Đánh Giá Hiệu Quả Hoạt Động Theo Quy Mô Của Các Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Việt Nam

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu ueh đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy mô của các ngân hàng thương mại cổ phần việt nam, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện pháp

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2012

167
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC ĐỒ THỊ

DANH MỤC SƠ ĐỒ

mở đầu. Chương mở đầu

mở đầu.1. Lý do chọn đề tài

mở đầu.2. Phạm vi nghiên cứu

mở đầu.3. Phương pháp nghiên cứu

mở đầu.4. Mục tiêu nghiên cứu

mở đầu.5. Kết quả mong đợi

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THEO QUY MÔ CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

1.1. Các hoạt động thể hiện quy mô và hiệu quả hoạt động của Ngân hàng thương mại

1.2. Huy động vốn. Chi phí huy động vốn. Doanh thu hoạt động cấp tín dụng. Chi phí hoạt động cấp tín dụng. Cung cấp dịch vụ thanh toán. Hoạt động khác

1.3. Quy mô của NHTM và hiệu quả hoạt động theo quy mô

1.4. Đánh giá quy mô của NHTM

1.5. Hiệu quả hoạt động theo quy mô của NHTM

1.6. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động theo quy mô của NHTM

1.6.1. Các yếu tố nội sinh của NHTM

1.6.2. Quy mô và chất lượng tài sản

1.6.3. Vốn chủ sở hữu

1.6.4. Trình độ quản lý

1.6.5. Số lượng và trình độ nhân viên

1.6.6. Chiến lược hoạt động

1.6.7. Yếu tố khác

1.6.8. Các yếu tố ngoại sinh

1.6.8.1. Trình độ phát triển chung của nền kinh tế
1.6.8.2. Trình độ phát triển của thị trường tài chính
1.6.8.3. Môi trường pháp lý
1.6.8.4. Các biến số kinh tế vĩ mô
1.6.8.5. Yếu tố khác

1.7. Hàm sản xuất Cobb – Douglas đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy mô

1.8. Các mô hình đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy mô của ngân hàng thương mại được nghiên cứu trên thế giới

1.8.1. Nghiên cứu cho hệ thống NHTM Châu Âu

1.8.2. Nghiên cứu cho hệ thống NHTM Paskistan

1.8.3. Nghiên cứu cho hệ thống NHTM Ukraina

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUY MÔ VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC NHTM VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN QUA

2.1. Quy mô và hiệu quả hoạt động của Hệ thống Ngân hàng Việt Nam trước 1990

2.2. Quy mô và hiệu quả hoạt động hệ thống ngân hàng Việt Nam giai đoạn 1991 – 1999

2.3. Quy mô và hiệu quả hoạt động của NHTM Việt Nam giai đoạn 2000 – 2006

2.4. Quy mô và hiệu quả hoạt động hệ thống NHTM Việt Nam giai đoạn 2006 – 2011

3. CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THEO QUY MÔ: KIỂM ĐỊNH CHO NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM

3.1. Khảo sát nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động theo quy mô của ngân hàng thương mại Việt Nam

3.2. Câu hỏi khảo sát

3.3. Đo lường hiệu quả hoạt động theo quy mô của các NHTM Việt Nam: các cách tiếp cận

3.4. Mô tả số liệu thống kê của mẫu nghiên cứu

3.5. Chỉ định mô hình và các biến

3.6. Mô hình doanh thu (theo hàm sản xuất Cobb – Douglas)

3.7. Mô hình chi phí

3.8. Hàm lợi nhuận

3.9. Kiểm định cho các NHTM tại Việt Nam

3.10. Kết quả kiểm định

3.11. Kết quả mô hình theo doanh thu

3.12. Kết quả mô hình theo chi phí

3.13. Kết quả mô hình theo lợi nhuận

3.14. Tổng hợp cả ba nhóm mô hình

3.15. Các yếu tố khác đánh giá hiệu quả hoạt động NHTM

3.15.1. Chất lượng tín dụng

3.15.2. Nợ quá hạn

3.15.3. Kết hợp các kết quả đánh giá trên

4. CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP - KIẾN NGHỊ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NHTM VIỆT NAM

4.1. Vấn đề tái cấu trúc hệ thống NHTM Việt Nam

4.2. Đề án Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng Việt Nam giai đoạn 2011 - 2015 (Quyết định 254/QĐ-TTg)

4.3. Diễn biến quá trình tái cấu trúc hệ thống NHTM Việt Nam

4.4. Kinh nghiệm một số nước trong tái cấu trúc hệ thống ngân hàng

4.5. Tình hình kinh tế 9 tháng đầu năm 2012 và dự báo các năm tới

4.6. Giải pháp cho các NHTM nâng cao hiệu quả hoạt động

4.6.1. Nhóm giải pháp chung cho các NHTM

4.6.2. Nhóm giải pháp riêng cho từng loại hình ngân hàng

4.6.2.1. Cho NHTM nhà nước
4.6.2.2. Cho NHTM Cổ phần

4.6.3. Một số kiến nghị nâng cao hiệu quả hoạt động của NHTM Việt Nam

4.6.3.1. Kiến nghị với Chính phủ
4.6.3.2. Kiến nghị với NHNN

Danh mục tài liệu tham khảo

Phụ lục

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ----------------------- Nguyễn Phúc Cảnh ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THEO QUY MÔ CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Tp.Hồ Chí Mính, năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ----------------------- Nguyễn Phúc Cảnh ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THEO QUY MÔ CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính – ngân hàng Mã số: 60340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Trần Huy Hoàng Tp.Hồ Chí Mính, năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ACB: Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu ADB: Ngân hàng phát triển Châu Á Agribank: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam ATM: Máy giao dịch tự động (Automatic Teller Machine) BCTC: Báo cáo tài chính BIDV: Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam BIS: Ngân hàng thanh toán quốc tế CAR: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu CK: Chứng khoán CN: Chi nhánh CTG hay Vietinbank: Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam CVKH: Cho vay khách hàng DNNN: Doanh nghiệp nhà nước DTB: Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh/Cho vay khách hàng DATC: Công ty mua bán nợ và Tài sản tồn đọng doanh nghiệp ĐTTCDH: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn EBT: Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế EIB hay Eximbank: Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam EUR: Euro GDP: Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Products) GĐ: Giám đốc GTCG: Giấy tờ có giá GVHBB: Giá vốn hàng bán/Tiền gửi khách hàng (Lãi trả cho người gửi tiền và các khoản tương tự/Tiền gửi khách hàng) HBB: Ngân hàng thương mại cổ phần phát triển nhà Hà Nội HĐBT: Hội đồng bộ trưởng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vi HĐQT: Hội đồng quản trị HOSE: Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh HNX: Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội IAS: Chuẩn mực kế toán quốc tế IMF: Quỹ tiền tệ thế giới KAMCO: Công ty quản lý và xử lý nợ xấu Hàn Quốc LNCKĐT: Lợi nhuận từ chứng khoán đầu tư MHB: Ngân hàng phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long MB: Ngân hàng thương mại cổ phần Quân Đội NDT: Nhân dân tệ NH: Ngân hàng NHĐT: Ngân hàng đầu tư NHNN: Ngân hàng nhà nước NHTM: Ngân hàng thương mại NHTW: Ngân hàng trung ương NHTM CP: Ngân hàng thương mại cổ phần NHTM NN: Ngân hàng thương mại nhà nước NIM: Chênh lệch lãi suất biên NPL: Các khoản nợ dưới chuẩn (nợ xấu) PBC: Ngân hàng nhân dân Trung Hoa POS: Điểm thanh toán (Point of Sales) PGD: Phòng giao dịch ROE: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROA: Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản SBV: Ngân hàng nhà nước Việt Nam SCB: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn SHB: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vii SJC: Công ty vàng bạc đá quý SJC hoặc thương hiệu vàng SJC STB hay Sacombank: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín TCP: Tổng chi phí TCTD: Tổ chức tín dụng Techcombank: Ngân hành thương mại cổ phần Kỹ Thương TGCVTCTD: Tiền gửi và cho vay các TCTD khác TGKH: Tiền gửi khách hàng TSBĐ: Tài sản bảo đảm TSCĐ: Tổng tài sản cố định TTCK: Thị trường chứng khoán TTTC: Thị trường tài chính TTS: Tổng tài sản WB: Ngân hàng thế giới WTO: Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization) VCB hay Vietcombank: Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam VCBS: Công ty chứng khoán ngân hàng ngoại thương Việt Nam VCSH: Vốn chủ sở hữu VND: Việt Nam đồng USD: Đôla Mỹ LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com viii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Kết quả khảo sát chỉ tiêu đánh giá quy mô hoạt động của NHTM Bảng 2.1: Thị phần các NHTM Việt Nam giai đoạn 1993 - 1996 Bảng 2.2: Dư nợ tín dụng hệ thống NHTM Việt Nam/GDP Bảng 2.3: Tỷ trọng tài sản của các NHTM trong toàn hệ thống giai đoạn 2006 – 2010 Bảng 2.4: Thị phần cấp tín dụng của các NHTM trong toàn hệ thống 2006 – 2009 Bảng 3.1: Các yếu tố nội sinh tác động từ thấp đến cao Bảng 3.2: Các yếu tố ngoại sinh tác động từ thấp đến cao Bảng 3.3: Sắp xếp các yếu tố nội sinh và ngoại sinh từ thấp đến cao Bảng 3.4: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM (mô hình 1.5: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM năm 2009 (mô hình 1.6: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM năm 2010 (mô hình 1.7: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM năm 2011 (mô hình 1.8: Kết quả mô hình doanh thu cho Vietinbank và Vietcombank (mô hình 1.9: Kết quả mô hình doanh thu cho 4 NHTM còn lại (mô hình 1.10: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô (đo lường bằng doanh thu) Bảng 3.11: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM (mô hình 2.12: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM năm 2009 (mô hình 2.13: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM năm 2010 (mô hình 2.3) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ix Bảng 3.14: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM năm 2011 (mô hình 2.15: kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho Vietinbank và Vietcombank (mô hình 2.16: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho 4 NHTM còn lại (mô hình 2.17: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô (đo lường bằng doanh thu) Bảng 3.18: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM (mô hình 3.19: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM năm 2009 (mô hình 3.20: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM năm 2010 (mô hình 3.21: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM năm 2011 (mô hình 3.22: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của Vietinbank và Vietcombank (mô hình 3.23: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 4 NHTM còn lại (mô hình 3.24: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô (đo lường bằng Tổng chi phí) Bảng 3.25: Kết quả mô hình Lợi nhuận theo các yếu tố của 6 NHTM (mô hình 4.26: Kết quả mô hình lợi nhuận của 6 NHTM năm 2009 (mô hình 4.27: Kết quả mô hình lợi nhuận của 6 NHTM năm 2010 (mô hình 4.3) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.28: Kết quả mô hình lợi nhuận của 6 NHTM năm 2011 (mô hình 4.29: Kết quả mô hình lợi nhuận của Vietinbank và Vietcombank (mô hình 4.30: Kết quả mô hình lợi nhuận của 4 NHTM còn lại (mô hình 4.31: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô theo lợi nhuận Bảng 3.32: ROA của các nhóm ngân hàng giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.33: ROA của các ngân hàng giai đoạn 2009 – 2011 Bảng 3.34: Thay đổi ROE và ROA của 6 ngân hàng giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.35: Thay đổi ROE và ROA của 4 NHTM Cổ phần giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.36: Thay đổi ROE và ROA của Vietinbank và Vietcombank giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.37: Nợ quá hạn của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Bảng 3.38: Nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2007 – 2011 Bảng 4.1: Mức dự báo tăng trưởng GDP năm 2012 của Việt Nam LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com xi DANH MỤC ĐỒ THỊ Đồ thị 2.1: Tỷ lệ nợ quá hạn/tổng dư nợ trong hệ thống NHTM Việt Nam 1992 – 1999 Đồ thị 2.2: Tỷ lệ nợ quá hạn/Tổng dư nợ hệ thống NHTM Việt Nam giai đoạn 2000 – 2005 Đồ thị 2.3: Tốc độ tăng trưởng tổng tăng sản ngành ngân hàng trung bình 2007 - 2010 Đồ thị 2.4: Vốn điều lệ của 11 ngân hàng lớn nhất đến cuối năm 2010 Đồ thị 2.5: Số lượng ngân hàng trong ngành ngân hàng giai đoạn 2007 – 2010 Đồ thị 2.6: Quy mô ngành ngân hàng của một số quốc gia Đồ thị 2.7: Tỷ lệ cho vay/huy động, cho vay/tài sản, cho vay/GDP của một số quốc gia năm 2010 Đồ thị 2.8: Số lượng chi nhánh/PGD, máy ATM của những ngân hàng lớn trong năm 2010 Đồ thị 2.9: Số lượng máy ATM, POS, thẻ ATM phát hành của ngành ngân hàng 2007 - 2010 Đồ thị 2.10: Lợi nhuận sau thuế của một số NHTM 2008 - 2010 Đồ thị 2.11: Thị phần huy động vốn của các NHTM trong toàn hệ thống 2005 – 2010 Đồ thị 2.12: Thị phần cho vay của các NHTM trong toàn hệ thống 2005 – 2010 Đồ thị 2.13: Tăng trưởng tín dụng và cung tiền giai đoạn 1996 – 2011 Đồ thị 2.14: Cơ cấu thu nhập của một số NHTM lớn trong năm 2010 Đố thị 2.15: Tỷ lệ nợ xấu của hệ thống ngân hàng Việt Nam 2002 – 6T/2011 Đồ thị 2.16: Hệ số CAR của một số NHTM Việt Nam cuối năm 2010 Đồ thị 3.1: Tổng tài sản của hai nhóm ngân hàng theo quý giai đoạn 2009 – 2011 Đồ thị 3.2: Vốn chủ sở hữu của hai nhóm ngân hàng theo quý giai đoạn 2009 – 2011 Đồ thị 3.3: ROE của các nhóm ngân hàng giai đoạn 2009 – 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com xii Đồ thị 3.4: ROE của các ngân hàng giai đoạn 2009 – 2011 Đồ thị 3.5: ROE và ROA của các nhóm ngân hàng giai đoạn 2009 - 2011 Đồ thị 3.6: ROE và ROA của nhóm NHTM Cổ phần giai đoạn 2009 - 2011 Đồ thị 3.7: ROE và ROA của Vietinbank và Vietcombank giai đoạn 2009 - 2011 Đồ thị 3.8: Tốc độ tăng nợ quá hạn của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.9: Tỷ lệ nợ quá hạn/Cho vay khách hàng của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.10: Nợ quá hạn của hai nhóm ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.11: Tốc độ tăng nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.12: Tỷ lệ nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2007 – 2011 Đồ thị 3.13: Nợ xấu của hai nhóm ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.14: Dự phòng rủi ro tín dụng của 6 ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.15: Tỷ lệ Dự phòng rủi ro tín dụng của 6 ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 4.1: Một số chỉ tiêu kinh tế Việt Nam 9 tháng đầu năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com xiii DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3.1: Thiết kế nghiên cứu Sơ đồ 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ