Chương I: Lý thuyết về kênh vô tuyến Chương II: Điều chế phân chia theo tần số trực giao (OFDM) Chương III: Hệ thống đa truy nhập kênh truyền đa song mang phân chia theo mã (MC–CDMA: Multi Carrier Code Division Multiplexing Access). Chương IV: Hệ thống cải thiện hiệu suất cho thông tin di động sử dụng công nghệ CDMA /OFDM Bên cạnh đó, luận văn cũng đưa ra chương trình mô phỏng để đánh giá về khả năng cải thiện hiệu suất sử dụng công nghệ MC-CDMA. Qua đây, tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo Viện Đào tạo Sau đại học, Khoa Điện tử viễn thông, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã dìu dắt, chỉ bảo tôi trong những năm vừa qua. Đặc biệt, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến thầy giáo TS.
Đào Ngọc Chiến, người đã tận tình hướng dẫn tôi hoàn thành tốt luận văn thạc sĩ. Nhân dịp này, tôi cũng xin cảm ơn đến các bạn cùng lớp cao học điện tử khóa 2006-2008 đã giúp đỡ tôi trong suốt thời gian qua. Xin chân thành cảm ơn! DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT 1 ACF Autocorrelation Function Hàm tự tương quan 2 AWGN Additive White Gaussian Tạp âm Gaussian trắng cộng Noise 3 BER Bit Error Rate Tỉ lệ lỗi bít 4 BPSK Binary Phase Shift Keying Khóa dịch pha nhị phân 5 BTS Base Tranceiver Station Trạm thu phát gốc 6 CD Conventional Detection Tách song thong thường 7 CDMA Code Division Multiple Đa truy nhập phân chia theo mã Access 8 CIR Channel Impulse Response Đáp ứng xung của kênh truyền 9 CSI Channel State Indentify Nhận dạng trạng thái kênh 10 DAB Digital Audio Broadcasting Truyền thanh số quảng bá 11 DC Direct Current Dòng 1 chiều 12 DEV Device Thiết bị 13 DS Direct Sequence Chuỗi trực tiếp 14 DSSS Direct Sequence Spread Trải phổ chuỗi trực tiếp Spectrum 15 DVB Digital Video Broadcasting Truyền hình số quảng bá 16 FCC Federal Communications Ủy ban truyền thông liên bang của Commission, USA Mỹ 17 FD Frequency Domain Miền tần số 18 FEC Forward Error Correction Sửa lỗi hướng đi 19 FEM Finite Element Method Phương pháp phần tử hữu hạn 20 FFT Fast Fourier Transform Biến đổi Fourier nhanh 21 FIR Finite Impulse Response Đáp ứng xung hữu hạn 22 GPS Global Positioning System Hệ thống định vị toàn cầu 23 ICI Inter-Channel Interference Nhiễu xuyên kênh 24 IF Intermediate Frequency Tần số trung gian 25 IFFT Inverse Fast Fourier Biến đổi Fourier nhanh ngược Transform 27 IS Interference Suppression Khử nhiễu ế 28 ISI Inter-Symbol Interference Nhiễu xuyên ký tự 29 LNA Low Noise Amplifier Khuếch đại tạp âm thấp 30 LO Local Oscilator Bộ tạo dao động nội bộ 31 LOS Line Of Sight Tầm nhìn thẳng 32 MAC Medium Access Control Điều khiển truy nhập đường truyền 33 MC Multi Carrier Đa sóng mang 34 MC- Multi Carrier Code Division Đa truy nhập kênh truyền đa sóng CDMA Multiple Access mang phân chia theo mã 35 MLD Maximum Likelihood Tách sóng tối ưu Detection 36 MLSE Maximum Likehood Ước lượng chuỗi giống nhất Sequence Estimation 37 MRC Maximum Ratio Combining Kết hợp tỉ số tối đa 38 MSE Mean-Square-Error Tỉ số lỗi trung bình bình phương 39 MUD Multi User Detection Tách sóng đa người dung 40 NBI Narrow Bandwith Nhiễu băng hẹp Interference 41 OCDM Orthogonal Code Division Ghép kênh phân chia theo mã trực Multiplexing giao 42 OFDM Orthogonal Frequency Ghép kênh phân chia theo tần số Division Multiplexing trực giao 43 OOK On Off Keying Khóa đóng mở 44 PAM Pulse Amlitude Modulation Điều chế biên độ xung 45 PDF Power Density Function Hàm mật độ công suất 46 PG Processing Gain Độ lợi xử lý 47 PHY Physical layer Lớp vật lý 48 PN Pseudo-random Noise Tạp âm giả ngẫu nhiên 49 PPM Pulse Position Modulation Điều chế vị trí xung 50 PSD Power Spectrum Density Mật độ phổ công suất 51 PSM Pulse Shape Modulation Điều chế dạng xung 52 QAM Quadrature Amplitude Điều chế biên độ cầu phương Modulation 53 QoS Quality of Service Chất lượng dịch vụ 54 QPSK Quadrature Phase Shift Khóa dịch pha cầu phương Keying 55 RF Radio Frequency Tần số vô tuyến 56 RMS Root Mean Square 57 RX Receiver Thiết bị thu 58 SNR Signal - Noise Ratio Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 59 SS Spread Spectrum Trải phổ 61 SV Saleh-Valenzuela Channel Mô hình kênh Saleh-Valenzuela Model 62 TD Time Domain Miền thời gian 63 TDMA Time Division Multiple Dđa truy nhập phân chia theo thời Access gian 64 TH Time-Hopping Nhảy thời gian 65 UWB UltraWide Bandwith Băng thông siêu rộng 66 WH Walsh-Hadamard Mã trực giao WH 67 WLAN Wireless Lan Area Networks Mạng cục bộ không dây 68 WPAN Wireless Personal Area Mạng cá nhân không dây Networks 69 WSSUS Wide Sense Stationary Hệ thống phi tương quan dừng theo Uncorrelation System nghĩa rộng DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Sơ đồ khối của hệ thống truyền tin. Error! Bookmark not defined.
Kênh truyền chọn lọc tần số (f 0 <W). Error! Bookmark not defined. Kênh truyền Fading phẳng (f0 >W). Error! Bookmark not defined.3: Hiệu ứng Doppler khi máy thu dịch chuyểnError! Bookmark not defined.4: Sự phụ thuộc thời gian của biên độ fading cho tần số Doppler tối đa 50Hz.
Error! Bookmark not defined.5: Phụ thuộc thời gian của kênh 2 đường. Error! Bookmark not defined.6: Phổ Doppler rời rạc (a) và liên tục (b). Error! Bookmark not defined.7: Phổ Doppler Jakes theo phân bố công suất đẳng hướng Error! Bookmark not defined.8: Phổ công suất trễ rời rạc (a) và liên tục (b)Error! Bookmark not defined.1: Điều chế đa sóng mang vớ Nc=4 kênh con.Error! Bookmark not defined.2: Sơ đồ khối của truyền dẫn đa sóng mang. Error! Bookmark not defined.3: Sơ đồ khối của truyền dẫn đa sóng mang.
Error! Bookmark not defined.4: Phổ đa sóng mang. Error! Bookmark not defined.5: Hình dạng chồng lấn phổ trực giao của OFDM. Error! Bookmark not defined.6: Thực hiện OFDM bằng FFT. Error! Bookmark not defined.7: OFDM có thêm khoảng bảo vệ.
Error! Bookmark not defined.8: OFDM với khoảng bảo vệ: (a) Xung truyền dẫn, (b) Xung tách sóng.Error! Bookmark not defined.9: Phổ mật độ công suất tín hiệu OFDM có khoảng bảo vệError! Bookmark not defined.10: Mặt nạ phổ cho hệ thống OFDM. Error! Bookmark not defined.11: Phổ của tín hiệu OFDM khi sử dụng bộ lọc Butterworth bậc 5 và bậc 10. Error! Bookmark not defined.12: Sơ đồ khối của bộ phát đa sóng mang. Error! Bookmark not defined.14: Sơ đồ tạo tín hiệu I và Q với 2 bộ giải điều chế analog.Error! Bookmark not defined.15: Sơ đồ tạo tín hiệu I và Q sử dụng bộ lọc FIRvà bộ giải điều chế đơnError! Bookmark not defined.1: Mạch thanh ghi dịch để tạo chuỗi PN.
Error! Bookmark not defined. Quá trình trải phổ và nén phổ trong kỹ thuật CDMAError! Bookmark not defined. Error! Bookmark not defined. Sơ đồ khối máy phát MC – CDMA.
Error! Bookmark not defined. Sơ đồ khối máy thu MC – CDMA ứng với user k. Error! Bookmark not defined. Sơ đồ máy phát MC – CDMA ứng với user thứ j.
Error! Bookmark not defined. Phổ công suất của tín hiệu MC – CDMA Error! Bookmark not defined. Sơ đồ máy phát MC – CDMA sửa đổi ứng với user thứ jError! Bookmark not defined. Sơ đồ máy thu MC – CDMA cho user thứ jError! Bookmark not defined.10: Mô hình bộ thu sử dụng kỹ thuật SUD.
Error! Bookmark not defined.11: Nguyên lý hoạt động của phương pháp lựa chọn phù hợp. Error! Bookmark not defined.12: Nguyên lý hoạt động của phương pháp MRC. Error! Bookmark not defined.1: Cấu trúc truyền sóng dựa trên công nghệ CDMA/OFDMError! Bookmark not defined.2: So sánh 2 hệ thống OFDM và CDMA/OFDM. Error! Bookmark not defined.3: Hiệu suất của hệ thống CDMA/OFDM với phương pháp tách sóng thông thường.
Error! Bookmark not defined.4: So sánh hiệu suất của hệ thống CDMA/OFDM với 2 phương pháp tách sóng MLD, CD. Error! Bookmark not defined.5: So sánh 2 hệ thống CDMA/MRC và CDMA/OFDMError! Bookmark not defined. DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tần số Doppler ứng với các tốc độ khác nhauError! Bookmark not defined. 2 1 LÝ THUYẾT VỀ KÊNH VÔ TUYẾN 1.1 Kênh truyền vô tuyến Xét mô hình chức năng của hệ thống thông tin vô tuyến điển hình: Nguồn tin Mã hóa Mã hóa Đa truy Điều chế Máy phát x( t) nguồn kênh nhập Kênh truyền Nhận tin Giải mã Giải mã Đa truy Giải điều Máy thu y( t) nguồn kênh nhập chế Hình 1.1: Sơ đồ khối của hệ thống truyền tin Trong đó, kênh truyền là phương tiện truyền dẫn tín hiệu mang tin từ bên phát sang bên thu.
Đối với hệ thống thông tin vô tuyến, kênh truyền sẽ là môi trường không khí do đó sẽ gọi là kênh vô tuyến. Chất lượng của các hệ thống thông tin phụ thuộc nhiều vào kênh truyền, nơi mà tín hiệu được truyền từ máy phát đến máy thu. Không giống như kênh truyền hữu tuyến là ổn định và có thể dự đoán được, kênh truyền vô tuyến là hoàn toàn ngẫu nhiên và không hề dễ dàng trong việc phân tích. Tín hiệu được phát đi, qua kênh truyền vô tuyến, bị cản trở bởi các toà nhà, núi non, cây cối …, bị phản xạ (reflection), tán xạ (scattering), nhiễu xạ (diffraction)…, các hiện tượng này được gọi chung là Fading.
Và kết quả là ở máy thu, ta thu được rất nhiều phiên bản khác nhau của tín hiệu phát. Điều này ảnh hưởng đến chất lượng của hệ thống thông tin vô tuyến.2 Các hiện tượng ảnh hưởng đến chất lượng kênh truyền: 1.1 Hiệu ứng đa đường (Multipath) Nhiễu đa đường là kết quả của sự phản xạ, tán xạ, nhiễu xạ … của tín hiệu trên kênh truyền vô tuyến. Các tín hiệu được truyền theo các đường khác nhau này đều là bản sao của tín hiệu phát đi nhưng đã bị suy hao về biên độ và bị trễ so với tín hiệu được truyền thẳng (Line of Sight). Tín hiệu thu được tại máy thu là tổng của các thành phần này, là một tín hiệu phức tạp với biên độ và pha thay đổi rất nhiều so với tín hiệu ban đầu.2 Hiệu ứng Doppler: Gây ra bởi sự chuyển động tương đối của máy thu và máy phát và sự di chuyển của các đối tượng trong kênh truyền vô tuyến.
Khi sự chuyển động tương đối này càng nhanh thì tần số Doppler càng lớn, và do đó tốc độ thay đổi của kênh truyền càng nhanh. Hiệu ứng này được gọi là fading nhanh (fast fading).3 Hiệu ứng bóng râm (Shadowing) Do ảnh hưởng của các vật cản trở trên đường truyền, ví dụ như các toà nhà cao tầng, các ngọn núi, đồi … làm cho biên độ tín hiệu bị suy giảm. Tuy nhiên, hiện tượng này chỉ xảy ra trên một khoảng cách lớn, nên tốc độ biến đổi chậm. Vì vậy, hiệu ứng này được gọi là fading chậm (slow fading).