CHƯƠNG 1.1 Thị trường điều hòa không khí 1 1.1 Lĩnh vực Lạnh & ĐHKK và hạ tầng kỹ thuật đảm bảo cho iot, Big Data, AI, nông nghiệp 4.2 Xu hướng chi phối phát triển của lĩnh vực Lạnh & ĐHKK.2 Thị trường của điều hòa không khí gia dụng 3 1.1 Thị trường thế giới .2 Thị trường Việt Nam .3 Xu hướng thị trường .3 Tiêu thụ năng lượng và tiết kiệm năng lượng điều hòa không khí gia dụng 8 1.1 Các nghiên cứu trên thế giới .2 Các nghiên cứu tại Việt Nam .4 Mục tiêu đề tài 10 CHƯƠNG 2. MÔ TẢ THÍ NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC .2 Mô tả hệ thống thí nghiệm 11 2.1 Không gian thí nghiệm .2 Thiết bị tạo tải nhiệt hiện và thiết bị tạo ẩm – tải nhiệt ẩn .3 Điều hòa không khí .5 Đồng hồ điện .6 Các thiết bị khác .3 Quá trình thu thập số liệu 18 2.4 Phương pháp xử lý số liệu 19 2.1 Trung bình hóa số liệu.2 Tính năng suất lạnh .3 Tính lượng điện tiêu thụ .5 Phương pháp tính toán 20 2.1 Hệ số làm lạnh toàn mùa .2 Điều kiện thử nghiệm .3 Nhiệt độ tham chiếu .4 Công thức tính toán .5 Đồ thị xác định các đại lượng tính toán .6 Sai số thiết bị đo trong quá trình thực nghiệm 26 2.1 Sai số phương pháp đo .2 Sai số thiết bị đo và sai số ngẫu nhiên. KẾT QUẢ ĐO ĐẠC THỰC NGHIỆM .1 Số liệu thu thập 28 3.2 Kết quả thu thập dữ liệu 28 3.1 Ngày có nhiệt độ cao .2 Ngày có nhiệt độ thấp .3 Ngày có nhiệt độ thay đổi đột ngột. KẾT QUẢ THẢO LUẬN .1 Đánh giá ảnh hưởng nhiệt độ ngoài trời đến điện năng tiêu thụ 35 4.1 Ngày có nhiệt độ cao .2 Ngày có nhiệt độ thấp .3 Ngày có nhiệt độ thay đổi đột ngột .2 Đánh giá ảnh hưởng của tải nhiệt đến điện năng tiêu thụ 39 4.1 Ngày có các mức tải nhiệt cao 3.2 Ngày có các mức tải nhiệt trung bình 2,5kw và 3kw.3 Ngày có các mức tải nhiệt thấp 1kw, 1.5kw và 2kw .3 Đánh giá ảnh hưởng của tải ẩm đến điện năng tiêu thụ 43 4.4 Năng suất lạnh của máy ĐHKK Non-Inverter và Inverter 45 4.5 Kết quả tính toán theo bin nhiệt độ của ĐHKK Inverter và Non- Inverter 46 CHƯƠNG 5.
50 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 52 Phụ lục 1: Các chế độ thực nghiệm thu thập được 52 Phụ lục 2: Kết quả thu thập số liệu và tính toán 60 Phụ lục 3: Đồ thị biểu diễn số liệu 75 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT IEA: International Energy Agency – Cơ quan năng lượng quốc tế. ĐHKK: Điều hoà không khí. IoT: Internet of Things – Vạn vật kết nối.
ICT: Information Communication Technologies – Công nghệ thông tin và chuyền thông. AI: Artificial Intelligence – Trí tuệ nhân tạo. SEER: Seasonal Energy Ratio – Tỷ lệ tiết kiệm năng lượng theo mùa. IPCC: Intergovernmental Panel on Climate Change – Uỷ ban liên chính phủ về biến đổi khí hậu.
HVACR: Heat, valentiation and Air conditioning Refregeration – Hệ thống sưởi ấm, thông gió, điều hoà không khí và lạnh. AQI: Chỉ số chất lượng không khí. CSPF :Cooling Seasonal Performance Factor - Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa COP: Coefficient Of Performance - hệ số hiệu quả năng lượng. TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam.
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 nguồn gốc các chất phát thải gây biến đổi khí hậu [1].2 thị phần điều hòa không khí của thế giới các năm 2014, 2015, 2020 [4] 4 Hình 1.3 sự thay đổi của thị trường điều hòa không khí tại các khu vực .4 tốc độ tăng trưởng của thị trường điều hòa toàn cầu năm 2021 [3] .5 các yếu tố được người tiêu dùng cân nhắc đến trong quá trình tìm mua, lựa chọn máy điều hòa [6] .6 tỉ lệ sử dụng máy điều hòa gia dụng inverter tại một số nước [3] .1 phòng thực nghiệm .2 bộ thiết bị tạo nhiệt .3 thiết bị tạo ẩm và quạt trần .5 máy điều hòa non – inverter .6 các cảm biến đo nhiệt độ và độ ẩm .7 đồng hồ đo điện năng .8 bộ đo hioki và máy tính ghi dữ liệu .9 đồ thị xác định các đại lượng cho máy điều hoà năng suất vô cấp [10] 25 Hình 4.1 nhiệt độ ngoài trời và trong phòng ngày 20/6/2021 .2 nhiệt độ gió thổi ra từ hai máy điều hòa ngày 20/6/2021 .3 công suất điện tiêu thụ của hai máy điều hòa ngày 20/6/2021 .4 nhiệt độ ngoài trời và trong phòng ngày 01/11/2021 .5 nhiệt độ gió thổi ra từ hai máy điều hòa ngày 01/11/2021 .6 công suất điện tiêu thụ của hai máy điều hòa ngày 01/11/2021 .7 nhiệt độ ngoài trời và nhiệt độ hai phòng ngày 8/6/2021 .8 nhiệt độ gió thổi từ hai máy điều hòa ngày 8/6/2021.9 công suất tiêu thụ của hai máy điều hòa ngày 8/6/2021 .10 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 4kw .11 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 3.12 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 3kw .13 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 2.14 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 2kw .15 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 1,5kw .16 điện năng tiêu thụ của 3 ngày điển hình với mức tải 1kw .17 điện năng tiêu thụ cả 2 máy điều hoà với mức tải ẩm cấp 1 .18 điện năng tiêu thụ cả 2 máy điều hoà với mức tải ẩm cấp 2 .19 điện năng tiêu thụ cả 2 máy điều hoà với mức tải ẩm cấp 3 .20 điện năng tiêu thụ cả 2 máy điều hoà với mức tải ẩm 2 và có quạt .21 công suất điện tiêu thụ của hai máy điều hòa ngày 16/6/2021 .22 năng suất lạnh của hai máy điều hòa ngày 16/6/2021 .23 nhiệt ẩn và nhiệt hiện thu được được từ không khí trong phòng của hai máy điều hòa ngày 16/6/2021 .1 nhiệt độ ngoài trời và trong phòng – 21/6/2021 .2 nhiệt độ gió thổi ra từ hai máy điều hòa – 21/6/2021 .3 công suất điện tiêu thụ của hai máy điều hòa – 21/6/2021 .4 năng suất lạnh của hai máy điều hòa – 21/6/2021 .5 nhiệt ẩn và nhiệt hiện thu được được từ không khí trong phòng của hai máy điều hòa – 21/6/2021 .6 nhiệt độ ngoài trời và trong phòng – 5/7/2021 .7 nhiệt độ gió thổi ra từ hai máy điều hòa – 5/7/2021 .8 công suất điện tiêu thụ của hai máy điều hòa – 5/7/2021 .9 năng suất lạnh của hai máy điều hòa – 5/7/2021 .10 nhiệt ẩn và nhiệt hiện thu được được từ không khí trong phòng của hai máy điều hòa – 5/7/2021 .11 nhiệt độ ngoài trời và trong phòng – 02/11/2021.12 nhiệt độ gió thồi thổi ra từ hai máy điều hòa – 02/11/2021 .13 công suất điện tiêu thụ của hai điều hòa – 02/11/2021 .14 năng suất lạnh của hai máy điều hòa – 02/11/2021 .15 nhiệt ẩn và nhiệt hiện thu được được từ không khí trong phòng của hai máy điều hòa – 02/11/2021. 82 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1 chế độ nhiệt độ dùng để thử nghiệm điều hòa gia dụng .2 đặc tính kết cấu bao che của phòng thí nghiệm .3 đặc điểm của hệ thống tạo tải .4 thông số kỹ thuật máy điều hòa inverter và non-inverter .5 vị trí các cảm biến và công dụng .6 các thông số thu thập trong quá trình thực nghiệm .7 điều kiện nhiệt độ và độ ẩm và các giá trị mặc định cho chế độ làm lạnh ở điều kiện khí hậu ôn hoà theo tcvn 6576 (iso 5151), tcvn 6577 (iso 13253) và tcvn 9981 (iso 15042) [10] .8 phân bố bin nhiệt độ tham chiếu [10] .1 các chế độ thực nghiệm chạy tải theo ngày từ tháng 6 -12/2021 .2 các chế độ thực nghiệm chạy tải theo ngày từ tháng 4- 9 /2022 .3 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải - 20/6/2021 .4 thông số hoạt động của điều hòa non – inverter ngày 20/6/2021 .5 thông số hoạt động của điều hòa inverter ngày 20/6/2021 .6 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải - 1/11/2021 .7 thông số hoạt động của điều hòa non-inverter - 1/11/2021 .8 thông số hoạt động của điều hòa inverter - 1/11/2021 .9 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải - 05/7/2021 .10 thông số hoạt động của điều hòa non – inverter ngày 05/7/2021 .11 thông số hoạt động của điều hòa inverter ngày 05/7/2021 .1 điện năng tiêu thụ của máy đhkk inverter theo bin nhiêt độ với mức đầy tải .2 điện năng tiêu thụ của máy đhkk non- inverter theo bin nhiệt độ với mức đầy tải .3 điện năng tiêu thụ của máy đhkk inverter theo bin nhiêt độ với mức non tải .4 điện năng tiêu thụ của máy đhkk non- inverter theo bin nhiệt độ với mức non tải .1 các chế độ thực nghiệm thu thập được năm 2021 .2 các chế độ thực nghiệm thu thập được năm 2022 .3 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải – 8/6/2021 .4 thông số hoạt động phòng máy điều hòa non–inverter – 8/6/2021 .5 thông số hoạt động phòng máy điều hòa inverter – 8/6/2021 .6 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải – 21/6/2021 .7 thông số hoạt động phòng máy điều hòa non – inverter – 21/6/2021 .8 thông số hoạt động phòng máy điều hòa inverter – 21/6/2021 .9 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải – 5/7/2021 .10 thông số hoạt động phòng máy điều hòa non–inverter – 5/7/2021 .11 thông số hoạt động phòng máy điều hòa inverter – 5/7/2021 .12 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải – 30/10/2021 .13 thông số hoạt động phòng máy điều hòa non–inverter – 30/10/2021 70 Bảng 6.14 thông số hoạt động phòng máy điều hòa inverter – 30/10/2021 .15 thông số không khí ngoài trời và chế độ chạy tải – 06/4/2022 .16 thông số hoạt động phòng máy điều hòa non–inverter – 06/4/2022 .17 thông số hoạt động phòng máy điều hòa inverter – 06/4/2022 .1 Thị trường điều hòa không khí Hiện nay quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa đang diễn ra mãnh liệt trên toàn thế giới. Theo một số dự báo, tới năm 2050 gần 70% dân số thế giới sẽ sống trong các đô thị. Vì vậy nhu cầu điều hòa, làm lạnh cũng tăng cao.
Theo nghiên cứu của IEA tiêu thụ điện cho lĩnh vực làm lạnh vào năm 2016 chiếm khoảng 16% sản lượng điện trên toàn thế giới, gấp hơn 3 lần so với năm 1990; con số này vào năm 2030 sẽ tăng lên tương ứng khoảng 30% vượt xa các ngành công nghiệp, dịch vụ truyền thống khác.