2 CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Thông tư số 20/2013/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2013 ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ Trung cấp nghề, trình độ Cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế; Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế; Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện; Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh; Quản trị cơ sở dữ liệu; Tin học văn phòng; Điều khiển tầu cuốc; Khảo sát địa hình; Bảo vệ môi trường biển; Công nghệ sinh học; Trồng cây lương thực, thực phẩm; Nghiệp vụ Lễ tân - Quản trị Lễ tân Phụ lục DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO CÁC NGHỀ: KỸ THUẬT THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ Y TẾ; KỸ THUẬT THIẾT BỊ HÌNH ẢNH Y TẾ; VẬN HÀNH VÀ SỬA CHỮA TRẠM BƠM ĐIỆN; VẬN HÀNH, SỬA CHỮA THIẾT BỊ LẠNH; QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU; TIN HỌC VĂN PHÒNG; ĐIỀU KHIỂN TẦU CUỐC; KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH; BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN; CÔNG NGHỆ SINH HỌC; TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM; NGHIỆP VỤ LỄ TÂN - QUẢN TRỊ LỄ TÂN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CAO ĐẲNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2013/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) (Tiếp theo Công báo số 747 + 748) DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ ĐIỀU KHIỂN TẦU CUỐC Tên nghề: Điều khiển tầu cuốc Mã nghề: 50510255 Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 3 Mục lục Phần A. Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn) Bảng 13. Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Động cơ đốt trong (MH 19) Bảng 14. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy thủy lực và Truyền động thủy lực 1 (MĐ 20) Bảng 15.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy thủy lực và Truyền động thủy lực 2 (MĐ 21) Bảng 16. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Cơ cấu phay và vận chuyển bùn, đất (MĐ 22) Bảng 17. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống tời (MĐ 23) Bảng 18. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): B¶o dưỡng ly hîp, hép sè (MĐ 24) Bảng 19.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo dưỡng thiết bị thủy lực tầu cuốc (MĐ 25) Bảng 20. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa thiết bị điện tầu cuốc (MĐ 26) Bảng 21. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo dưỡng vỏ tầu và phao ống (MĐ 27) Bảng 22. Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật thi công tầu cuốc (MH 28) Bảng 23.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều khiển cuốc điện (MĐ 29) Bảng 24. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều khiển cuốc thủy lực (MĐ 30) Bảng 25. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều khiển cuốc thủy lực nâng cao (MĐ 31) Bảng 26. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Trắc địa công trình (MĐ 32) Bảng 27.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thủy nghiệp (MĐ 33) Bảng 28. Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kinh tế thi công tầu cuốc (MH 34) Bảng 29. Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất (MH 35) Bảng 30. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập điều khiển tầu thi công 1 (MĐ 36) Bảng 31.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập điều khiển tầu thi công 2 (MĐ 37) 4 CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 Bảng 32. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nâng cao hiệu quả trong thi công tầu cuốc (MĐ 39) Bảng 33. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị và thi công cuốc gầu (MĐ 40) Bảng 34. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt thiết bị thủy lực (MĐ 41) Bảng 35.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ năng giao tiếp (MĐ 42) Bảng 36. Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thủy văn công trình (MH 43) Bảng 37. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thủy khí động lực (MĐ 44) Bảng 38. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Vận hành và bảo dưỡng động cơ DIEZEN trên tầu cuốc (MĐ 45) Bảng 39.
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Điều khiển tầu cuốc nhiều gầu (MĐ 46) Bảng 40. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Dung sai lắp ghép và đo lường (MĐ 47) Bảng 41. Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Sửa chữa ly hợp, hộp số và bơm bùn (MĐ 48) Phần B. Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc Bảng 42.
Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc Phần C. Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn Bảng 43. Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị và thi công cuốc gầu (MĐ 40) Bảng 44. Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt thiết bị thủy lực (MĐ 41) Bảng 45.
Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Thủy văn công trình (MH 43) Bảng 46. Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Vận hành và bảo dưỡng động cơ DIEZEN trên tầu cuốc (MĐ 45) Bảng 47. Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Điều khiển tầu cuốc nhiều gầu (MĐ 46) Bảng 48. Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Dung sai lắp ghép và đo lường (MĐ 47) Bảng 49.
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Sửa chữa ly hợp, hộp số và bơm bùn (MĐ 48) Danh sách hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề Điều khiển tầu cuốc CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 5 Phần A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN (BẮT BUỘC, TỰ CHỌN) Bảng 13. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG Tên nghề: Điều khiển tầu cuốc Mã số môn học: MH 19 Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên Đơn Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị vị lượng của các thiết bị cơ bản của thiết bị Mô hình động 1 Chiếc 1 Sử dụng để giới thiệu cơ diezen 4 kỳ - Cắt bổ 1/4 động cơ cấu tạo, nguyên lý Mô hình động - Công suất: ≥ 3CV 2 Chiếc 1 làm việc cơ xăng 4 kỳ Loại thông dụng trên 3 Máy vi tính Bộ 1 thị trường Sử dụng để trình - Kích thước màn chiếu: Máy chiếu chiếu bài giảng ≥ (1800 x 1800)mm 4 Bộ 1 (Projector) - Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens 6 CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 Bảng 14. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): MÁY THỦY LỰC VÀ TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC 1 Tên nghề: Điều khiển tầu cuốc Mã số mô đun: MĐ 20 Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên Đơn Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị vị lượng của các thiết bị cơ bản của thiết bị Động cơ thủy Thông số kỹ thuật cơ Bộ 3 lực bản như sau: Mỗi bộ bao gồm: Sử dụng để giới Động cơ thủy thiệu cấu tạo và 1 Chiếc 1 lực kiểu pít tông thực hành tháo, lắp, Công suất: ≥ 150Hp Động cơ thủy bảo dưỡng sửa chữa lực kiểu bánh Chiếc 2 Công suất: ≥ 50Hp răng Thông số kỹ thuật cơ Bơm thủy lực Bộ 1 bản như sau: Mỗi bộ bao gồm: Sử dụng để giới Bơm thủy lực Chiếc 1 thiệu cấu tạo và Công suất: ≥ 100Hp kiểu cánh gạt 2 thực hành tháo, Bơm thủy lực lắp, bảo dưỡng sửa kiểu bơm bánh Chiếc 1 chữa Công suất: ≥ 100Hp răng Bơm thủy lực Chiếc 1 Công suất: ≤ 350Hp kiểu pít tông Van thủy lực Thông số kỹ thuật cơ Bộ 3 điều khiển cơ khí bản như sau: Mỗi bộ bao gồm: Van phân phối Chiếc 1 Dùng để thực hành, 3 tháo, lắp, bảo dưỡng Van an toàn Chiếc 1 và điều chỉnh Áp suất: ≤ 350 bar Van tiết lưu Chiếc 1 Van điều áp Chiếc 1 Van một chiều Chiếc 1 CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 7 Đơn Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị vị lượng của các thiết bị cơ bản của thiết bị Phạm vi đo: 4 Đồng hồ áp suất Chiếc 3 Dùng để giới thiệu (0 ÷ 600) bar Đồng hồ nhiệt và thực hành đo Phạm vi đo: 5 Chiếc 3 độ 00C ÷ 1200C Bộ truyền dẫn Thông số kỹ thuật cơ Bộ 1 thủy lực bản như sau: Mỗi bộ bao gồm: Bộ chia Chiếc 6 Áp suất: ≤ 350 bar - Đường kính: Dùng để thực hành Khớp nối Chiếc 6 (10 ÷ 70)mm. tháo, lắp và điều 6 - Áp suất: ≤ 350 bar chỉnh - Đường kính: Ống dẫn dầu Chiếc 1 (10 ÷ 70)mm.
thủy lực - Áp suất: ≤ 350 bar - Trọng lượng: ≥ 10 tấn Xy lanh Chiếc 1 - Hành trình pít tông: (2 ÷ 3)m Dụng cụ cơ khí Thông số kỹ thuật cơ Bộ 6 cầm tay bản như sau: Mỗi bộ bao gồm: Búa nguội Chiếc 1 Khối lượng: ≤ 0,3kg - Dài: ≥ 300mm Tuốc nơ vít đóng Chiếc 1 - Đường kính: ≥ 5mm Cỡ: (8 ÷ 24)mm; Clê dẹt Chiếc 1 Sử dụng trong quá 7 (27 ÷ 36)mm trình tháo, lắp Tuýp khẩu Chiếc 1 Cỡ: (8 ÷ 36)mm Đường kính đá: Máy cắt cầm tay Chiếc 1 ≥ 100mm Máy khoan cầm Chiếc 1 Công suất: ≤ 0,75kW tay Chiều dài càng: Vam ba càng Chiếc 1 (100 ÷ 500)mm Sử dụng để trợ giúp - Tải trọng: (1 ÷ 3) tấn 8 Pa lăng xích Chiếc 1 trong quá trình tháo, - Chiều cao nâng: lắp (2 ÷ 3)m 8 CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 Đơn Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị vị lượng của các thiết bị cơ bản của thiết bị Sử dụng để trợ giúp 9 Kích thủy lực Chiếc 1 trong quá trình tháo, Tải trọng: ≤ 20 tấn lắp Loại thông dụng trên 10 Máy vi tính Bộ 1 thị trường Sử dụng để trình - Kích thước màn chiếu: Máy chiếu chiếu bài giảng ≥ (1800 x 1800)mm 11 Bộ 1 (Projector) - Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens CÔNG BÁO/Số 749 + 750/Ngày 05-11-2013 9 Bảng 15.