Luận Văn Thạc Sĩ: Cải Tiến Cơ Chế Quản Lý Vốn Tập Trung Tại Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu ueh hoàn thiện cơ chế quản lý vốn tập trung tại ngân hàng đầu tư và phát triển việt nam luận văn, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ

2011

100
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

1.1. Vốn huy động và điều chuyển vốn nội bộ

1.2. Vốn huy động của ngân hàng thương mại

1.3. Tầm quan trọng của vốn huy động

1.4. Các hình thức huy động vốn của NHTM

1.5. Điều chuyển vốn nội bộ

1.6. Sự cần thiết phải tiến hành điều chuyển vốn nội bộ

1.7. Các nhân tố ảnh hưởng đến vốn điều chuyển nội bộ

1.8. Các cơ chế quản lý vốn của NHTM

1.9. Khái niệm cơ chế quản lý vốn

1.10. Cơ chế quản lý vốn phân tán

1.11. Những tồn tại của Cơ chế quản lý vốn phân tán

1.12. Cơ chế quản lý vốn tập trung

1.13. Mục đích thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung

1.14. Các nguyên tắc thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung

1.15. Ưu và nhược điểm của Cơ chế quản lý vốn tập trung

1.16. Bài học kinh nghiệm cho BIDV khi chuyển sang áp dụng Cơ chế quản lý vốn tập trung

1.17. KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

2. CHƯƠNG 2: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

2.1. Giới thiệu khái quát về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam

2.2. Quá trình hình thành và phát triển của BIDV

2.3. Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý của BIDV

2.4. Nội dung Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV

2.5. Nội dung cơ chế quản lý vốn phân tán được áp dụng trước đây tại BIDV

2.6. Nguyên tắc thực hiện của Cơ chế quản lý vốn phân tán

2.7. Những tồn tại của Cơ chế quản lý vốn phân tán

2.8. Nội dung cơ bản của Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV

2.9. Xây dựng kế hoạch cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn

2.10. Quản lý rủi ro

2.11. Định giá chuyển vốn nội bộ

2.12. Tình hình thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV

2.13. Quá trình triển khai thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV

2.14. Ban hành văn bản triển khai thực hiện

2.15. Trách nhiệm thực hiện giữa Hội sở chính và chi nhánh

2.16. Xây dựng Chương trình phần mềm FTP

2.17. Tập trung rủi ro về Hội sở chính

2.18. Định giá chuyển vốn nội bộ

2.19. Giới thiệu về định giá chuyển vốn nội bộ

2.20. Nội dung luân chuyển vốn giữa các chi nhánh

2.21. Công thức xác định giá chuyển vốn

2.22. Các cơ chế hỗ trợ

2.23. Định giá cho các giao dịch mua bán vốn

2.24. Điều chỉnh chi phí/thu nhập mua bán vốn

2.25. Quy đổi chi phí, thu nhập mua bán vốn

2.26. Kết quả chi phí/thu nhập mua bán vốn

2.27. Hiệu quả hoạt động của đơn vị kinh doanh

2.28. Công cụ điều hành của Hội sở chính

2.29. Đánh giá chung về những kết quả đạt được và những tồn tại trong việc thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV trong thời gian qua

2.30. Những kết quả đạt được khi triển khai thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung

2.31. Một số kết quả đạt được

2.32. Đánh giá chung về những kết quả đạt được

2.33. Những tồn tại cần hoàn thiện trong thời gian tới

2.34. Cân bằng giữa các mục đích trong định giá FTP

2.35. Mục tiêu cơ cấu lại bảng tổng kết tài sản gặp khó khăn do biến động của thị trường tài chính tiền tệ

2.36. Việc quyết định lãi suất tại chi nhánh để thực hiện chính sách khách hàng

2.37. Các cơ chế hỗ trợ chỉ khắc phục tạm thời nhược điểm của Cơ chế FTP trước biến động thị trường

2.38. Chưa áp dụng cơ chế giá linh hoạt cho từng địa bàn, đặc biệt là những địa bàn có tính cạnh tranh cao trong việc huy động nguồn vốn

2.39. Ảnh hưởng của yếu tố chính sách

2.40. KẾT LUẬN CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

3.1. Định hướng phát triển của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam

3.2. Giải pháp hoàn thiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV

3.2.1. Đối với Hội sở chính

3.2.1.1. Xây dựng định hướng, cơ chế hoạt động và tổ chức thực hiện
3.2.1.2. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý rủi ro trong toàn hệ thống BIDV
3.2.1.3. Áp dụng giá mua-bán vốn FTP linh hoạt cho từng địa bàn, đảm bảo chi nhánh vừa hoạt động hiệu quả song vẫn đảm bảo tính cạnh tranh
3.2.1.4. Thực hiện FTP luỹ tiến để phát huy thế mạnh của từng chi nhánh
3.2.1.5. Điều hành FTP theo hướng khuyến khích huy động vốn
3.2.1.6. Xây dựng hệ thống chỉ tiêu phân tích hiệu quả hoạt động theo từng bộ phận kinh doanh
3.2.1.7. Tiếp tục hoàn thiện các cơ chế hỗ trợ

3.2.2. Về mục tiêu quản lý

3.2.3. Trách nhiệm phối hợp với Trung tâm vốn

3.2.4. Đối với Chi nhánh/đơn vị trực thuộc

3.2.4.1. Đào tạo nguồn nhân lực là cán bộ làm công tác nguồn vốn tại các chi nhánh
3.2.4.2. Tổ chức triển khai hoạt động kinh doanh tại chi nhánh theo các chỉ tiêu, giới hạn được giao
3.2.4.3. Nhận và xử lý các thông tin phản hồi từ thị trường; báo cáo đề xuất với Hội sở chính kịp thời

3.3. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3

PHỤ LỤC 01: CƠ CHẾ ĐỘNG LỰC HUY ĐỘNG VỐN NĂM 2010

PHỤ LỤC 02: BẢNG KỲ HẠN FTP

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BOÄ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC KINH TEÁ Tp. HCM --------------- Đoàn Trọng Tín HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HCM – Năm 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BOÄ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC KINH TEÁ Tp. HCM --------------- Đoàn Trọng Tín HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM Chuyên ngành: Kinh tế tài chính – Ngân hàng Maõ soá: 60.12 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TRẦN HUY HOÀNG TP. HCM – Năm 2011 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu, phân tích và thực hiện của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận văn là trung thực và có nguồn gốc trích dẫn rõ ràng. Tp Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 09 năm 2011 Học viên Đoàn Trọng Tín LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang Danh mục các từ viết tắt . v Danh mục các bảng . vi Danh mục các biểu đồ, sơ đồ, hình vẽ. vii LỜI MỞ ĐẦU . 1 CHƯƠNG 1 - CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI . Vốn huy động và điều chuyển vốn nội bộ . Vốn huy động của ngân hàng thương mại . Tầm quan trọng của vốn huy động . Các hình thức huy động vốn của NHTM . Điều chuyển vốn nội bộ . Sự cần thiết phải tiến hành điều chuyển vốn nội bộ . Các nhân tố ảnh hưởng đến vốn điều chuyển nội bộ . Các cơ chế quản lý vốn của NHTM . Khái niệm cơ chế quản lý vốn . Cơ chế quản lý vốn phân tán . Những tồn tại của Cơ chế quản lý vốn phân tán . Cơ chế quản lý vốn tập trung . Mục đích thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung . Các nguyên tắc thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung . Ưu và nhược điểm của Cơ chế quản lý vốn tập trung. Bài học kinh nghiệm cho BIDV khi chuyển sang áp dụng Cơ chế quản lý vốn tập trung . 19 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 . 23 i LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CHƯƠNG 2 - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM . Giới thiệu khái quát về Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam . Quá trình hình thành và phát triển của BIDV . Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý của BIDV. Nội dung Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV . Nội dung cơ chế quản lý vốn phân tán được áp dụng trước đây tại BIDV . Nguyên tắc thực hiện của Cơ chế quản lý vốn phân tán . Những tồn tại của Cơ chế quản lý vốn phân tán . Nội dung cơ bản của Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV . Xây dựng kế hoạch cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn . Quản lý rủi ro . Định giá chuyển vốn nội bộ . Tình hình thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV . Quá trình triển khai thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV . Ban hành văn bản triển khai thực hiện . Trách nhiệm thực hiện giữa Hội sở chính và chi nhánh . Xây dựng Chương trình phần mềm FTP . Tập trung rủi ro về Hội sở chính . Định giá chuyển vốn nội bộ . Giới thiệu về định giá chuyển vốn nội bộ . Nội dung luân chuyển vốn giữa các chi nhánh . Công thức xác định giá chuyển vốn . Các cơ chế hỗ trợ. Định giá cho các giao dịch mua bán vốn . Điều chỉnh chi phí/thu nhập mua bán vốn . Quy đổi chi phí, thu nhập mua bán vốn. Kết quả chi phí/thu nhập mua bán vốn. Hiệu quả hoạt động của đơn vị kinh doanh. Công cụ điều hành của Hội sở chính. 52 ii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Đánh giá chung về những kết quả đạt được và những tồn tại trong việc thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV trong thời gian qua . Những kết quả đạt được khi triển khai thực hiện Cơ chế quản lý vốn tập trung 53 2. Một số kết quả đạt được . Đánh giá chung về những kết quả đạt được . Những tồn tại cần hoàn thiện trong thời gian tới .Cân bằng giữa các mục đích trong định giá FTP . Mục tiêu cơ cấu lại bảng tổng kết tài sản gặp khó khăn do biến động của thị trường tài chính tiền tệ. Việc quyết định lãi suất tại chi nhánh để thực hiện chính sách khách hàng . Các cơ chế hỗ trợ chỉ khắc phục tạm thời nhược điểm của Cơ chế FTP trước biến động thị trường. Chưa áp dụng cơ chế giá linh hoạt cho từng địa bàn, đặc biệt là những địa bàn có tính cạnh tranh cao trong việc huy động nguồn vốn . Ảnh hưởng của yếu tố chính sách . 67 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 . 68 CHƯƠNG 3 - GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM . Định hướng phát triển của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt nam . Giải pháp hoàn thiện Cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV . Đối với Hội sở chính . Xây dựng định hướng, cơ chế hoạt động và tổ chức thực hiện . Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý rủi ro trong toàn hệ thống BIDV . Áp dụng giá mua-bán vốn FTP linh hoạt cho từng địa bàn, đảm bảo chi nhánh vừa hoạt động hiệu quả song vẫn đảm bảo tính cạnh tranh . Thực hiện FTP luỹ tiến để phát huy thế mạnh của từng chi nhánh . Điều hành FTP theo hướng khuyến khích huy động vốn . 73 iii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Xây dựng hệ thống chỉ tiêu phân tích hiệu quả hoạt động theo từng bộ phận kinh doanh . Tiếp tục hoàn thiện các cơ chế hỗ trợ . Về mục tiêu quản lý . Trách nhiệm phối hợp với Trung tâm vốn . Đối với Chi nhánh/đơn vị trực thuộc . Đào tạo nguồn nhân lực là cán bộ làm công tác nguồn vốn tại các chi nhánh . Tổ chức triển khai hoạt động kinh doanh tại chi nhánh theo các chỉ tiêu, giới hạn được giao . Nhận và xử lý các thông tin phản hồi từ thị trường; báo cáo đề xuất với Hội sở chính kịp thời. 79 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 . 81 PHỤ LỤC 01-CƠ CHẾ ĐỘNG LỰC HUY ĐỘNG VỐN NĂM 2010 . 82 PHỤ LỤC 02-BẢNG KỲ HẠN FTP . 88 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO . 89 * iv LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ALCO ( Asset/Liability Management Conmittee): Hội đồng quản lý tài sản Nợ - Có. BIDV (Bank for Investment and Development of Vietnam): Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. AGRI (Vietnam bank of Agriculture an Rual Development, Agribank): Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt nam. GL (General Ledger): Phân hệ Kế toán tổng hợp HSC: Hội sở chính NHNN: Ngân hàng Nhà nước NHTM: Ngân hàng thương mại NHTMCP: Ngân hàng thương mại cổ phần. NIM (Net Interest Margin): Hệ số thu nhập lãi ròng cận biên. OLAP ( On line Analytical Processing): Báo cáo phân tích trực tuyến STB (Sacombank): Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài gòn Thương Tín TCB (Techcombank): Ngân hàng Thương mại Cổ phần kỹ thương Việt nam TSCĐ: Tài sản cố định. TSC: Tài sản có. TSN: Tài sản nợ. TA2: Dự án Hiện đại hoá ngân hàng triển khai tại BIDV –Giai đoạn 2007-2010. VCB (Joint Stock commercial Bank for foreign Trade of Vietnam, Vietcombank): Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt nam. VTB (Vietnam Bank for Industry and Trade, Vietinbank): Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt nam. v LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Bảng so sánh sự khác biệt giữa 2 Cơ chế quản lý vốn. Một số nội dung chủ yếu của Cơ chế FTP đã được áp dụng tại hai ngân hàng DBS và OCBC Bảng 2. Minh họa phần thu nhập của chi nhánh do chênh lệch lãi suất. Tổng hợp chênh lệch mua-bán vốn của chi nhánh. Quy mô huy động vốn của một số NHTM Việt nam (2005-2010). Khả năng thanh khoản của BIDV. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời, thu nhập, khả năng bù đắp rủi ro của BIDV (2005-2010). Bảng số liệu huy động vốn dân cư của BIDV giai đoạn (2007-2010). Vai trò của HSC trong việc điều hành Cơ chế FTP trước biến động của thị trường tài chính – tiền tệ (2007-2010). Bảng kết quả huy động vốn phân theo địa bàn của BIDV giai đoạn (2007-2010) Bảng 2. Bảng thu nhập, chi phí huy động vốn của BIDV giai đoạn (2007-2010). Cơ cấu kỳ hạn huy động vốn của BIDV (2007-2010). So sánh lãi suất huy động giữa BIDV và một số NHTM trên địa bàn TP HCM thời điểm 31/12/2010. Gợi ý bảng giá FTP điều chỉnh cho các địa bàn có tính cạnh tranh cao. trong lĩnh vực huy động vốn. Gợi ý mức FTP luỹ tiến (VND, USD). Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động. * vi LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ VÀ HÌNH VẼ  BIỂU ĐỒ: Biểu đồ 2. Tương quan huy động vốn 2010 của BIDV với một số NHTM  SƠ ĐỒ Sơ đồ 2. Mô hình cơ cấu tổ chức, bộ máy hệ thống BIDV.  HÌNH VẼ Hình 1. Minh họa cơ chế “mua – bán” vốn Hình 2. Cơ chế quản lý vốn cũ. Giao diện chương trình phần mềm FTP tại BIDV Hình 2. Hệ thống báo cáo định giá FTP của BIDV Hình 2. Báo cáo FTP theo tuần và tháng Hình 2. Tập trung rủi ro thanh khoản về HSC Hình 2. Tập trung rủi ro lãi suất về HSC Hình 2. Luân chuyển vốn giữa các chi nhánh Hình 2. Các yếu tố quyết định trong việc xác định giá chuyển vốn Hình 2. Phân bổ lợi nhuận giữa chi nhánh và HSC vii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI MỞ ĐẦU Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) là ngân hàng thương mại thuộc sở hữu nhà nước, được thành lập từ ngày 26/04/1957 với tên gọi ban đầu là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam. Kể từ khi thành lập cho đến nay, công tác điều hành vốn nội bộ luôn được Ban lãnh đạo BIDV đặc biệt quan tâm hàng đầu. Giai đoạn trước năm 2007, với việc áp dụng Cơ chế quản lý vốn phân tán, công tác điều hành vốn nội bộ của BIDV đã đạt được những kết quả nhất định.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ