CHƯƠNG I MẠCH DÒNG ĐIỆN SIN MỘT PHA ĐƠN GIẢN A- TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1- Đại lượng sin và các thông số đặc trưng. Ví dụ: dòng điện sin: i(t)=1I, sinfot+y,) [A] =2 Isin(œt+,) [A] điện áp sìn: u() = U„ sin(ot+ „) [v] =8 Usin(@ot+w,)[V] 2- Quan hệ giữa điện áp và dòng điện trên nhánh. - Trên nhánh thuần trở R: Về giá trị: U = RI; về pha: dòng điện và điện áp trùng pha nhau (hình 1,a). a - Trénnh4nh thudn cam L: vé gia tri: U = X,1= œ LI.
Trong đó: Xụ = @L [Q] 1a cam kháng của L. ‘ Về pha: Dòng điện chậm sau điện áp góc 90° (hình 1,b). Trên nhánh thuần dung Ö: về giá tị: U =X„I=-LT oc Trong đó: Xo = 10] là dung kháng của C. Về pha: Dòng điện vượt trước điện ap góc 90° (hình 1,e).
1 Hình 1,a,6,¢,d “Trên nhánh hỗn hợp cả trỏ và kháng: (hình 1,d). Về giá trị: U = zÍ= YR? +(%,- Xo) .I Trong đó: X= XL— Xe là trở kháng của nhánh [©]. z= VR® +X” Ja téng trở của nhánh [©]. Về pha: dòng điện và điện áp lệch nhau một góc @ với định nghĩa (@=W,=M; ~arcte Nếu X,> Xe —> @ > 0 —> đồng điện chậm sau điện áp góc (0.
Nếu X¿< Xe — @ <0 — dòng điện vượt trước điện áp góc @. Nếu Xị = Xe > » = 0 —> đồng điện trùng pha điện áp. 3- Tổng quát có 3 loại công suất. Công suất tác dụng: P=RỨ=UIcos @ [W, KW].
Công suất phản kháng: Q = XẺ = UI sin [ VAR, KVARI. Công suất biểu kiến: S=2P=Ul [ VA, KVA ]. 4- Ứng dụng số phức biểu diễn các quan hệ trên nhánh. - Biểu diễn đại lượng sin bằng số phức: x(t) = V2Xsin (ot+y) @ X=Xe*¥ =XZw Ví dụ: Dòng điện phức: I=1 Zw, - Quan hệ dòng điện và điện áp dang phức: U=Zi, trong đó ; Z=R+jX=R+j(X,- Xe) là tổng trở - phức của nhánh.
t z - Công suất của nhanh dang phite: Š=ÙI=ZI? =P+j= Œ1?)+jQI?). trong đố: Ï là phúo số Hên hợp của Ï. - Định luật Riếckhốp 1 dạng phức: SI =0 Trong đó dòng điện đi tới nút và dòng điện rời khổi nút có đấu ngược nhau. - Định luật Kiếckhốp 2 dạng phức: EZÏ => Trong đồ qui dốc điện áp và sức điện động cùng chiều đi vòng của vòng kín sẽ lấy đấu (+), ngược chiểu lấy dấu (-).
Is 12 i, +i,-1,=0 Z1,+Z,1,-Z,l, =B, -B, B- CAC BAI TAP GIAI MAU.1- Cho mach dién (hinh 1. -_ Vẽ đồ thị véctd đòng điện và các điện áp. - _ Viết biểu thie i(t), ug(t), welt) - _ Xác định các công suất P, Q, S. Bài is Các điện kháng: X, =oL =2nfL = 27.
0 19 % X=X,—Xc = 600 -909 =409 'Tổng trở của nhánh: z= JTRẺ +X? = v30” +40” = 609 Giá trị hiệu dụng đồng điên, cũng chính là số chỉ của (A): -U „100V _ 2 z 602 So chi cha (V,): U, = /R? + X21 = V30? +60?. 2= 80V Góc lệch pha giữa dòng điện và điện áp: x 30 =aretg eR— p=are = arctg—— S10 = 53°10! Điện áp trên các phần tử: Uạ= 80.4= 40V Dé thị véctø vẽ trên hình 1.40sin(@t -113°10')V Các công suất: P=RI 30.2- Giải bài toán trên bằng phương pháp dùng biểu điễn phức: u(t)= x/2.100sin(ot+30°)V <> Ủ =100⁄30" Tổng trở phức: Z=R+jX=R+j@— Xe) = 30 +j40G ang dién phite; ¡_ T= Ù = == _100⁄30° _ 100⁄80° _ = 9 -23°10'A i aia DI Z 80+j40 50263°10" Điện áp phức: U, =Ri=30.22-23°10'=607-23°10'V Uc =-jXel = ~j2022— 23°10'= 40 -113°10'V Từ đó: i(t) = V2.223°10'= 20053°10'VA = 200(cos53°10'+jsin 53°10') = 120 + j160 Vậy công suất tác dụng: P=120W Công suất phần kháng: Q=160 VAR Công suất biểu kiến: S=200VA 1.3- Cho mach dién (hình 1.3,a) với các thông số: R¿ = ŠO; X\ = 15; điện áp đặt vào U. Với R,bằng bao nhiêu thì điện áp Ứạp sẽ vượt trước Ủ một góc 30°. Bai giải: A XL B Ø#——ETH y Bt Re Hinh 1.3,b Trước hết vẽ đổ thị véctd với giả thiết chọn góc pha đầu của dòng điện là 0°.
Theo đồ Lhị ta xác định được: tgo, BO = Un =2113 Ry, 6 23 519, = 7156" Uy, _ X, _ lỗ tg(o, — 309) = tg41,56° = Unạ+Uạ Rạ+R, 5+R, =0,887 Suy ra: 5+R,= gian Ps = ggg OOO.4- Cho mạch điện có tinh chất cảm (hình 1.4,a) đã biết các số liệu sau: - Số chỉ của các dụng cụ đo: ( V)= 141V; ( Vị) = 200V; ( V;) = 73V. - Mach tiêu thụ công suất: P= 200W - Tần số: f= 50Hz Xác định các thông số R, L, C. Hình 14a Bài giải: Trước hết vẽ đề thị véctơ (hình 1. Từ đó, theo quan hệ hình học ta có: U* =U? + Ut -2U,U, cosa ?+UỆ~U® 3002+73?-141 v3 cosa, 2U,.738 2 œ=ar eo] = 30° Điện áp trên điện trổ: Uạ= U; sia œ = 300 sin 30°= 100V, 2 2 Từ biểu thứ: P=RI2= ni) = Un R Uz _ 100° Ta “= có; P20 R=—>=——-509 “ 8 U, _ 100V đồng điện trong mạch: Í=—=———=9ØA ga R 502 10 cdmihang -X, = Uu = Uieosa U _ 200.V8/2 _ 54 gy I 1 2 X, _ X, 503 giaiá tri trị dién điện cam: cảm: L=—*= ae vê 550 =0,37 5H = 275mH m | ag | Ke la = Ÿ = 36,50 gia tri dién dung: C= 1 qt 1 = =8,7.10° F = 87 UF Res X_-2nf 36,5.5- Mach dién xoay chiéu sin (hinh 1.5,a), qT ngudn ap u= 200 sinot, R, =10Q, 7 » R= bY¥8Q;X,=10Q, Xy=5Q.' U Ry c Nav dinh efe dong I,, L, I; viét các biểu | Le AR» thức : 1,(}, 12(0, 1Ó).
Xác định các công suất P, Q, 8; hệ số công suất cos @ của mạch.ð,d Bài giải: a) Bằng phương pháp đồ thị uéctơ: Trước hết tính trị số dòng điện các nhánh, góc lệch. pha giữa điện áp và dòng điện các nhánh. Tổng trở nhánh 1: z¿ =4/Rj + X? = V10” +10” =10A/2Q góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện nhánh 1: X, „10 = aretg —k ~ aretg — = 45° sĩ eR, “10 Trị số dòng điện I,: Ls z U, = ng =10A ' Tổng trở nhánh 9: z;= JRộ+ XE =3|BV8} +5° =10Q Góc lệch pha giữa điện áp và đòng điện nhánh 3: Trị số hiệu dụng dòng điện nhánh 2: 11 L~U 290/42 _1oV2A % , 1Ô : Đồ thị véctơ như vẽ trên hình 1. Bằng phép tính hình học ta xác định được trị hiệu dụng đồng điện I: Is vi +1} - 21,1, con 105° = {107 + (10V2)'2.cos 75° = 19,324 Có thể tính trị số hiéu dung I và góc pha đầu w¡ bằng phép chiếu lên 2 trục tọn độ OX, OY.
Ix= Ty + lox = 10cos45° + 10/2 cos 30° = 19,32 Ty = lụy+ Lạy= -10sin 45° + 10/2 sin 30°=0 T= fi +I? = 19,32? +0? =19,32A Wị=aretg =aretg fs 19,32 — Dang dién i tring pha dign 4p u. Biểu thức các dòng điện: i, = V2.19,32sinot,A Góc lệch pha giữa dòng điện và điện ap: p=w, —y, =0°-0° =0° Hình 1.5,b Hệ số công suất của mạch: cos@ = cos0° = ] Công suất tác dụng của mạch: P=R,I? +R,I2 = 10.10? +5x/3(10V2)° =2732W ` Công suất phản kháng của mạch: Q=X,1? -X,I‡ = 10.19,32sin(@t)A i Công suất: ye Baer 1 = 208 S=U.19,32⁄0° ° =2732VA Suy ra: P=2732W; Q=0 VAR.8- Cho mạch điện xoay chiều hình sin (hình 1.6,a) Số chỉ của các dụng cụ đo: (A )= 1A; (W ) = 100W. Góc lệch pha giữa u và ¡ là -60° ; tần số f= 50H. - — Vẽ đồ thị véctơ đồng điện và điện áp - _ Xác định các thông số R, C.
- _ Viết biểu thức i@), ic().6, Bài giải: ví Để vẽ để thị véatø ta giả thiết chọn góc pha đầu của một đại lượng nào đó, dụ điện ấp có W„ = Ú°. Từ đó đồ thị véctơ các dòng điện như vẽ ở trên hình (1. Biết lẹ= 1A, từ đổ thị vécbở suy ra : ` Tạ = lẹ. a l= Ip_ sin60" =——- 1 3/23 24 v3 Từ biểu thức: P=R.
điện ấp: U=Rl,= 300.=—=—=-= dung kháng của tụ điện: “` le 1 x3 giá trị osđiện dung: Xe=-—=c— 1 1 “i me oe antC co-—t_1-+ — -18310°5F=188uF 2mXc 9.50,20 ưr Biểu thức đòng i@): 1) = VB asin ont +60°)A= V2.7- Cho mach điện xoay chiều hình sin (hình 1.7,a), đã biết R = 80; L = 50mH; C=50I:E, đồng hồ ( A.) chỉ 2,4A, nguồn có tần số f= 200 iy ‹ x Xác định: - Số chỉ của các dụng cụ đo (A2) (A2) (A,) (A) - Viết biểu thức i,(t), u(t) - Các công suất P, Q, 8.7,b a) Gdi bằng phương pháp để thị uéctơ: Cam khang của diện cảm: X, sob =2nfL= 20-22 50.10% =200 TU Dung kháng của tụ điện:. x; "¬¬ oe 1 =50Q øC 2C 2200 0 10-5 k1 Điện áp nguồn U=Xc.9,4= 120V Số ren os ( A¿): chỉ của 120 784 b= U _ go : U _190 Sốếchỉ chỉ củacủa(A): (A): I,=—=e—=4A =1“ Đồ thị véctơ các đồng điện như vẽ trên hình (1. Với qui ước chọn góc pha đầu của điện áp là 0°. Số chỉ của (A2: Iạ=lạ—1¿=6—2,4=3,6A Số chỉ của (A): I=ylj+lj =v3/6?+4° =5,38A Biểu thức: i,(t) = V2.120sin 400t, V Công suất tác dụng của mạch: P=R.4'=480W có thể tinh: P= Uleos @, trong đó: g=aretg I-Ie 6 =arctg a8 =arctg0,9 = 42° R P=120.
5,38 cos 42°= 480W Công suất phản kháng: Q=,- Qc=X,l) - X¿1? = 20. 2,4?= 482 VAR hoặc: Q=Ulsing = 120. 5,38 sin 42°= 432 VAR Công suất biểu kiến: 8=U. 5,38 = 64ã,6 VA hoặc: s= ÍP?+@Q° = V480? +432? =645,6VA b) Gidi bai toán (1.7) bằng de dừng biểu diễn phúc: Từ các kết quả tính cảm kháng và dung kháng đã biết từ mục a, La có: X,=900; X,=50Q Nếu chọn trước Ứ = Ủ⁄⁄0°thì góc pha đầu của I, phải là +90°, tức là : Ì, =2,4⁄90°A _ Dòng điện phức qua l¿ ; _— Ủ Ï; =——= _120⁄0 =6⁄-90”°A _— 2" 5X, j#0 Đồng điện phức qua R: i, = iq = a =4⁄0°A Dồng điện phức qua ( A;): 1, =1, +1, =2,4290°+67-90° = j2,4 -j6 =-}3,6 = 3,62-90°A Dòng điện phức mạch chính: Ï=Ï, +Í, =3,6⁄~90° +4⁄0° = -j3,6+4 =5,38⁄~42°A Số chỉ của các đổng hẳ đo chính là mô đun của các phức dòng điện, ta có: (A) = 2,44; (A) = 6A; (Ay) = 3,64; (A,) = 4A; (A) = 5,38A 16 Gác công suất: Š=ÚI=120⁄0°.8- Mach dién xoay chiéu sin (hình vẽ 1.8,a) Dong điện I có pha vượt trước sức đhệi động E' một góc 63,4° khi tần số góc œ =400rad/s.
Biết È=120⁄0°; L=25mH; C=50uF 1- Xác định điện trả R và điện áp đặt trên mỗi phân tử R, L, C của mạch. Ve đổ thị véctơ các điện áp và dòng điện. 3 Xác định tân số góc œ khi ấy xẩy ra cộng hưởng trong mạch.8,a Hình 18,b “Tổng trở toàn mạch:. Z=R+jŒ,-—X y- 2 __E , 340-240 Wee Se T2634"1 mà trong đó: - tgọ=—— =tg(-63,4°)=~2; rút ra: R= Hoke) Dabiét: XX, =oL=400.