BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ----------------------- Nguyễn Phúc Cảnh ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THEO QUY MÔ CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Tp.Hồ Chí Mính, năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ----------------------- Nguyễn Phúc Cảnh ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THEO QUY MÔ CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính – ngân hàng Mã số: 60340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Trần Huy Hoàng Tp.Hồ Chí Mính, năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ACB: Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu ADB: Ngân hàng phát triển Châu Á Agribank: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam ATM: Máy giao dịch tự động (Automatic Teller Machine) BCTC: Báo cáo tài chính BIDV: Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam BIS: Ngân hàng thanh toán quốc tế CAR: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu CK: Chứng khoán CN: Chi nhánh CTG hay Vietinbank: Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam CVKH: Cho vay khách hàng DNNN: Doanh nghiệp nhà nước DTB: Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh/Cho vay khách hàng DATC: Công ty mua bán nợ và Tài sản tồn đọng doanh nghiệp ĐTTCDH: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn EBT: Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế EIB hay Eximbank: Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam EUR: Euro GDP: Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Products) GĐ: Giám đốc GTCG: Giấy tờ có giá GVHBB: Giá vốn hàng bán/Tiền gửi khách hàng (Lãi trả cho người gửi tiền và các khoản tương tự/Tiền gửi khách hàng) HBB: Ngân hàng thương mại cổ phần phát triển nhà Hà Nội HĐBT: Hội đồng bộ trưởng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vi HĐQT: Hội đồng quản trị HOSE: Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh HNX: Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội IAS: Chuẩn mực kế toán quốc tế IMF: Quỹ tiền tệ thế giới KAMCO: Công ty quản lý và xử lý nợ xấu Hàn Quốc LNCKĐT: Lợi nhuận từ chứng khoán đầu tư MHB: Ngân hàng phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long MB: Ngân hàng thương mại cổ phần Quân Đội NDT: Nhân dân tệ NH: Ngân hàng NHĐT: Ngân hàng đầu tư NHNN: Ngân hàng nhà nước NHTM: Ngân hàng thương mại NHTW: Ngân hàng trung ương NHTM CP: Ngân hàng thương mại cổ phần NHTM NN: Ngân hàng thương mại nhà nước NIM: Chênh lệch lãi suất biên NPL: Các khoản nợ dưới chuẩn (nợ xấu) PBC: Ngân hàng nhân dân Trung Hoa POS: Điểm thanh toán (Point of Sales) PGD: Phòng giao dịch ROE: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROA: Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản SBV: Ngân hàng nhà nước Việt Nam SCB: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn SHB: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vii SJC: Công ty vàng bạc đá quý SJC hoặc thương hiệu vàng SJC STB hay Sacombank: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín TCP: Tổng chi phí TCTD: Tổ chức tín dụng Techcombank: Ngân hành thương mại cổ phần Kỹ Thương TGCVTCTD: Tiền gửi và cho vay các TCTD khác TGKH: Tiền gửi khách hàng TSBĐ: Tài sản bảo đảm TSCĐ: Tổng tài sản cố định TTCK: Thị trường chứng khoán TTTC: Thị trường tài chính TTS: Tổng tài sản WB: Ngân hàng thế giới WTO: Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization) VCB hay Vietcombank: Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam VCBS: Công ty chứng khoán ngân hàng ngoại thương Việt Nam VCSH: Vốn chủ sở hữu VND: Việt Nam đồng USD: Đôla Mỹ LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com viii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Kết quả khảo sát chỉ tiêu đánh giá quy mô hoạt động của NHTM Bảng 2.1: Thị phần các NHTM Việt Nam giai đoạn 1993 - 1996 Bảng 2.2: Dư nợ tín dụng hệ thống NHTM Việt Nam/GDP Bảng 2.3: Tỷ trọng tài sản của các NHTM trong toàn hệ thống giai đoạn 2006 – 2010 Bảng 2.4: Thị phần cấp tín dụng của các NHTM trong toàn hệ thống 2006 – 2009 Bảng 3.1: Các yếu tố nội sinh tác động từ thấp đến cao Bảng 3.2: Các yếu tố ngoại sinh tác động từ thấp đến cao Bảng 3.3: Sắp xếp các yếu tố nội sinh và ngoại sinh từ thấp đến cao Bảng 3.4: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM (mô hình 1.5: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM năm 2009 (mô hình 1.6: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM năm 2010 (mô hình 1.7: Kết quả mô hình doanh thu cho cả 6 NHTM năm 2011 (mô hình 1.8: Kết quả mô hình doanh thu cho Vietinbank và Vietcombank (mô hình 1.9: Kết quả mô hình doanh thu cho 4 NHTM còn lại (mô hình 1.10: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô (đo lường bằng doanh thu) Bảng 3.11: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM (mô hình 2.12: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM năm 2009 (mô hình 2.13: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM năm 2010 (mô hình 2.3) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ix Bảng 3.14: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho cả 6 NHTM năm 2011 (mô hình 2.15: kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho Vietinbank và Vietcombank (mô hình 2.16: Kết quả mô hình doanh thu theo yếu tố đầu ra cho 4 NHTM còn lại (mô hình 2.17: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô (đo lường bằng doanh thu) Bảng 3.18: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM (mô hình 3.19: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM năm 2009 (mô hình 3.20: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM năm 2010 (mô hình 3.21: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 6 NHTM năm 2011 (mô hình 3.22: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của Vietinbank và Vietcombank (mô hình 3.23: Kết quả mô hình chi phí theo yếu tố đầu vào của 4 NHTM còn lại (mô hình 3.24: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô (đo lường bằng Tổng chi phí) Bảng 3.25: Kết quả mô hình Lợi nhuận theo các yếu tố của 6 NHTM (mô hình 4.26: Kết quả mô hình lợi nhuận của 6 NHTM năm 2009 (mô hình 4.27: Kết quả mô hình lợi nhuận của 6 NHTM năm 2010 (mô hình 4.3) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.28: Kết quả mô hình lợi nhuận của 6 NHTM năm 2011 (mô hình 4.29: Kết quả mô hình lợi nhuận của Vietinbank và Vietcombank (mô hình 4.30: Kết quả mô hình lợi nhuận của 4 NHTM còn lại (mô hình 4.31: Tổng hợp tính hiệu quả theo quy mô theo lợi nhuận Bảng 3.32: ROA của các nhóm ngân hàng giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.33: ROA của các ngân hàng giai đoạn 2009 – 2011 Bảng 3.34: Thay đổi ROE và ROA của 6 ngân hàng giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.35: Thay đổi ROE và ROA của 4 NHTM Cổ phần giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.36: Thay đổi ROE và ROA của Vietinbank và Vietcombank giai đoạn 2009 - 2011 Bảng 3.37: Nợ quá hạn của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Bảng 3.38: Nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2007 – 2011 Bảng 4.1: Mức dự báo tăng trưởng GDP năm 2012 của Việt Nam LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com xi DANH MỤC ĐỒ THỊ Đồ thị 2.1: Tỷ lệ nợ quá hạn/tổng dư nợ trong hệ thống NHTM Việt Nam 1992 – 1999 Đồ thị 2.2: Tỷ lệ nợ quá hạn/Tổng dư nợ hệ thống NHTM Việt Nam giai đoạn 2000 – 2005 Đồ thị 2.3: Tốc độ tăng trưởng tổng tăng sản ngành ngân hàng trung bình 2007 - 2010 Đồ thị 2.4: Vốn điều lệ của 11 ngân hàng lớn nhất đến cuối năm 2010 Đồ thị 2.5: Số lượng ngân hàng trong ngành ngân hàng giai đoạn 2007 – 2010 Đồ thị 2.6: Quy mô ngành ngân hàng của một số quốc gia Đồ thị 2.7: Tỷ lệ cho vay/huy động, cho vay/tài sản, cho vay/GDP của một số quốc gia năm 2010 Đồ thị 2.8: Số lượng chi nhánh/PGD, máy ATM của những ngân hàng lớn trong năm 2010 Đồ thị 2.9: Số lượng máy ATM, POS, thẻ ATM phát hành của ngành ngân hàng 2007 - 2010 Đồ thị 2.10: Lợi nhuận sau thuế của một số NHTM 2008 - 2010 Đồ thị 2.11: Thị phần huy động vốn của các NHTM trong toàn hệ thống 2005 – 2010 Đồ thị 2.12: Thị phần cho vay của các NHTM trong toàn hệ thống 2005 – 2010 Đồ thị 2.13: Tăng trưởng tín dụng và cung tiền giai đoạn 1996 – 2011 Đồ thị 2.14: Cơ cấu thu nhập của một số NHTM lớn trong năm 2010 Đố thị 2.15: Tỷ lệ nợ xấu của hệ thống ngân hàng Việt Nam 2002 – 6T/2011 Đồ thị 2.16: Hệ số CAR của một số NHTM Việt Nam cuối năm 2010 Đồ thị 3.1: Tổng tài sản của hai nhóm ngân hàng theo quý giai đoạn 2009 – 2011 Đồ thị 3.2: Vốn chủ sở hữu của hai nhóm ngân hàng theo quý giai đoạn 2009 – 2011 Đồ thị 3.3: ROE của các nhóm ngân hàng giai đoạn 2009 – 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com xii Đồ thị 3.4: ROE của các ngân hàng giai đoạn 2009 – 2011 Đồ thị 3.5: ROE và ROA của các nhóm ngân hàng giai đoạn 2009 - 2011 Đồ thị 3.6: ROE và ROA của nhóm NHTM Cổ phần giai đoạn 2009 - 2011 Đồ thị 3.7: ROE và ROA của Vietinbank và Vietcombank giai đoạn 2009 - 2011 Đồ thị 3.8: Tốc độ tăng nợ quá hạn của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.9: Tỷ lệ nợ quá hạn/Cho vay khách hàng của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.10: Nợ quá hạn của hai nhóm ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.11: Tốc độ tăng nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.12: Tỷ lệ nợ xấu của các ngân hàng giai đoạn 2007 – 2011 Đồ thị 3.13: Nợ xấu của hai nhóm ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.14: Dự phòng rủi ro tín dụng của 6 ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 3.15: Tỷ lệ Dự phòng rủi ro tín dụng của 6 ngân hàng giai đoạn 2007 - 2011 Đồ thị 4.1: Một số chỉ tiêu kinh tế Việt Nam 9 tháng đầu năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com xiii DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3.1: Thiết kế nghiên cứu Sơ đồ 3.
Đánh Giá Hiệu Quả Hoạt Động Theo Quy Mô Của Các Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Việt Nam
Luận văn thạc sĩ nghiên cứu ueh đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy mô của các ngân hàng thương mại cổ phần việt nam, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện pháp
Trường đại học
Trường Đại học Kinh tế TP.HCMChuyên ngành
Tài chính – ngân hàngNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận văn thạc sĩPhí lưu trữ
45 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Phúc Cảnh
Người hướng dẫn: PGS.TS Trần Huy Hoàng
Trường học: Trường Đại học Kinh tế TP.HCM
Chuyên ngành: Tài chính – ngân hàng
Đề tài: Đánh Giá Hiệu Quả Hoạt Động Theo Quy Mô Của Các Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Việt Nam
Loại tài liệu: Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản: 2012
Địa điểm: Tp.Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ