BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM DDD EEE NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN RỦI RO TÍN DỤNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh – Năm 2009 1 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN RỦI RO TÍN DỤNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Chuyên ngành: Kinh tế tài chính – ngân hàng Mã ngành: 60.12 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.TS NGUYỄN ĐĂNG DỜN TP. Hồ Chí Minh – Năm 2009 2 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 79 MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục các chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các biểu Lời mở đầu Chương 1: TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG VÀ RỦI RO TÍN DỤNG NGÂN HÀNG.1 Hoạt động tín dụng.3 Phân loại hoạt động tín dụng.2 Rủi ro tín dụng.2 Phân loại rủi ro tín dụng.3 Ảnh hưởng của rủi ro tín dụng đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng và nền kinh tế xã hội .1 Ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng .2 Ảnh hưởng đến nền kinh tế xã hội .4 Một số phương pháp lượng hóa và đánh giá rủi ro tín dụng.1 Lượng hóa rủi ro tín dụng.2 Đánh giá rủi ro tín dụng.3 Phương pháp quản lý rủi ro tín dụng.5 Kinh nghiệm quản lý rủi ro tín dụng của các nước. 12 Kết luận chương 1: .14 Chương 2: THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC.1 Vài nét về tỉnh Bình Phước.15 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1 Mục tiêu tổng quát: .2 Mục tiêu cụ thể:.2 Hoạt động của hệ thống ngân hàng trên địa bàn tỉnh BP .1 Tình hình huy động vốn .1 Phân tích tình hình huy động vốn.2 Đánh giá chung về huy động vốn của các NHTM trên địa bàn Bình Phước.2 Tình hình sử dụng vốn .1 Tình hình doanh số cấp tín dụng .2 Tình hình doanh số thu nợ.3 Kết quả kinh doanh .4 Tình hình rủi ro tín dụng của các NHTM trên địa bàn tỉnh Bình Phước.2 Phân tích tình hình dư nợ và nợ xấu theo loại hình kinh tế .1 Phân tích tình hình dư nợ theo loại hình kinh tế .2 Phân tích tình hình nợ xấu theo loại hình kinh tế.3 Phân tích tình hình dư nợ và nợ xấu theo ngành kinh tế.1 Phân tích tình hình dư nợ theo ngành kinh tế.2 Phân tích tình hình nợ xấu theo ngành kinh tế .5 Một số chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng của các NHTM trên địa bàn .1 Tỷ lệ nợ quá hạn và tỷ lệ nợ xấu .2 Tỷ lệ tổng nguồn vốn huy động trên tổng dư nợ cho vay.3 Vòng quay vốn tín dụng.4 Hệ số thu nợ .6 Đánh giá chung về hoạt động tín dụng và rủi ro tín dụng.1 Những thành tựu đạt được.2 Một số tồn tại trong hoạt động tín dụng.7 Những nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng .1 Tác động của chính sách kinh tế vĩ mô (Chính phủ và NHNN) .1 Rủi ro do môi trường pháp lý chưa thuận lợi và sự kém hiệu quả của cơ quan pháp luật cấp địa phương trong việc triển khai . 41 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Công tác thống kê, dự báo còn hạn chế, cho nên những điều chỉnh trong điều hành chính sách tiền tệ của NHNN chưa theo kịp diễn biến của nền kinh tế và kết quả đạt chưa cao .3 Rủi ro do sự thanh tra, kiểm tra, giám sát chưa hiệu quả của NHNN.4 Rủi ro do hệ thống thông tin quản lý còn bất cập .2 Nguyên nhân thuộc về các ngân hàng thương mại .1 Thông tin tín dụng không đầy đủ và chính xác .2 Lạm dụng tài sản thế chấp.3 Thiếu kiểm tra giám sát vốn vay .4 Sự lỏng lẻo trong công tác kiểm soát nội bộ ngân hàng .5 Năng lực của đội ngũ cán bộ tín dụng còn hạn chế.6 Rủi do do sự cạnh tranh giữa các tổ chức tín dụng chưa thực sự lành mạnh, việc chạy theo quy mô, bỏ qua các tiêu chuẩn, điều kiện trong cho vay, thiếu quan tâm đến chất lượng khoản vay.7 Sự hợp tác giữa các NHTM lỏng lẻo, vai trò của CIC chưa thực sự hiệu quả: .3 Nguyên nhân thuộc về khách hàng .1 Do năng lực tài chính của khách hàng yếu kém.2 Do năng lực quản trị điều hành kinh doanh yếu kém.4 Do khách hàng gian lận .4 Nguyên nhân khách quan.1 Rủi ro do sự thay đổi của môi trường tự nhiên như: thiên tai, dịch bệnh, bão lụt gây tổn thất cho khách hàng vay vốn kinh doanh.2 Rủi ro do sự biến động quá nhanh và không dự đoán được của thị trường thế giới. 50 Kết luận chương 2.50 Chương 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN BÌNH PHƯỚC .1 Định hướng phát triển kinh tế - xã hội Bình Phước đến năm 2020.1 Quan điểm phát triển và mục tiêu tổng quát .2 Mục tiêu cụ thể phát triển kinh tế - xã hội Bình Phước đến năm 2020 . 51 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Định hướng phát triển hệ thống NHTM Việt Nam đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 .1 Đối với NHNN.2 Đối với các TCTD .3 Về hội nhập kinh tế quốc tế .3 Định hướng phát triển các ngân hàng thương mại Bình Phước đến năm 2020 .1 Mục tiêu định hướng .2 Định hướng phát triển hoạt động tín dụng .4 Những giải pháp ở cấp độ vĩ mô.1 Giải pháp từ chính phủ.1 Lựa chọn cấp độ độc lập tự chủ cho phù hợp với NHNN thời kỳ mới: 56 3.2 Chính phủ nên kịp thời hỗ trợ Trung tâm thông tin tín dụng (TTTTTD) tư nhân ra đời.3 Tạo điều kiện để phát triển thị trường mua bán nợ xấu của các NHTM 57 3.4 Đề nghị sửa điều 476 trong Bộ luật dân sự liên quan đến quy định về trần lãi suất: .2 Giải pháp từ ngân hàng nhà nước Việt Nam.1 Cơ cấu lại căn bản, toàn diện tổ chức và hoạt động của NHNN:.2 Cải cách toàn diện hệ thống thanh tra, giám sát ngân hàng .3 Nâng cao chất lượng Trung tâm thông tin tín dụng của NHNN (CIC).4 Cho phép thành lập các Trung tâm thông tin tín dụng tư nhân.5 NHNN phải thống nhất khi thực hiện phân loại nợ theo quyết định 493:62 3.5 Những giải pháp ở cấp độ vi mô.1 Giải pháp từ bản thân các NHTM Bình Phước.1 Hoàn thiện và tuân thủ nghiêm ngặt quy trình cho vay .2 Đa dạng hóa danh mục cho vay và sản phẩm dịch vụ ngân hàng nhằm giảm thiểu rủi ro .3 Thành lập bộ phận nghiên cứu, phân tích và dự báo kinh tế vĩ mô .4 Nâng cao vai trò của công tác kiểm soát nội bộ ngân hàng .5 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.6 Tham gia thanh lý các khoản nợ xấu thông qua thị trường mua bán nợ 67 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.7 Yêu cầu các NHTM áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000 .8 Chú trọng chiến lược đầu tư phát triển công nghệ .2 Các giải pháp hỗ trợ khác.1 Các NHTM cần giúp các DNV&N lập phương án kinh doanh .2 Yêu cầu báo cáo tài chính của các DN được kiểm toán và phải có chế tài để đảm bảo tính minh bạch về thông tin tài chính .3 Thành lập công ty thẩm định giá tài sản. 70 Kết luận chương 3: .72 TÀI LIỆU THAM KHẢO.74 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 84 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn của các NHTM trên địa bàn.2: Tình hình doanh số cấp tín dụng của các NHTM trên địa bàn .3: Tình hình doanh số thu nợ của các NHTM trên địa bàn .4: Bảng kết quả kinh doanh của các NHTM trên địa bàn.5: Tình hình dư nợ đối với nền kinh tế của các NHTM trên địa bàn.6: Tỷ trọng dư nợ đối với nền kinh tế của các NHTM trên địa bàn.7: Tình hình dư nợ theo loại hình kinh tế của các NHTM trên địa.8: Tình hình nợ xấu theo loại hình kinh tế của các NHTM trên địa bàn.9: Tình hình dư nợ theo ngành kinh tế của các NHTM trên địa bàn.10: Tình hình nợ xấu theo ngành kinh tế của các NHTM trên địa bàn .11: Tỷ lệ nợ quá hạn và tỷ lệ nợ xấu của các NHTM trên địa bàn .12: Tình hình huy động vốn và dư nợ cho vay của các NHTM trên địa bàn37 Bảng 2.13: Vòng quay vốn tín dụng của các NHTM trên địa bàn.14: Hệ số thu nợ của các NHTM trên địa bàn .39 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 85 DANH MỤC CÁC BIỂU Biểu đồ 2.1: Cơ cấu huy động theo kỳ hạn nợ .2: Theo hình thức huy động vốn mà chưa xét đến loại đồng tiền .3: Theo hình thức huy động vốn mà có xét đến loại đồng tiền .4: Doanh số cấp tín dụng của các NHTM trên địa bàn.5: Doanh số thu nợ của các NHTM trên địa bàn.6: Dư nợ theo loại hình kinh tế của các NHTM trên địa .7: Nợ xấu theo loại hình kinh tế của các NHTM trên địa bàn .8: Dư nợ theo ngành kinh tế của các NHTM trên địa bàn .9: Nợ xấu theo ngành kinh tế của các NHTM trên địa bàn.10: Nợ quá hạn và tỷ lệ nợ xấu của các NHTM trên địa bàn . 36 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DN: doanh nghiệp DNV&N :doanh nghiệp vừa và nhỏ DNNNĐP: doanh nghiệp nhà nước địa phương DNNNTW: doanh nghiệp nhà nước trung ương ĐTNN: Đầu tư nước ngoài NH: ngân hàng NHNN: ngân hàng nhà nước NHTM: ngân hàng thương mại NHTMCP: ngân hàng thương mại cổ phần NHTW: ngân hàng trung ương NN: nhà nước RRTD: rủi ro tín dụng TCTD: Tổ chức tín dụng TTTTTD: Trung tâm thông tin tín dụng (CIC: Credit Information Center) WTO: tổ chức thương mại thế giới 3 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Ngân hàng thương mại là một doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ. Hiện nay, trong các hoạt động kinh doanh chủ yếu của các ngân hàng thương mại Việt Nam nói chung và các ngân hàng thương mại ở tỉnh Bình Phước nói riêng, hoạt động tín dụng đang là hoạt động chính, mang lại nguồn thu nhập chính, chiếm 80-90% thu nhập của ngân hàng và do đó hoạt động này cũng mang tính rủi ro rất cao.