hoàng Trùng Dương
Người hướng dẫn: PGS. Bùi Kim Yến
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành: Tài Chính – Ngân Hàng
Đề tài: Giải Pháp Tăng Trưởng Tín Dụng Doanh Nghiệp Tại Ngân Hàng
Loại tài liệu: Luận Văn Thạc Sỹ
Năm xuất bản: 2014
Địa điểm: Thành Phố Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ