ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực PHẦN I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 1. Tổng thể công trình - Số bước: 12 bước - Bước cột: B = 4 m - Số tầng: 5 tầng - Chiều cao tầng: H1 = 3,9 m ; Ht = 3,9 m ; Hm = 3,6 m → Chiều cao công trình: H = H1 + 3×Ht + Hm = 3,9 + 3×3,9 + 3,6 = 19,2 (m) - Chiều dài nhịp: AB = DE = L1 = 6 m BC = CD = L2 = 7 m 1. Kích thước móng Móng hình chữ nhật 2 bậc - Móng trục A,E: AA×b = 2,2×1,6 m - Móng trục B,D: AB×b = 2,6×1,6 m - Móng trục C: AC×b = 2,4×1,6 m - Chiều cao bậc móng: t = 40 cm - Chiều sâu chôn móng: 3t = 3×40 = 120 cm 1. Kích thước các cột Theo yêu cầu đề bài, kích thước cột cho trong bảng là kích thước cột của tầng cao nhất.
Công trình có 5 tầng. Cứ cách hai tầng từ trên xuống thì cạnh dài tiết diện cột lại tăng lên 5 cm. Tầng Tên cột Kích thước 5,4 3,2 1 C1 (26 cột) d×h 25×30 cm 25×35 cm 25×40 cm C2 (39 cột) d×h 25×35 cm 25×40 cm 25×45 cm 1 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực 1. Kích thước dầm Chọn kích thước dầm thoả mãn điều kiện sau : hdp= ldp/ 12 ; hdc= ldc/ 10 Ldc - Dầm chính: hdc = 10 L1 6 Nhịp biên: = = 0,6 m → chọn kích thước dầm D1b : 250×600 mm 10 10 L2 7 Nhịp giữa: = = 0,7 m → chọn kích thước dầm D1g : 250×700 mm 10 10 Ldp B 4 - Dầm phụ: hdp = = = = 0,33 m (lấy hdp = 0,35 m) 12 12 12 → chọn kích thước dầm phụ D2 và D3: 220×350 mm Ldm 6 - Dầm mái: hdm = = = 0,6 m 10 10 → chọn kích thước dầm mái Dm : 250×600 mm - Bảng tổng hợp số liệu D1 D2 D3 Dm Biên (D1b) Giữa (D1g) 25×60 cm 25×70 cm 22×35 cm 22×35 cm 25×60 cm 1.
Chiều dày sàn nhà, bản mái - Chiều dày sàn các tầng: s = 16 cm - Chiều dày sàn tầng mái mái: m = 15 cm 1. Các thông số khác - Cường độ gỗ làm ván khuôn: [σ]g = 100 kG/cm2 - Trọng lượng riêng gỗ làm ván khuôn: γg = 650 kg/m3 - Trọng lượng riêng bê tông: γbt = 2500 kg/m3 - Hàm lượng cốt thép: µ = 1,5% - Mùa thi công: mùa đông 2 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực 2. Mặt bằng công trình 3 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực 4 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG Kích thước (m) KL bê KL bê tông Tên cấu V Số cấu tông 1 Tầng cấu kiện kiện a b h (m3) kiện tầng (m3) (m3) C1 0,25 0,4 3,24 0,32 26 8,32 21,97 C2 0,25 0,45 3,14 0,35 39 13,65 D1b 0,25 6 0,6 0,9 26 23,4 Tầng 1 D1g 0,25 7 0,7 1,23 26 31,98 81,42 D2 0,22 4 0,35 0,31 60 18,6 D3 0,22 4 0,35 0,31 24 7,44 Sàn biên 3,75 2,78 0,16 1,67 48 80,16 174,72 Sàn giữa 3,75 3,28 0,16 1,97 48 94,56 C1 0,25 0,35 3,24 0,28 52 14,56 38,74 C2 0,25 0,4 3,14 0,31 78 24,18 D1b 0,25 6 0,6 0,9 52 46,8 Tầng 2,3 D1g 0,25 7 0,7 1,23 52 63,96 162,84 D2 0,22 4 0,35 0,31 120 37,2 D3 0,22 4 0,35 0,31 48 14,88 Sàn biên 3,75 2,78 0,16 1,67 96 160,32 349,44 Sàn giữa 3,75 3,28 0,16 1,97 96 189,12 C1 0,25 0,3 3,24 0,24 26 6,24 16,77 C2 0,25 0,35 3,14 0,27 39 10,53 D1b 0,25 6 0,6 0,9 26 23,4 D1g 0,25 7 0,7 1,23 26 31,98 Tầng 4 81,42 D2 0,22 4 0,35 0,31 60 18,6 D3 0,22 4 0,35 0,31 24 7,44 Sàn biên 3,75 2,78 0,16 1,67 48 80,16 174,72 Sàn giữa 3,75 3,28 0,16 1,97 48 94,56 C1 0,25 0,3 2,95 0,22 26 5,72 15,47 C2 0,25 0,35 2,85 0,25 39 9,75 Dmb 0,25 6 0,6 0,9 26 23,4 Tầng mái Dmg 0,25 7 0,7 1,23 26 31,98 81,42 D2 0,22 4 0,35 0,31 60 18,6 D3 0,22 4 0,35 0,31 24 7,44 Sàn biên 3,75 2,78 0,15 1,56 48 74,88 163,68 Sàn giữa 3,75 3,28 0,15 1,85 48 88,8 5 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP Thể tích KL thép 1 KL thép Tên cấu HLCT Số cấu KL thép Tầng Bê tông cấu kiện 1 tầng kiện (%) kiện (kg) (m3) (kg) (tấn) C1 0,32 1,5 37,68 26 979,68 2,59 C2 0,35 1,5 41,21 39 1607,19 D1b 0,9 1,5 105,98 26 2755,48 Tầng 1 D1g 1,23 1,5 144,83 26 3765,58 9,59 D2 0,31 1,5 36,5 60 2190 D3 0,31 1,5 36,5 24 876 Sàn biên 1,67 1,5 196,64 48 9438,72 20,57 Sàn giữa 1,97 1,5 231,97 48 11134,56 C1 0,28 1,5 32,97 52 1714,44 4,56 C2 0,31 1,5 36,5 78 2847 D1b 0,9 1,5 105,98 52 5510,96 Tầng 2,3 D1g 1,23 1,5 144,83 52 7531,16 19,17 D2 0,31 1,5 36,5 120 4380 D3 0,31 1,5 36,5 48 1752 Sàn biên 1,67 1,5 196,64 96 18877,44 41,15 Sàn giữa 1,97 1,5 231,97 96 22269,12 C1 0,24 1,5 28,26 26 734,76 1,97 C2 0,27 1,5 31,79 39 1239,81 D1b 0,9 1,5 105,98 26 2755,48 Tầng 4 D1g 1,23 1,5 144,83 26 3765,58 9,59 D2 0,31 1,5 36,5 60 2190 D3 0,31 1,5 36,5 24 876 Sàn biên 1,67 1,5 196,64 48 9438,72 20,57 Sàn giữa 1,97 1,5 231,97 48 11134,56 C1 0,22 1,5 25,91 26 673,66 1,82 C2 0,25 1,5 29,44 39 1148,16 D1b 0,9 1,5 105,98 26 2755,48 6,52 Tầng mái D1g 1,23 1,5 144,83 26 3765,58 D2 0,31 1,5 36,5 60 2190 3,07 D3 0,31 1,5 36,5 24 876 Sàn biên 1,56 1,5 183,69 48 8817,12 19,27 Sàn giữa 1,85 1,5 217,84 48 10456,32 6 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN Kích thước và số lượng 1 cấu kiện Diện Số Diện tích Tên tích ván Số lượng V.K toàn Tầng cấu Chiều Diện tích khuôn 1 Chiều rộng lượng cấu bộ cấu kiện kiện dài (m2) tầng chi tiết kiện (m2) (m2) 3,24 0,25 2 1,62 26 42,12 C1 3,24 0,4 2 2,59 26 67,34 281,06 3,14 0,25 2 1,57 39 61,23 C2 3,14 0,45 2 2,83 39 110,37 6 0,25 1 1,5 26 39 D1b 6 0,6 2 7,2 26 187,2 7 0,25 1 1,75 26 45,5 Tầng 1 D1g 7 0,7 2 9,8 26 254,8 835,62 4 0,22 1 0,88 60 52,8 D2 4 0,35 2 2,8 60 168 4 0,22 1 0,88 24 21,12 D3 4 0,35 2 2,8 24 67,2 Sàn 3,75 1 10,43 48 500,64 biên 2,78 1091,04 Sàn 3,75 1 12,3 48 590,4 giữa 3,28 3,24 0,25 2 1,62 52 84,24 C1 3,24 0,35 2 2,27 52 118,04 520,52 3,14 0,25 2 1,57 78 122,46 C2 3,14 0,4 2 2,51 78 195,78 6 0,25 1 1,5 52 78 D1b 6 0,6 2 7,2 52 374,4 7 0,25 1 1,75 52 91 Tầng 2,3 D1g 7 0,7 2 9,8 52 509,6 1671,24 4 0,22 1 0,88 120 105,6 D2 4 0,35 2 2,8 120 336 4 0,22 1 0,88 48 42,24 D3 4 0,35 2 2,8 48 134,4 Sàn 3,75 1 10,43 96 1001,28 biên 2,78 2182,08 Sàn 3,75 1 12,3 96 1180,8 giữa 3,28 7 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực Kích thước và số lượng 1 cấu kiện Diện Số Diện tích Tên tích ván Số lượng V.K toàn Tầng cấu Chiều Diện tích khuôn 1 Chiều rộng lượng cấu bộ cấu kiện kiện dài (m2) tầng chi tiết kiện (m2) (m2) 3,24 0,25 2 1,62 26 42,12 C1 3,24 0,3 2 1,94 26 50,44 239,59 3,14 0,25 2 1,57 39 61,23 C2 3,14 0,35 2 2,2 39 85,8 6 0,25 1 1,5 26 39 D1b 6 0,6 2 7,2 26 187,2 7 0,25 1 1,75 26 45,5 Tầng 4 D1g 7 0,7 2 9,8 26 254,8 835,62 4 0,22 1 0,88 60 52,8 D2 4 0,35 2 2,8 60 168 4 0,22 1 0,88 24 21,12 D3 4 0,35 2 2,8 24 67,2 Sàn 3,75 1 10,43 48 500,64 biên 2,78 1091,04 Sàn 3,75 1 12,3 48 590,4 giữa 3,28 2,95 0,25 2 1,48 26 38,48 C1 2,95 0,3 2 1,77 26 46,02 218,27 2,85 0,25 2 1,43 39 55,77 C2 2,85 0,35 2 2 39 78 6 0,25 1 1,5 26 39 Dmb 6 0,6 2 7,2 26 187,2 0,25 1 1,75 26 45,5 Tầng mái 7 Dmg 7 0,7 2 9,8 26 254,8 835,62 4 0,22 1 0,88 60 52,8 D2 4 0,35 2 2,8 60 168 4 0,22 1 0,88 24 21,12 D3 4 0,35 2 2,8 24 67,2 Sàn 3,75 1 10,43 48 500,64 biên 2,78 1091,04 Sàn 3,75 1 12,3 48 590,4 giữa 3,28 8 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG Nhu cầu sử dụng Thể tích Định mức lao động Tầng Tên cấu kiện bê tông Số công Tổng công (công/m3) (m3) (công) (1 tầng) C1 8.57 9 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC THÉP Nhu cầu sử dụng Khối lượng Định mức lao Tầng Tên cấu kiện thép động Số công Tổng công (kg) (công/1 tấn) (công) (1 tầng) C1 979.55 10 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÁN KHUÔN Nhu cầu sử dụng Diện tích ván Định mức lao Tầng Tên cấu kiện khuôn động Số công Tổng ngày công (m2) (công/m2) (công) (1 tầng) C1 109.80 11 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN Nhu cầu sử dụng Diện tích ván Định mức lao Tầng Tên cấu kiện khuôn động Tổng ngày Số công (m2) (công/m2) công (công) (1 tầng) C1 109.07 12 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực Sơ bộ chọn biện pháp cung cấp và vận chuyển bê tông lên cao Công trình có mặt bằng với 04 khẩu độ: 02 nhịp biên có chiều dài L1 = 6 m 02 nhịp giữa có chiều dài L2 = 7 m Công trình có 12 bước cột, mỗi bước cột có bề rộng 4 m Chiều rộng công trình Bct = 2×6 + 2×7 = 26 m Chiều dài công trình Lct = 12×4 = 48 m Công trình cao 05 tầng Khối lượng bê tông 1 đợt (cho tầng 1): Đợt 1: Bê tông cho cột: Vc = 21,97 m3 Đợt 2: Bê tông cho dầm sàn: Vds = 256,14 m3 => Lựa chọn cần trục tháp chôn chân thích hợp cho công trình có mặt bằng Lct < 2Bct, số tầng nhỏ, chiều cao thấp (05 tầng). 13 ĐỒ ÁN KTTC1 GVHD: Cao Thế Trực PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN I.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHO VÁN KHUÔN SÀN 1.Giới thiệu về ván khuôn sàn ❖ Vật liệu: Các thông số kỹ thuật: - g = 650 kG/m3 - [σ]g = 100 kG/cm2 = 100×104 kG/m2 - E = 1,1 x 105 kG/cm2 = 1,1×109 kG/m2 ❖ Cấu tạo Xét ô sàn sau: Với ô nhịp biên: Với ô nhịp giữa: Ván khuôn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép với nhau, và được liên kết bằng các nẹp.