TR£âNG Đ¾I HàC S£ PH¾M KĀ THU¾T TP. HCM KHOA C¡ KHÍ ĐÞNG LþC ÷÷öö öö÷ Môn : TÍNH TOÁN ĐÞNG C¡ ĐÞT TRONG ĐÞNG C¡ 4JJ1-TC 3.0L TRÊN ISUZU D-MAX 2012 GVHD : PGS. TS Lý Vĩnh Đ¿t SVTH: MSSV Nguyßn Văn Dũ 18145324 Nguyßn Văn Thanh Phúc 18145424 Huỳnh Qußc Huy 18145358 Láp Thứ 4 – Ti¿t 7-8-9 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2020 TR£àNG ĐH SPKT TP.HCM CàNG HÒA Xà HàI CHĀ NGH)A VIàT NAM KHOA C¡ KHÍ ĐàNG LĀC Đác Lập – Tā Do – Hạnh Phúc BÞ MÔN ĐÞNG C¡ NHIàM VĀ BÀI T¾P LàN MÔN TÍNH TOÁN ĐÞNG C¡ ĐÞT TRONG Họ Và Tên Sinh viên: Nguyßn Văn Dũ 18145324 Nguyßn Văn Thanh Phúc 18145424 Huỳnh Quốc Huy 18145358 Sß liáu ban đầu Loại đáng c¢: Diesel Số kỳ, : 4 Công suất có ích, (kW): 177 Số vòng quay, n (vòng/phút): 3600 Tỷ số nén, ε : 17,5 Số xilanh i: 4 Nßi dung thuy¿t minh 2.1 Tính toán nhiát và xây dāng giản đồ công chỉ thị đáng c¢.2 Tính toán đáng lāc học c¢ cấu piston – trÿc khuỷu – thanh truyền.1 Bản vẽ đồ thị công chỉ thị P – V 3.2 Bản vẽ đồ thị P – ,PJ, P1 3.3 Bản vẽ đồ thị quãng đ¤áng Sp, vận tốc Vp, gia tốc Jp cāa piston.4 Bản vẽ đồ thị T( ), Z( ), N( ) 3.5 Đồ thị phÿ tải tác dÿng lên chốt khuỷu (T – Z).6 Đồ thị mài mòn chốt khuỷu Ngày giao nhiám vÿ : Tuần 2 (08/ 09 / 2020) Ngày hoàn thành : Tuần 15 (10/ 12 / 2020) GIÁO VIÊN H£àNG DÀN CHÍNH (Ký và ghi rõ họ tên) PGS.
Lý V*nh Đạt THâI GIAN THþC HIàN Ti¿n đß thÿc hián: 1. Tính toán nhiát: 3 tuần - Chọn các thông số đầu vào: 1 tuần - Tính toán nhiát: 1 tuần - Vẽ đồ thị công chỉ thị: 1 tuần 2. Tính toán đßng hác, đßng lÿc hác và vẽ bÁn vẽ vÁ đßng hác và đßng lÿc hác: 3 tuần - Tính toán đáng học và đáng lāc học: 1 tuần - Vẽ bản vẽ về đáng học và đáng lāc học: 2 tuần 3. Tính và vẽ đặc tính ngoài của đßng c¢: 1 tuần 4.
Vi¿t thuy¿t minh và chu¿n bß báo cáo: 2 tuần Nái dung qui định: 1. Bản vẽ đồ thị công chỉ thị, đáng lāc học, đồ thị mài mòn. Thuyết minh viết trên khổ giấy A4 (in và file). Nái dung thuyết minh gồm: - Nhiám vÿ bài tập lßn đ¤ợc GV h¤ßng dẫn thông qua - Phần số liáu tính toán nhiát, đáng học và đáng lāc học có kèm theo các đồ thị - Phần số liáu tính toán đặc tính ngoài đáng c¢ và hình vẽ kèm theo - Kết luận cāa bài tập lßn \ BÀNG PHÂN CÔNG NHIàM VĀ Đánh giá mức Công viác Thành viên đá hoàn thành Tinh Toán phần nhiát , vẽ Nguyßn Văn Dũ 100% matlab, tìm thông số Huỳnh Quốc Tinh Toán phần thanh truyền 100% Huy trÿc khuỷu , vẽ matlab Nguyßn Văn Tìm thông số, tính toán phần 100% Thanh Phúc nhiát và thanh truyền trÿc khuỷu CÁC THÔNG SÞ ĐÞNG C¡ 4JJ1-TC 3.0L TRÊN ISUZU D-MAX 2012 STT Tên thông số Ký hiáu Giá trị Đ¢n vị Ghi chú 1 Kiểu Đáng c¢ Đáng c¢ diesel ,tăng áp 2 Số kỳ 4 3 Số xi lanh i 4 4 Thể tích công tác 2999 5 Hành trình piston S 104,9 mm 6 Фáng kính xilanh B 95,4 mm 7 Góc mở sßm xupap nạp Đá tr¤ßc ĐCT 8 Góc mở sßm xupap xả Đá tr¤ßc ĐCD 9 Góc đóng muán xupap Đá sau ĐCD nạp 10 Góc đóng muán xupap xả Đá sau ĐCT 11 Công suất cāc đại 177 HP ở n=3600 vg/ph 12 Mô men xoắn cāc đại 380 N.m ở 1800 vg/ph 13 Tỉ số nén 17,5 14 Góc phun nhiên liáu sßm 14 Đá CH£¡NG 1: TÍNH TOÁN NHIàT 1 CHàN CÁC THÔNG SÞ CHO TÍNH TOÁN NHIàT : 1.1 Áp suÃt không khí n¿p ( ): Áp suất không khí nạp đ¤ợc chọn bằng áp suất khí quyển: = 0,1 (MN/ ).2 Nhiát đß không khí n¿p mái ( ): Nhiát đá không khí nạp mßi phÿ thuác chā yếu vào nhiát đá trung bình cāa môi tr¤áng, n¢i xe sử dÿng.
N¤ßc ta thuác khu vāc nhiát đßi, nhiát đá trung bình ngày có thể chọn là .3 Áp suÃt khí n¿p tr¤ác xupap n¿p ( ): Đáng c¢ 4 kỳ ,tăng áp 0,22 (MN/ ).4 Nhiát đß n¿p tr¤ác xupap n¿p ( ): Đáng c¢ 4 kỳ tăng áp có két làm mát trung gian Tk = T0 ( ) Tm = 302 ( ) 40 = 352,78 0K 1.5 Áp suÃt cußi quá trình n¿p ( ): Áp suất cuối quá trình nạp thông th¤áng đ¤ợc xác định bằng công thức thāc nghiám.6 Chán áp suÃt khí sót ( ) Áp suất khí sót cũng phÿ thuác giống nh¤. Đối vßi đáng c¢ diesel ta có thể chọn: ( ) Ta chọn : 1.7 Nhiát đß khí sót ( ): Phÿ thuác vào thành phần cāa hßn hợp khí , mức đá dãn nỡ và sā trao đổi nhiát trong quá trình giãn nỡ và thải. Đối vßi đáng c¢ diesel : Ta chọn : 1.8 Đß tăng nhiát đß khí n¿p mái ( ): Khi tiến hành tính toán nhiát cāa đáng c¢ ng¤ái ta th¤áng chọn trị số căn cứ vào số liáu thāc nghiám .9 Chán há sß n¿p thêm ( ): Há số nạp thêm biểu thị sā t¤¢ng quan l¤ợng tăng t¤¢ng đối cāa hßn hợp khí công tác sau khi náp thêm so vßi l¤ợng khí công tác chiếm chổ ở thể tích. Há số nạp thêm chọn trong gißi hạn .10 Chán há sß quét buồng cháy ( ): 1.11 Chán há sß hiáu đính tÿ nhiát ( ) : Đối vßi đáng c¢ tăng áp do không có quét buồng cháy nên chọn Phÿ thuác vào thành phần cāa khí hßn hợp và nhiát đá khí sót.
Thông th¤áng tính cho đáng c¢ Diesel : Vßi chọn Vßi chọn Chọn loại đáng c¢ Diesel có buồng đốt thống nhất : Có chọn 1.12 Há sß lÿi dāng nhiát t¿i điểm Z ( ): Há số lợi dÿng nhiát tại điểm Z ( ) phÿ thuác vào chu trình công tác đáng c¢. Đối vßi đáng c¢ Diesel ta có thể chọn : .13 Há sß lÿi dāng t¿i điểm b ( ): Há số lợi dÿng tại điểm b ( ) phÿ thuác vào nhiều yếu tố : tốc đá , đáng c¢ , tỷ số nén. Đối vßi đáng c¢ Diesel ta có thể chọn : .14 Chán há sß d¤ l¤u l¤ÿng không khí ( ): Há số ảnh h¤ởng rất lßn đến quá trình cháy. Ta chọn há số d¤ l¤ợng không khí cho đáng c¢ diesel tăng áp nằm trong khoảng .15 Chán há sß điÁn đầy đồ thß công ( ): Há số điền đầy đồ thị công ( ) đánh giá về phần hao hÿt về dián tích cāa đồ thị công thāc tế so vßi đồ thị công tính toán.
Đối vßi đáng c¢ diesel có buồng đốt thống nhất .16 Tÿ sß tăng áp ( ): Là tỷ số giÿa áp suất cāa hßn hợp khí trong xi lanh ở cuối quá trình cháy và quà trình nén Đối vßi đáng c¢ diesel buồng đốt thống nhất , trị số Ta chọn 2 TÍNH TOÁN NHIàT: 2.1 Quá trình nén: - Há số nạp ( ): [ ( ) ] [ ( ) ] - Há số khí sót : ( ) Фợc tính theo công thức : ( ) ( ) ( ) - Nhiát đá cuối quá trình nạp : ( ) ( ) 2.2 Quá trình nén - Tỷ nhiát mol đẳng tích trung bình cāa khí nạp mßi : [ ⁄ ] - Tỷ nhiát mol đẳng tích trung bình cāa sản phẩm cháy : - Khi tính cho đáng c¢ diesel theo công thức sau : ( ) ( ) ( ) ( ) - Tỷ nhiát mol đẳng tích trung bình cāa hßn hợp khí trong quá trình nén: ( ) ( ) - Xác định chỉ số nén đa biến trung bình : Chỉ số nén đa biến trung binh đ¤ợc xác định mát cách gần đúng theo ph¤¢ng trình cân bằng nhiát cāa quá trình nén vßi giả thiết cho vế trái cāa ph¤¢ng trình nay bằng 0 và thay ( ) ( ) - Áp suất quá trình nén - Nhiát đá cuối quá trình nén 2.3 Quá trình cháy - L¤ợng không khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy 1kg nhiên liáu ( ) ( ). Trong đó: C, H, O là thành phần cāa carbon, hyđro, ôxy tính theo khối l¤ợng - L¤ợng khí nạp mßi thāc tế nạp vào xilanh :. - L¤ợng sản vật cháy : - Há số thay đổi phần tử lí thuyết - Há số thay đổi phân tử khí thāc tế : - Há số biến đổi phân tử khí tại điểm : Trong đó : - phần nhiên liáu đã cháy tại điểm z , nếu giả thiết rằng số nhiên liáu đã cháy tỷ lá vßi há số lợi dÿng nhiát thì ta có : - Tổn thất nhiát l¤ợng do cháy không hoàn toàn Vßi đáng c¢ Diesel , khi thì - Tỷ nhiát mol đẳng tích trung bình cāa môi chất tại điểm Z: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )( ) ( ) ( ) - Nhiát đá cuối quá trình cháy : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) Giải ph¤¢ng trình ta đ¤ợc : - Áp suất cuối quá trình nén 2.4 Tính toán quá trình dãn nỡ: - Tỷ số dãn nỡ đầu : - Tỷ số dãn nở sau: - Xác định chỉ số dãn nở đa biến trung bình ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) - Nhiát đá cuối quá trình dãn nỡ - Áp suất cuối quá trình dãn nở - Kiểm nghiám nhiát đá khí sót ( ) ( ) Sai số 2.5 Tính toán các thông sß đặc tr¤ng của chu trình: - Áp suất chỉ thị trung bình tính toán [ ( ) ( ) ( )] [ ( ) ( ) ( )] - Áp suất chỉ thị trung bình thāc tế : Vßi đáng c¢ Diesel : - Áp suất tổn thất c¢ khí ( ) ( ⁄ ) ( ) - Áp suất có ích trung bình - Hiáu suất c¢ gißi : - Xác định hiáu suất chỉ thị - Xác định hiáu suất có ích - Tính suất tiêu hao nhiêu liáu chỉ thị - Tính suất tiêu hao nhiên liáu có ích Đồ thị đặc tính ngoài cāa đáng c¢ : 2.6 Tính toán thông sß k¿t cÃu đßng c¢ - Tính thể tích công tác () () - Фáng kính cāa piston: B = 95,4 [mm] - Hành trình piston: S = 104,9 [mm] Bảng kết quả tính toán nhiệt động cơ: STT Thông số Đ¢n Vị Giá trị 1 % 2 3 4 5 ⁄ 6 1067 7 8 0,866 9 0,897 10 11 1,0358 12 1,032 13 14 ⁄ 16,49 15 16 13,46 17 1,267 18 19 ⁄ 0,612 20 21 ⁄ 1,69 22 ⁄ 23 ⁄ 0,145 24 ⁄ 25 0,9 26 27 0,426 28 ⁄ 29 ⁄ 0,2 30 L 0,75 2.