ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH ĐOÀN TP. HỒ CHÍ MINH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRẺ CHƢƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP THÀNH PHỐ BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Xây dựng quy trình phân type rs1801133 (C677T) dựa trên kỹ thuật real-time PCR kết hợp phân tích HRM Cơ quan chủ trì nhiệm vụ: Trung tâm Phát triển Khoa học và Công nghệ Trẻ Chủ nhiệm nhiệm vụ: Trần Thị Nhựt Linh Thành phố Hồ Chí Minh – 2017 1 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH ĐOÀN TP. HỒ CHÍ MINH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRẺ CHƢƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP THÀNH PHỐ BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Xây dựng quy trình phân type rs1801133 (C677T) dựa trên kỹ thuật real-time PCR kết hợp phân tích HRM (Đã chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng nghiệm thu ngày .) Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu Chủ nhiệm nhiệm vụ PGS. Lê Huyền Ái Thúy Trần Thị Nhựt Linh Cơ quan chủ trì nhiệm vụ Đoàn Kim Thành Thành phố Hồ Chí Minh- 2017 2 _________________________________________________________________________ Mẫu Báo cáo thống kê (trang 3 Báo cáo tổng hợp kết quả nhiệm vụ) _________________________________________________________________________ THÀNH ĐOÀN TP.
HỒ CHÍ MINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRẺ __________________ ., ngày tháng năm 200. BÁO CÁO THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU KH&CN I. THÔNG TIN CHUNG 1. Tên nhiệm vụ: Thuộc: Chương trình/lĩnh vực (tên chương trình/lĩnh vực): Vƣờn ƣơm Sáng tạo Khoa học và Công nghệ trẻ 2.
Chủ nhiệm nhiệm vụ: Họ và tên: Trần Thị Nhựt Linh Ngày, tháng, năm sinh: .15/05/1995 Nam/ Nữ: Nữ Học hàm, học vị: Kỹ sư Công nghệ sinh học Chức danh khoa học: .Chức vụ: Nghiên cứu viên Điện thoại: Tổ chức:. Mobile: 01652485546 Fax: E-mail: nhutlinh1505@gmail.com Tên tổ chức đang công tác: Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Sinh học Địa chỉ tổ chức: 74 đường số 2, KDC Bình Hưng, huyện Bình Chánh Địa chỉ nhà riêng: Ấp Mỹ Lợi, Xã Phước Lập, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang 3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Trung tâm Phát triển Khoa học và Công nghệ Trẻ Điện thoại: 08.363 Fax: E-mail: vuonuomtst@gmail.com Website : www.vn Địa chỉ: 01 Phạm Ngọc Thạch, Quận 1, TP. HCM Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Đoàn Kim Thành Số tài khoản: 3713.00000 Kho bạc: Kho bạc Nhà nước Quận 1 TP.
HCM Tên cơ quan chủ quản đề tài: Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Sinh học II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN 1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ: 3 - Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 01/ năm 2017 đến tháng 12/ năm 2017 - Thực tế thực hiện: từ tháng 01/năm 2017 đến tháng 12/năm 2017 - Được gia hạn (nếu có): không - Lần 1 từ tháng…. đến tháng….
Kinh phí và sử dụng kinh phí: a) Tổng số kinh phí thực hiện: 70 tr.đ, trong đó: + Kính phí hỗ trợ từ ngân sách khoa học: 70 tr. + Kinh phí từ các nguồn khác : 0 tr. b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách khoa học: Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú Số Thời gian Kinh phí Thời gian Kinh phí (Số đề nghị TT (Tháng, năm) (Tr.đ) quyết toán) 1 25 25 2 15 15 … 30 30 c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi: Đối với đề tài: Đơn vị tính: Triệu đồng Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số Nội dung TT các khoản chi Tổng NSKH Nguồn Tổng NSKH Nguồn khác khác 1 Trả công lao động 41,02 41,02 0 41,02 41,02 0 (khoa học, phổ thông) 2 Nguyên, vật liệu, 28,85 28,85 0 28,85 28,85 0 năng lượng 3 Thiết bị, máy móc 4 Xây dựng, sửa chữa nhỏ 5 Chi khác 0,13 0,13 0 0,13 0,13 0 Tổng cộng 70 70 0 70 70 0 - Lý do thay đổi (nếu có): Đối với dự án: Đơn vị tính: Triệu đồng Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số Nội dung TT các khoản chi Tổng NSKH Nguồn Tổng NSKH Nguồn khác khác 1 Thiết bị, máy móc mua mới 2 Nhà xưởng xây dựng 4 mới, cải tạo 3 Kinh phí hỗ trợ công nghệ 4 Chi phí lao động 5 Nguyên vật liệu, năng lượng 6 Thuê thiết bị, nhà xưởng 7 Khác Tổng cộng - Lý do thay đổi (nếu có): 3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án: không (Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xét duyệt, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện.
nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ (đơn, kiến nghị điều chỉnh. nếu có) Số Số, thời gian ban Tên văn bản Ghi chú TT hành văn bản 1 2 … 4. Tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ: không Tên tổ chức Tên tổ chức đã Nội dung Sản phẩm Số đăng ký theo tham gia thực tham gia chủ chủ yếu đạt Ghi chú* TT Thuyết minh hiện yếu được 1 2. - Lý do thay đổi (nếu có): 5.
Cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ: (Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm) Tên cá nhân Tên cá nhân đã Sản phẩm Số Nội dung tham Ghi đăng ký theo tham gia thực chủ yếu đạt TT gia chính chú* Thuyết minh hiện được 1 2. - Lý do thay đổi ( nếu có): 6. Tình hình hợp tác quốc tế: không Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa Ghi chú* TT điểm, tên tổ chức hợp tác, số điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia.) đoàn, số lượng người tham gia. - Lý do thay đổi (nếu có): 7.
Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị: không Theo kế hoạch Thực tế đạt được Số (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa (Nội dung, thời gian, kinh Ghi chú* TT điểm ) phí, địa điểm ) 1 2. - Lý do thay đổi (nếu có): 8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu: (Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong nước và nước ngoài) Thời gian Các nội dung, công việc (Bắt đầu, kết thúc Người, Số chủ yếu - tháng … năm) cơ quan TT (Các mốc đánh giá chủ yếu) Theo kế Thực tế đạt thực hiện hoạch được 1 2. - Lý do thay đổi (nếu có): III.
SẢN PHẨM KH&CN CỦA NHIỆM VỤ 1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra: a) Sản phẩm Dạng I: Tên sản phẩm và chỉ Số Đơn Theo kế Thực tế tiêu chất lượng chủ Số lượng TT vị đo hoạch đạt được yếu 1 2 - Lý do thay đổi (nếu có): b) Sản phẩm Dạng II: Yêu cầu khoa học Số cần đạt Tên sản phẩm Ghi chú TT Theo kế hoạch Thực tế đạt được 1 Bộ primer phân type Bộ primer đặc Bộ primer đặc rs1801133 bằng kỹ thuật hiệu cho hiệu cho real-time PCR HRM rs1801133 và rs1801133 và hoạt động hiệu hoạt động hiệu quả trong phản quả trong phản ứng real-time ứng real-time 6 PCR HRM PCR HRM 2 Quy trình phân type Phân type hiệu Phân type hiệu rs1801133 quả rs1801133 quả rs1801133 - Lý do thay đổi (nếu có): c) Sản phẩm Dạng III: Yêu cầu khoa học Số lượng, nơi Số cần đạt công bố Tên sản phẩm TT Theo Thực tế (Tạp chí, nhà kế hoạch đạt được xuất bản) 1 Bài báo khoa học Đăng tải các nội Đăng tải các nội 01 bài báo trên dung khoa hoc dung khoa hoc Tạp chí nằm đã thực hiện đã thực hiện trong danh mục như đăng ký như đăng ký Hội đồng chức trong thuyết trong thuyết danh Giáo sư minh đề tài minh đề tài Nhà nước - Lý do thay đổi (nếu có): d) Kết quả đào tạo: không Số lượng Ghi chú Số Cấp đào tạo, Chuyên ngành Theo kế hoạch Thực tế đạt (Thời gian kết TT đào tạo được thúc) 1 Thạc sỹ 2 Tiến sỹ - Lý do thay đổi (nếu có): đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp: không Kết quả Ghi chú Số Tên sản phẩm Theo Thực tế (Thời gian kết TT đăng ký kế hoạch đạt được thúc) 1 2. - Lý do thay đổi (nếu có): e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế: không Địa điểm Số Tên kết quả Kết quả Thời gian (Ghi rõ tên, địa TT đã được ứng dụng sơ bộ chỉ nơi ứng dụng) 1 2 2. Đánh giá về hiệu quả do nhiệm vụ mang lại: a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ: 7 Việc thực hiện thành công quy trình phân type rs1801133 dựa trên kỹ thuật real-time PCR HRM sẽ là công cụ để góp phần làm sáng tỏ mối liên quan giữa chứng tăng homocysteine và các bệnh ở người như tim mạch, ung thư, vô sinh….
đặc biệt trong bối cảnh chưa có nghiên cứu nào về SNP này trên quần thể người Việt Nam được tiến hành cho đến hiện nay. Ngoài ra, việc thực hiện đề tài nghiên cứu sẽ giúp ích cho việc đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật trẻ trong lĩnh vực công nghệ sinh học y dược. b) Hiệu quả về kinh tế xã hội: Việc xây dựng thành công quy trình phân type rs1801133 là tiền đề để phát triển thành bộ kit chẩn đoán phân tử chứng tăng homocysteine do Việt Nam sản xuất. Bộ kit này có chất lượng tương đương với các bộ kit chẩn đoán tương tự của nước ngoài tuy nhiên giá thành sẽ cạnh tranh hơn.
Ngoài ra, các bộ kit do Việt Nam sản xuất sẽ giúp làm giảm sự phụ thuộc vào các bộ kit của nước ngoài và quan trọng hơn là kích thích sự phát triển khoa học công nghệ trong nước trong lĩnh vực chẩn đoán phân tử các bệnh ở người. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của nhiệm vụ: Ghi chú Số Thời gian Nội dung (Tóm tắt kết quả, kết luận TT thực hiện chính, người chủ trì…) I Báo cáo tiến độ Đề tài đã thực hiện được việc thiết kế các primer, tối ưu hóa nồng độ MgCl2, đánh giá độ đặc hiệu, độ lặp lại, độ tái lập III Nghiệm thu cơ sở Đề tài đã thực đầy đủ các nội dung khoa học đã đăng ký như trong thuyết minh Chủ nhiệm đề tài Thủ trƣởng tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký và đóng dấu) 8 Mục lục M C L C. 1 DANH M C CH VIẾT T T. 4 DANH M C H NH VẼ ĐỒ THỊ .