Giải pháp hoàn thiện quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Á Châu

Luận văn thạc sĩ phân tích giải pháp hoàn thiện quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu, nâng cao hiệu quả hoạt động.

2017

104
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

1.1. Hoạt động tín dụng ngân hàng

1.2. Khái niệm, đặc điểm tín dụng ngân hàng

1.3. Các hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại

1.4. Ý nghĩa các hoạt động tín dụng ngân hàng

1.5. Rủi ro tín dụng ngân hàng

1.5.1. Giới thiệu về rủi ro tín dụng

1.5.2. Nguyên nhân rủi ro tín dụng

1.5.3. Chỉ số đo lường rủi ro tín dụng

1.6. Hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng

1.6.1. Giới thiệu về quản trị rủi ro tín dụng

1.6.2. Kinh nghiệm quản trị rủi ro tín dụng

1.6.3. Ứng dụng chương trình quản trị rủi ro tiên tiến vào quản trị rủi ro tín dụng

1.7. Hiệp định Basel II

1.8. Hiệp định Basel III

2. CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU

2.1. Giới thiệu chung về Ngân hàng TMCP Á Châu

2.2. Phân tích thực trạng tín dụng, rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Á Châu

2.3. Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Á Châu

2.3.1. Chính sách quản trị rủi ro

2.3.2. Chính sách rủi ro

2.3.3. Chất lượng tín dụng trong thời gian qua

2.4. Tình hình công tác quản trị rủi ro

2.4.1. Quy trình quản lý rủi ro tín dụng

2.4.2. Phân loại và xử lý nợ xấu

2.5. Thực trạng điều kiện áp dụng Basel II tại Ngân hàng TMCP Á Châu

2.5.1. Mức độ đáp ứng đối với yêu cầu về vốn tối thiểu của Basel II tại Ngân hàng TMCP Á Châu

2.5.2. Tỷ lệ an toàn vốn

2.5.3. Mức đáp ứng về hoạt động thanh tra, giám sát của ngân hàng (Trụ cột 2)

2.5.4. Mức đáp ứng các nguyên tắc kỷ luật thị trường, thông tin minh bạch (Trụ cột 3)

2.6. Thực trạng nguyên nhân rủi ro tín dụng và điều kiện áp dụng Basel II tại Ngân hàng TMCP Á Châu

2.7. Phân tích tình huống

2.7.1. Tình huống khách hàng công ty TNHH Thương Mại Địa Ốc Dịch vụ Tư Vấn Đầu tư Kiến Gia Vy

2.7.2. Tình huống các khách hàng vay tín chấp

2.8. Hạn chế mà ngân hàng chưa đạt được

2.8.1. Nguyên nhân rủi ro tín dụng

2.8.2. Vấn đề khó khăn liên quan đến Basel II

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU

3.1. Định hướng quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Á Châu

3.2. Mục tiêu phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu

3.3. Định hướng phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu

3.4. Đề xuất giải pháp

3.4.1. Nhóm giải pháp về quản trị rủi ro tín dụng

3.4.1.1. Giải pháp về nhận diện rủi ro
3.4.1.2. Giải pháp về kiểm soát rủi ro tín dụng
3.4.1.3. Giải pháp về khác trong công quản lý rủi ro tín dụng

3.4.2. Nhóm giải pháp liên quan đến Basel II

3.4.2.1. Giải pháp về vốn
3.4.2.2. Giải pháp hoàn thiện khung pháp lý và các chính sách liên quan
3.4.2.3. Giải pháp hoàn thiện và phát triển hạ tầng công nghệ thông tin
3.4.2.4. Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
3.4.2.5. Giải pháp hoàn thiện hệ thống tín dụng ngân hàng
3.4.2.6. Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước nhằm ứng dụng các tiêu chuẩn Basel II vào quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Á Châu

3.4.3. Cách thức thực hiện

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ---------------- NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2017 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ---------------- NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh – Hướng ứng dụng Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGÔ QUANG HUÂN TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2017 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này là do bản thân tôi nguyên cứu và thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của TS. Ngô Quang Huân. Các số liệu, kết quả nguyên cứu trong luận văn là trung thực. Nội dung của luận văn chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung của toàn bộ luận văn này. Hồ Chí Minh, ngày …… tháng …… năm …… NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ PHẦN MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG NGÂN HÀNG . Hoạt động tín dụng ngân hàng . Khái niệm, đặc điểm tín dụng ngân hàng . Các hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại . Ý nghĩa các hoạt động tín dụng ngân hàng . Rủi ro tín dụng ngân hàng . Giới thiệu về rủi ro tín dụng . Nguyên nhân rủi ro tín dụng . Chỉ số đo lường rủi ro tín dụng .2 Theo khung giá trị VAR. Hoạt động quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng . Giới thiệu về quản trị rủi ro tín dụng . Kinh nghiệm quản trị rủi ro tín dụng . Ứng dụng chương trình quản trị rủi ro tiên tiến vào quản trị rủi ro tín dụng . 16 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.1 Hiệp định Basel II .2 Hiệp định Basel III . 19 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU . Giới thiệu chung về Ngân hàng TMCP Á Châu . Phân tích thực trạng tín dụng, rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Á Châu . Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng TMCP Á Châu .1 Chính sách quản trị rủi ro .2 Chính sách rủi ro .3 Chất lượng tín dụng trong thời gian qua . Tình hình công tác quản trị rủi ro .1 Quy trình quản lý rủi ro tín dụng .2 Phân loại và xử lý nợ xấu . Thực trạng điều kiện áp dụng Basel II tại Ngân hàng TMCP Á Châu . Mức độ đáp ứng đối với yêu cầu về vốn tối thiểu của Basel II tại Ngân hàng TMCP Á Châu .2 Tỷ lệ an toàn vốn . Mức đáp ứng về hoạt động thanh tra, giám sát của ngân hàng (Trụ cột 2) . Mức đáp ứng các nguyên tắc kỷ luật thị trường, thông tin minh bạch(Trụ cột 3) . Thực trạng nguyên nhân rủi ro tín dụng và điều kiện áp dụng Basel II tại Ngân hàng TMCP Á Châu . Phân tích tình huống .1 Tình huống khách hàng công ty TNHH Thương Mại Địa Ốc Dịch vụ Tư Vấn Đầu tư Kiến Gia Vy .2 Tình huống các khách hàng vay tín chấp . 38 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Hạn chế mà ngân hàng chưa đạt được .1 Nguyên nhân rủi ro tín dụng .2 Vấn đề khó khăn liên quan đến Basel II. 41 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU. Định hướng quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Á Châu . Mục tiêu phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu . Định hướng phát triển của Ngân hàng TMCP Á Châu. Đề xuất giải pháp. Nhóm giải pháp về quản trị rủi ro tín dụng.1 Giải pháp về nhận diện rủi ro .2 Giải pháp về kiểm soát rủi ro tín dụng .3 Giải pháp về khác trong công quản lý rủi ro tín dụng . Nhóm giải pháp liên quan đến Basel II .1 Giải pháp về vốn .2 Giải pháp hoàn thiện khung pháp lý và các chính sách liên quan .3 Giải pháp hoàn thiện và phát triển hạ tầng công nghệ thông tin .4 Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực .5 Giải pháp hoàn thiện hệ thống tín dụng ngân hàng .6 Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước nhằm ứng dụng các tiêu chuẩn Basel II vào quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Á Châu . Cách thức thực hiện . 52 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT STT VIẾT TẮT NỘI DUNG GHI CHÚ 1 ACB Ngân hàng thương mại Cổ Phần Á Châu 2 TMCP Thương Mại Cổ Phần 3 NH Ngân hàng 4 NHTM Ngân hàng thương mại 5 RRTD Rủi ro tín dụng 6 TCTD Tổ chức tín dụng 7 CN/PGD Chi nhánh/Phòng giao dịch 8 TSBĐ Tài sản đảm bảo 9 KHCN Khách hàng cá nhân 10 KHDN Khách hàng doanh nghiệp TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Kết quả đánh giá tiếp cận của các quốc gia về rủi ro tín dụng trong áp dụng Basel II.1: Tình hình hoạt động kinh doanh tại ACB từ 2011 -2016 .2: Dư nợ tín dụng của ACB từ 2011 – 2016 .3: Cơ cấu dư nợ tín dụng theo loại hình vay của ngân hàng ACB từ 2011 – 2016 .4: Cơ cấu dư nợ tín dụng theo loại ngành nghề cho vay của ACB từ 2011 – 2016 .5: Cơ cấu dư nợ tín dụng theo thời hạn vay của ACB từ 2011 – 2016 .6: Cơ cấu dư nợ tín dụng theo loại tiền vay của ACB từ 2011 – 2016 .7: Cơ cấu dư nợ tín dụng theo nhóm nợ của ACB từ 2011 – 2016 .8: Cơ cấu dư nợ tín dụng theo loại hình kinh doanh của ACB từ 2011 – 2016 .9: Tỷ lệ nợ xấu của ACB từ 2011 – 2016 .10: Phân loại nhóm nợ xấu của ACB từ 2011 – 2016.11: Phân loại nợ và tỷ lệ trích lập dự phòng của ACB . 32 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức Ngân hàng TMCP Á Châu .2: Dư nợ tín dụng của Ngân hàng TMCP Á Châu từ 2011 – 2016 .3: Phân loại nhóm nợ xấu của Ngân hàng TMCP Á Châu từ 2011 – 2016. 30 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Ngày nay, trong quá trình hội nhập của đất nước đòi hỏi các doanh nghiệp Việt Nam phấn đấu không ngừng để phát triển. Ngành ngân hàng là một ngành xương sống của đất nước, sự suy vong của một ngân hàng sẽ ảnh hưởng đến cả hệ thống ngân hàng nói riêng và nền kinh tế đất nước nói chung. Hoạt động tín dụng là hoạt động cốt lõi của ngành ngân hàng, quá trình huy động vốn và sử dụng vốn hiệu quả của ngân hàng sẽ làm cho các ngành kinh tế phát triển và ngược lại. Theo đánh giá của Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia (UBGSTCQG) trong năm 2015, tổng tài sản hệ thống ngân hàng tăng 12,4%, đạt trên 7.109 nghìn tỷ đồng. Tín dụng tăng 19% trong khi huy động vốn tăng 16,1%. Cơ cấu tài sản nợ bền vững hơn. Kết quả kinh doanh của hệ thống tổ chức tín dụng khởi sắc hơn. Lợi nhuận sau trích lập dự phòng rủi ro tăng 43,5%. Chất lượng tín dụng được cải thiện đáng kể. Số nợ quá hạn là 179.501 tỷ đồng, tỷ lệ nợ quá hạn là 4,4%, giảm so với năm 2014 là 5,3%. Tỷ lệ nợ xấu giảm từ 3,7% xuống 2,9% (xấp xỉ 200. Tuy nhiên, Phó Chủ tịch Uỷ ban Giám sát tài chính quốc gia Trương Văn Phước cũng đề cập đến những vấn đề cần đáng lưu ý về hệ thống ngân hàng, số nợ xấu được giải quyết chủ yếu thông qua bán cho Công ty Quản lý tài sản các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC). Số nợ bán cho Công ty quản lý tài sản các tổ chức tín dụng đến năm 2015 là 243.000 tỷ đồng, tăng so với mức 133.000 tỷ đồng của năm 2014 và lớn hơn số nợ xấu hiện có tại các ngân hàng. Với số nợ này, mặc dù đã bán cho Công ty quản lý tài sản các tổ chức tín dụng nhưng thực chất các ngân hàng vẫn phải trích dự phòng, gây gánh nặng tài chính lớn cho các ngân hàng. Trong phân tích dài hạn hơn về chất lượng tín dụng, việc tăng trưởng tín dụng cao cũng là dấu hiệu cần cảnh báo về nguy cơ phát sinh nợ xấu. Bên cạnh đó, hiện tại thanh khoản của các ngân hàng đang ổn định nhưng tiềm ẩn nguy cơ rủi ro trong tương lai khi tỷ lệ vốn cho vay trung dài hạn chiếm tới 55%, còn vốn huy động dài hạn chỉ trên dưới 10%. Mức chênh lệch lớn này cần phải được lưu ý, điều chỉnh để đảm bảo thanh khoản cho hệ thống. TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 2 Khi hệ thống ngân hàng đang tiềm ẩn nhiều rủi ro thì ngay tại ngân hàng mà tôi đang công tác cũng phát sinh nhiều vấn đề gây rủi ro cho đơn vị nói riêng và ngân hàng nói chung. Với sự cạnh tranh giữa các ngân hàng khiến cho điều kiện các cá nhân và doanh nghiệp tham gia hoạt động vay vốn trở nên dễ dàng hơn trước, các khoản vay tín chấp, tài sản giá trị chuyển nhượng thấp ngày càng nhiều, đồng thời đó xuất hiện vấn đề thông tin không đầy đủ, thiếu trung thực từ khách hàng, vốn vay sử dụng sai mục đích, đảo nợ, vấn đề đạo đức của nhân viên… Xuất hiện những nguy cơ tiềm tàng để biến một khoản vay bình thường thành khoản nợ xấu. Đối với một ngân hàng thương mại, xuất hiện một khoản nợ xấu sẽ ảnh hưởng đến tình hình kinh doanh của đơn vị cũng như toàn thể ngân hàng. Ngày 17/3/2014, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành công văn số 1601/NHNN-TTGSNH về việc triển khai thực hiện quy định an toàn vốn theo Basel II. Theo đó Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu các ngân hàng triển khai Basel II ở mức độ tiêu chuẩn trừ 10 ngân hàng Vietcombank, Vietinbank, BIDV, VPBank, Techcombank, VIB, Maritime Bank, MB, Sacombank, ACB ở mức độ cao hơn (lộ trình đi vào thực hiện đến năm 2018).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ