CHƯƠNG 1: KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG 1. Xác định mặt bằng bố trí lưới cột Trong kết cấu nhà xưởng, bước khung (khoảng cách các khung ngang) thường bố trí hợp hợp lý từ khoảng 6 m đến 8 m . Dựa vào mặt bằng công trình đề bài cho. Nhịp nhà của công trình L 27 m , tổng chiều dài nhà là 60 (m), ta bố trí bước khung với khoảng cách B 6 m Hình 1.1: Mặt bằng bố trí hệ cột công trình 1.
Xác định kích thước khung chính theo phương đứng 1. Xác định tổng chiều cao cột Chiều cao của cột tính từ mặt sàn sau khi hoàn thiện đến đỉnh cột được chọn sơ bộ theo công thức sau: H H1 H 2 H r H 2 7500 1600 9100 mm 9.1 m Trong đó: - H1 H r :Cao trình đỉnh ray (khoảng cách nhỏ nhất từ mặt sàn hoàn thiện đến mặt ray cầu trục). Đề cho H1 7500 mm - H 2 : Khoảng cách từ mặt ray cầu trục đến đáy vì kèo Giá trị H 2 được xác định như sau: H 2 H k 100 f 1140 100 360 1600 mm SVTH: LÊ NGUYỄN MINH NHẬT MSSV: 19149298 ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP GVHD: TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG H k 1140 mm : Chiều cao gabarit của dầm cầu trục - f : Độ võng giả thiết của vì kèo, thông thường f lấy bằng 200 – 400 (mm). Xác định chiều cao cột trên Chiều cao cột trên tính từ vai cột đến mép dưới vì kèo được xác định theo công thức sau: H tr H 2 H dct H r 1600 700 200 2500 mm Trong đó: - H 2 : được xác định theo công thức ở trên, H 2 1600 mm - H dct : Chiều cao của dầm cầu trục, giả thiết sơ bộ theo công thức kinh nghiệm: 1 1 1 1 Hdct B 6000 600 750 mm 8 10 8 10 Chọn H dct 700 mm - H r : Chiều cao tổng cộng của ray và đệm ray, phụ thuộc vào loại cầu trục, thường được lấy H r 200 mm 1.
Xác định chiều cao cột dưới Chiều cao cột dưới tính từ mặt móng đến vị trí thay đổi tiết diện được xác định theo công thức sau: H d H H tr H3 9100 2500 6600 mm Trong đó: - H3 : phần cột chôn dưới cao trình nền, giả sử cột liên kết với móng ở cao trình 0.000 H3 0 SVTH: LÊ NGUYỄN MINH NHẬT MSSV: 19149298 ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP GVHD: TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG Hình 1.2: Minh họa các thông số kí hiệu kích thước khung ngang Hình 1.3: Thông số kích thước khung ngang 1. Xác định kích thước khung chính theo phương ngang Đối với kết cấu nhà xưởng có cầu trục làm việc, thì việc xác định kích thước theo phương ngang để xác định và kiểm tra khoảng cách an toàn giữa cầu trục và cột. SVTH: LÊ NGUYỄN MINH NHẬT MSSV: 19149298 ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP GVHD: TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG - Xác định khoảng cách a từ mép ngoài cột tới trục định vị cột: Phụ thuộc vào Q + Khi sức trục Q 30T , lấy a 0 + Khi sức trục 30T Q 75T , lấy a 250 mm + Khi sức trục Q 75T , lấy a 500 mm Đối với công trình trong đồ án, có sức trục Q 12.Lấy a 0 , trục định vị trùng với mép biên ngoài của cột - Khoảng cách từ trọng tâm ray cầu trục đến mép trong của cột: L 2 h Lk 27000 2 750 25000 Z 250 mm Zmin 180 mm 2 2 1. Xác định kích thước sơ bộ cấu kiện 1.
Sơ bộ kích thước tiết diện cột Trong công trình nhà xưởng, do nhịp khung ngang khá lớn nên tiết diện cột lớn. Vì vậy cột được làm từ thép I tổ hợp hàn. Kích thước sơ bộ của tiết diện được chọn theo công thức kinh nghiệm, đảm bảo độ cứng như sau: - Chiều cao tiết diện cột thép chữ I: 1 1 1 1 h H 9100 607 900 mm Chọn h 750 mm 15 10 15 10 - Chiều rộng cánh tiết diện cột thép chữ I: b 0.5 750 225 375 mm Chọn b 350 mm - Chiều dày bản bụng tiết diện cột thép chữ I: 1 1 1 1 tw h 750 7.7 mm Chọn t w 10 mm 70 100 70 100 - Chiều dày bản cánh tiết diện cột thép chữ I: 1 1 1 1 t f b 350 10 12.5 mm Chọn t f 16 mm 28 35 28 35 f 210 Chọn t f 16 mm t fmin b 350 11.1 mm E 210000 Trong đó: f : Cường độ tính toán của thép làm cột .Chọn thép CCT34 có f 210 Mpa SVTH: LÊ NGUYỄN MINH NHẬT MSSV: 19149298 ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP GVHD: TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG E : Modul đàn hồi của thép làm cột, E 210000 (Mpa) Vậy tiết diện cột: I 750 350 10 12 Hình 1.4: Mặt cắt tiết diện cột thép 2. Sơ bộ kích thước tiết diện vì kèo Khung ngang của công trình đang tính theo sơ đồ ngàm tại cột, liên kết giữa cột và dầm mái là liên kết cứng.
Vì vậy momen tại tiết diện đầu vì kèo (nút khung) lớn hơn nhiều tại tiết diện đỉnh khung. Vì vậy chọn kích thước dầm mái có tiết diện thay đổi, chia làm hai đoạn và cũng làm thép tiết diện chữ I tổ hợp hàn. Kích thước tiết diện dầm mái được chọn sơ bộ theo công thức kinh nghiệm sau: - Chiều cao tiết diện tại nút kèo liên kết với cột: 1 1 h1 L 27000 675 mm 40 40 Tuy nhiên thông thường chiều cao tiết diện đầu dầm mái được chọn bằng giá trị chiều cao tiết diện của cột. Vì vậy chọn h1 750 mm - Chiều cao tiết diện kèo tại đỉnh khung: h 2 0.5 1 h1 375 750 mm Chọn h 2 500 mm - Chiều rộng tiết diện kèo: b 0.5 750 225 375 mm Chọn b 350 mm - Chiều dày bản bụng tiết diện vì kèo: 1 1 1 1 tw h1 750 7.7 mm Chọn t w 8 mm 70 100 70 100 - Chiều dày bản cánh tiết diện vì kèo: 1 1 1 1 t f b 350 10 12.5 mm Chọn t f 12 mm 28 35 28 35 f 210 Chọn t f 12 mm t fmin b 350 11.1 mm E 210000 SVTH: LÊ NGUYỄN MINH NHẬT MSSV: 19149298 ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP GVHD: TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG Tiết diện vì kèo tại nút khung: I 750 350 8 12 Tiết diện vì kèo tại đỉnh khung: I 500 350 8 12 - Chia đoạn vì kèo thành 3 đoạn: 1 đoạn tiết diện thay đổi: I 750 400 350 8 12 dài 5m , 1 đoạn không đổi tiết diện: I400 350 8 12 dài 5m, 1 đoạn tiết diện thay đổi dài 3.
Sơ bộ tiết diện dầm cầu trục - Chiều cao tiết diện dầm cầu trục thép chữ I: 1 1 1 1 h dct B 6000 600 750 mm Chọn h dct 700 mm 8 10 8 10 - Chiều rộng cánh tiết diện dầm cầu trục thép chữ I: b 0.5 700 210 350 mm Chọn b 300 mm - Chiều dày bản bụng tiết diện dầm cầu trục thép chữ I: 1 1 1 1 tw h 700 7 10 mm Chọn t w 8 mm 70 100 70 100 - Chiều dày bản cánh tiết diện dầm cầu trục thép chữ I: 1 1 1 1 t f b 300 8.7 mm Chọn t f 10 mm 28 35 28 35 2. Sơ bộ kích thước tiết diện vai cột Kích thước tiết diện vai cột phụ thuộc vào tải trọng cầu trục và nhịp dầm vai cầu trục. - Khoảng cách từ trục định vị đến ray cầu trục: h Z 750 250 1000 mm - Chiều dài vai cột (tính từ mép trong cột đến mép ngoài cùng vai cột) L v h c 250 1000 750 250 500 mm (khoảng cách từ trục ray cầu trục đến cạnh ngoài cùng vai cột lấy bằng 250 mm) SVTH: LÊ NGUYỄN MINH NHẬT MSSV: 19149298 ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP GVHD: TS.NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG Hình 1.