--------------------------------------- thông 2015 1708494118349f3dd1e8c-c4f0-48da-96d3-9b314a4f73ed 17084941183495c92a484-0de0-4847-ab11-526f3b0d8bd9 17084941183499085ac99-4c9d-44b5-b3d2-45a12148741c --------------------------------------- Chuyên ngành : thông thông 2015 Chuyên ngành: thông CB130544 30/10/2015 - - trang 43, 48, 49, 50, 51, 53, 58, 59 Ngày 3 tháng 11 2015 Trang i ii iii iv v 1 9 9 11 12 15 20 2.3 67 68 70 Li i DANH MC CÁC CH VIT TT AODV Adhoc On-demand Distance Vector AOMDV Adhoc On-demand Multipath Distance Vector BERS Block Expanding Ring Search vòng CSMA/CA Carrier Sense Multiple Access/ Collision Avoidance DSR Dynamic Source Routing LEACH Low Energy Adaptive Clustering Hierarchy MAC Media Access Control NS2 Network Simulator 2 RREP Route Reply RREQ Route Request TTL Time to Live WSN Wireless Sensor Network ii DANH MC CÁC KÝ HIU H MAXH H, Hr M MAXH N ni i iii DANH MC CÁC BNG Trang 13 25 27 28 3 50 3 51 3 58 BERS, BERS* 3 65 iv DANH MC CÁC HÌNH V TH Trang 10 10 15 16 20 Hình 2. Các nút trung 35 35 36 36 tin RREP cho nút S 36 37 Hình 2.6 59 BERS và ERS Hình 3.7BERS*, BERS 66 và BERS+ Hình 3.8 67 vi L u trong o thông vehicle-to- g vehicle-to- 1 M út 2 Tình hình trong nước: 1-4]. p Tình hình ngoài nước: 8 - 15]. và Maltz [22 5 ptimized 23 cách duy trì thêm AODV là BERS mình.
BERS* sau là gia . không trong gia 1. Mng l linh khác. Ví dụ về một mạng tế bào Hình 1. Ví dụ về mạng không dây đa chặng 10 PDA m ca mt mng : - - - - - - - c: - - 11 - : - kinh phí M - trung tâm, .
ng dng ca mng - - 12 - trong vehicular service) - ình và doanh - Bảng 1. Các ứng dụng của mạng không dây đa chặng -100000 n út 13 : h . Mt s v thách thc k thut là (hidden) và exposed terminal) Hình 1. Ví dụ về hiện tượng hidden [24] nhau.
Ví dụ về vùng trông thấy không mong muốn (exposed terminal) [24] exposed terminal t. Quality of Service (QoS) . NH TUYN TRONG MNG nói út mô hình út , t g Hình 2. Phân loại các giao thức định tuyến trong mạng không dây đa chặng 20 2.nh tuyn theo bng (proactive) út út thông út út út - - ce Distance Vector) - 2.
út 21 - - - demand Distance Vector) - Routing Algorithm) 2. - - -based Hierarchical Link State routing) - -hoc Routing 2. Năng lượng tiêu tốn 22 , tìm . Trễ đầu cuối - End to End Delay – EED Hop count trung bình Tỷ lệ truyền gói tin thành công – Packet Delivery Ratio (PDR) Thời gian định tuyến – Latency . nh tuyn vector khong cách AODV [25] Giao th nh tuyn AODV là giao thc thu nh tuyn li (reactive routing protocol) có b sung b nh tuy thnh tuyn li thun túy, mt nút s mt bnh tuyn hoàn chnh v toàn b a mn kt nn mt nút khác, nút s phi thc hi Giao thc AODV s d ng [25].
Quá trình flooding là quá trình mt nút g n toàn b mng mà p có th c g cùng mt nút trung n vì nó không yêu cu x lý tính toán nhiu và mi nút không cn duy trì b nh tuyn c m thi gian tr c g mng nên vic tìm kim có th út - - - - - -ACK) 24 nh dng các loi bn tin trong AODV 2. Bn tin ng Route Request (RREQ) Hình 2. Nội dung bản tin RREQ trong hình 2. Ý nghĩa các trường trong bản tin RREQ Type 1 R A Reserved Các bit Prefix Size nút nút Hop Count nút RREQ ID 25 nút Destination ID Address Destination Sequence nút Originator IP nút Address Originator Sequence Number nút út út Nút nút hình 2.
Bn tin tr li Route Reppy (RREP) Hình 2. Nội dung bản tin RREP trong hình 2. Ý nghĩa các trường trong bản tin RREP Type 2 R A Yêu Reserved Prefix Size nút nút Hop Count Destination IP Address Destination Sequence Number Originator nút IP Address Lifetime nút Khi nút nút nút nút 2. Bn tin báo li Route Error (RERR) Hình 2.
Nội dung bản tin RERR trong hình 2. Ý nghĩa các trường trong bản tin RERR Type 3 N nút nút Reserved Destcount Unreachable nút Destination IP Address Unreachable nút Destination nút Sequence Number 28 nút di nút nút nút trong nút nút phép các nút 2.