THU VIEN DAI HOC NHA TRANG M 531.076 L 259 Ir Te BAI TAP CO HOC KET CAU TẬP 2 - HỆ SIÊU TĨNH ` A » oe 4 ¬ f ị ot aah > ta — a ee - oe ‘ee > ¬ - 4 ~ a +A ` ; Ñ io Ate “ a 4 , ` 2 veal ee THU VIEN DAI HOC NHA TRANG we ` bà: ha i L ' 4 $ : 7 > an " ; ae aan TP ¬ hg WA i “a at. vo} tH 4 ett ` : +, - đ “ nh. Pia 7 \ ị eo l Rep "7T. hyS 7 ; cae freee 1.
Eg: ted Vy ed. SUNY as ope le : x”ú iKin ee rrr 3 - VN!". L eet 7 3 7 wth a lá es } ” 3 h lì2V 2) nhs đóa. TẠI " 3000013513 Bee: ea _ lệ Xử: a í ›a.
` ay haw he ai › : >. ae? 7 i,” 8 hess a 1 ˆ aoe oe Sen) Sas : + a owe Mat “`. 2c, - Chaco ming ban da din udi A thu vién cha ching thd Xin vui long: e Khong xé sdch se Không gạch, viết, vẽ lên sách Gs, Ts. LEU THO TRINH - Gs, Ts.
NGUYEN MANH YEN BAI TAP CO HOC KET CAU Tập II Hệ siêu tĩnh (Tái bản có sửa đổi và bổ sung) TRƯỜNB ĐẠI HOC NHATRANS THƯ VIÊN NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HÀ NỘI - 2007 PHAN DE BAI Chương 5 Tính hệ phẳng siêu tĩnh theo phương pháp lực 5. Tìm bậc siêu tĩnh cho các hệ trên hình 5. P LA ZS>, HA NV] Hình 5.1 rong các khung chịu tải 5. Vẽ biểu đồ mômen uốn, lực cắt, lực dọc,t trọng bất động cho trên các hình tương ứng.5 4+ + EA — 1 Ñ r | py er 7 gewkN/m 7) & i! sg ie LTTLTI |f vL 7 4m / | ; Hinh 5.7 ứng với hai trường 5.
Vẽ biểu đồ nội lực trong khung trên hình 5.7 tương hợp: a) EA = œ; a = 2m. b) EA = 3E1/⁄3? với tại tiết diện K 5,8. Vẽ biểu đồ mômen uốn và xác định chuyển vị ngang trong khung trên hình 5. Cho biét: E/ = const.9 n vị ngang tại tiết diện K 5.
Vẽ biểu đồ mômen uốn và xác định chuyể lệ giữa các mémen quan trong khung trên hình 5. Cho biết quan hệ tỷ tính chính trung tâm: !?:!2:lạ= 1:3: 8. Xác định chuyển vị 5. Vẽ các biểu đồ nội lực trong khung trên hình ngang tại K.
P= 100kN K Ap sứt Z7 - cóc #:z | Cher g : 3 be _% ok, bn NG + L 2 1 | + L7 |a in|4 NEE, c ez£7// Hình 5. Vẽ biểu đồ mômen uốn và xác định chuyển vị thẳng đứng tại trong dầm trên hình 5. Cho biét: E/ = const. Vẽ các biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị ngang tại K trong hệ cho trên các hình tương ứng.
cikNin K__£A= 00 #kN, TV TTS K 2EL ZEIT e 7 sx GEN §| |2Zz + s 27 CS “7 ky LÂm +} 2 G2 & 10kN x wey , ee ⁄ s 4= 4A n 7777 {4m4 | 3m | 3m3 TY | am | 3m | Hinh 5.14, Vẽ biểu đồ mômen uốn và xác định chuyển vị thẳng tương đối giữa hai tiết diện D và B trong khung trên hình 5. Cho biét: E/ = const. Vẽ biểu đồ mômen uốn và xác định chuyển vị ngang tại khớp K trong hệ cho trên hình 5. Vẽ các biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị thẳng đứng, chuyển nhiệt độ như ngang, góc xoay tại nút C trong khung chịu sự biến thiên trên hình 5.
Cho biết: EI = const; h = 1/10. Vẽ các biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị thẳng tương đối đốt nóng giữa hai tiết diện C và D trong các hệ trên hình tương ứng khi đều toàn hệ lên £9. Cho biét: E/ = const. Vẽ biểu đồ mômen uốn trong hệ cho trên hình 5.
7 — z Ci 15° k ` + ZO - '-°Ì+25° MỊ | EBOOKBKMT.COM | HỖ TRỢ TÀI LIỆU HỌC TẬP 4 Hinh.16 £ Ƒ:/A^ F f al LF ⁄ 7| A 4 _ + 4 L a l¿ 7 1 Hình 5.19 C cú —- 2th, Net EA / Zip Az a / : 10. Vẽ các biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị thắng đứng tại nút D trong hệ chịu sự biến thiên nhất độ như trên hình 5. Cho biết: e El= const= 26600 KN/m*; œ= const= 1. 10~ e chiều cao tiết diện của các thanh: hạc=0,4 m; hen 05 mM; Apg=0,46 m.
Vẽ biểu đồ mômen uốn, xác định chuyển vị ngang tại khớp K và góc xoay tại tiết diện m trong hệ chịu chuyển vị cưỡng bức như trên hình 5. Cho biết: se EÍl = const; c = 3El/T16. ` e Các chuyển vị cưỡng bức: a= 0,06m; ø=0,04 rad. Vẽ các biểu đồ nội lực và xác định chuyển vị ngang tại A trong hệ chịu chuyển vị cưỡng bức như trên hình 5.
Cho biét: E/ = const.23 2 Ấ7? te § El=31500kWm? | yep rpey 4 , ⁄ 8 7 ae 7 § 4 12-808 Hình 5. Vẽ biểu đồ mômen uốn và xác định góc xoay tại nút C trong hệ chịu chuyến vị cưỡng bức như trên các hình tương ứng. Vẽ các biểu đồ nội lực trong hệ chịu chuyển vị cưỡng bức như trên các hình tương ứng. t= ot El: const El= const “2 Hinh 5.
Cho hệ dàn (hình 5.29) chịu các nguyên nhan sau: tai trong P; thanh a-b có chiều dài bị chế tạo hụt là 4 = Pd / EA; nhiệt độ trong thanh 7-2 tăng lên = P/a EA. Xác định nội lực trong các thanh của dàn và chuyển vị ngang tại mắt 2. Cho biết độ cứng khi kéo hoặc nén của 7 các thanh đứng và thanh ngang là EA, của các thanh xién la EA V2. Xác định nội lực trong thanh ab và chuyển vị thẳng tương đối giữa hai mắt a và b của dàn chịu tải trọng như trên hình 5.
Cho biết: EA = const. Xác định lực dọc trong thanh ab của dàn chịu tải trọng như trên hình 5. Cho biết: EA = const. ey ss - | 8 | boy ` mm gd la 2d did Hinh 5.
Xác định lực dọc trong các thanh AD và CF của dàn chịu tải trọng như trên hình 5. Cho biết: EA = consi. Xác định lực dọc trong thanh ab của dàn trên hình 5.33 khi đốt nóng thanh ab lén f. Cho biét: EA = const.
B P=30kN $ 4 € Z » ` F 2d Im | Hinh 5. Xác định lực dọc trong các thanh của dàn trên hình 5.34 khi thanh CD bị đốt nóng lên 20”. Cho biét: EA = const: a= const. Vé biéu dé luc doc trong các thanh của dàn trên hình 5.35 khi thanh DB được chế tao dai hon la A = 0,008 m.
Cho biét: EA = const. Cho hé liên hợp như trên hình 5.35 Bỏ qua ảnh hưởng của biến dạng dọc trục trong dầm. Vẽ biểu đồ mômen uốn trong dầm và xác định lực dọc trong các dây vang AG, GC, DH, HF khi hệ chịu tải trọng phân bố đều với cường độ q. Cần điều chỉnh chiều dài của các dây văng một lượng 4 như nhau bằng bao nhiêu để mômen uốn tại tiết diện C trong dầm do tải trọng phân bố đều với cường độ q gây ra giảm xuống 50%.
Vẽ biểu đồ mômen uốn trong dầm và xác định lực dọc trong các dây văng tương ứng. So với trước khi điều chỉnh chiều dài của các dây văng, độ võng tại C giảm xuống bao nhiêu phần trăm? 6 cA: o # FA EA £4 £A Fa/g (# EP ore ye ye TP iN DPEITCLLIITPEEEL bt Hà? 2e? ” lân lây â L—# ä | L_ ở L 4 L *~L 7 4 7 7 7: Hinh 5. Cho hé nhu trén hinh 5. Cho biét EA= El //? với ! = 4m.
Vẽ biểu đồ mômen uốn trong dầm và xác định lực dọc trong các dây văng khi hệ chịu tải trọng phân bố đều với cường độ q = 70 kN/m. Cần điều chỉnh chiều dài của các dây văng một lượng 41 như nhau bằng bao nhiêu để độ võng tại € bằng a. Vẽ biểu đồ mômen uốn trong dầm và xác định lực dọc trong các thanh của hệ chịu tải trọng như trên hình 5. Cho biết: E = consf; các tiết diện † có 1, = 3800 cm4; A;= 37,5 cm2:; các tiết diện 2 có Az= 5 cm2.
Jz72xê z 727! Hình 5. Xác định mômen uốn tại các tiết diện đã đánh số trên dầm cứng, lực dọc trong các thanh xiên và lực dọc trong các thanh đứng của hệ dầm cứng, vòm dẻo chịu tải trọng như trên hình 5. Cho biết: + Tung độ của các mắt vòm dẻo được xác định theo đường cong parabol bậc hai: y= 4fz(- z/Ê. + Tiết diện của dầm không đổi và có độ cứng khi uốn là E!.
+ Độ cứng khi kéo, nén: e của dầm cứng CD: EA = 4El/3a? với a= 2m; se của thanh xiên và hai thanh đứng AG, BD: EA=4EI/10a? với a=2 m; se của các thanh đứng còn lại: EA = 2EI/ 25a? với a = 2m. Xác định lực xô trong vòm tròn hai khớp có tiết diện không đổi, chịu tải trọng như trên hình 5. Bỏ qua ảnh hưởng của biến dạng trượt. Xác định lực xô trong hệ hai khớp có tiết diện không đối, chịu tải trọng như trên hình 5.
Bỏ qua ảnh hưởng của biến dạng trượt và biến dạng dọc trục. Vẽ các biểu đồ nội lực trong vòm parabol hai khớp có tiết diện không đổi, chịu tải trọng như trên hình 5. Sử dụng công thức Simpson để 10 tính các tích phân. Bỏ qua ảnh hưởng của biến dạng trượt và biến dạng doc trục.
Xác định mômen uốn tại tiết diện ở đỉnh vòm parabol hai khớp, chịu tải trọng như trên hình 5. Cho biết vòm œó độ cứng thay đổi theo quy luat E/ = Elo / cosø với ø là góc nghiêng của tiếp tuyến tại tiết diện có hoành độ z của trục vòm so với phương ngang, Eio là độ cứng tại tiết diện ở đỉnh vòm. Bỏ qua ảnh hưởng của biến dạng trượt và biến dạng dọc trục. : : 320k BON ET yA -z)z f=18m Hinh §.
Xác định lực dọc trong thanh căng của vòm thoải hai khớp có dạng parabol, chịu tải trọng như trên các hình tương ứng. Cho biết vòm có độ cứng không đổi E!, độ cứng khi kéo hoặc nén của thanh căng là kEl. Khảo sát ảnh hưởng của độ cứng của thanh căng đối với mômen uốn tại tiết diện ở đỉnh vòm. Bỏ qua ảnh hưởng của biến dạng trượt và biến dạng dọc trục.
Đối với vòm thoải, có thể xem cosø x ï với ø là góc nghiêng của tiếp tuyến tại tiết diện có hoành độ z của trục vòm so với phương ngang. coo fo yy.