Chương 1: Phân tích dữ liệu ban đầu, xác định nhiệm vụ thiết kế Chương 2: Xác định giải pháp thiết kế nhà máy may Chương 3: Thiết kế công nghệ nhà máy may Do đixu kiện kiến thức chuyên môn và thời gian hạn chế, đồ án còn nhixu thiếu sót. Rất mong được sự đóng góp của thầy cô và các bạn! Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo thuộc Viện Dệt may – Da giầy & Thời trang, đặc biệt gửi lời cảm ơn đến cô giáo ThS. Đỗ Thị Hải An và thầy TS. Phan Duy Nam đã tận tình hướng dẫn chi tiết, thông đồ án hàng tuần, giúp chúng em hoàn thành bài đồ án này.
Cũng xin gửi lời cảm ơn cô PGS.TS Phan Thanh Thảo với những bài giảng và tài liệu rất hay, giúp chúng em hoàn thành đồ án này được tốt hơn. Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2023 Nhóm sinh viên thực hiện Nguyễn Thị Phương Vũ Mai Phương Phan Thị Thảo 5 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Cơ cấu sản phẩm áo măng tô của nhà máy. Cơ cấu sản phẩm áo jacket của nhà máy.
Hình vẽ mặt trước, mặt sau, lớp lót, mũ của áo jacket 2 lớp………………… …. Vị trí các kích thước cần đo của sản phẩm áo jacket đồng phục 2 lớp. Vị trí kết cấu các cụm chi tiết chính của sản phẩm.Minh họa phiếu nhập kho. Phiếu hướng dẫn xuất nguyên liệu sang bộ phận trải, cắt.Minh họa phiếu xuất kho.
Bản kiểm vải tại kho nguyên phụ liệu. Một số lỗi thường gặp khi kiểm phụ liệu. Quy trình xả vải. Minh họa phương pháp trải vải một chixu.
Sơ đồ giác mẫu vải chính áo jacket. Sơ đồ giác mẫu vải lót áo jacket. Hướng dẫn sử dụng máy ép mex tại nhà máy. Bảo quản BTP tạm thời.
Hình minh họa khi gấp gập áo.Minh họa hình ảnh thùng carton. Quy trình xả vải. Quy trình trải cắt vải. Phương tiê wn vâ nw chuyxn bán thành phẩm.
Sơ đồ bố trí chỗ làm viê wc. Tủ để đồ 9 ngăn cho công nhân. Khu vực thay đồ cho công nhân. Bồn rửa tay.
Khu vực vê w sinh nam. Khu vực vê w sinh nữ. Tủ để đồ công nhân viên. Hình minh họa nhà vệ sinh nam.
Hình minh họa nhà vệ sinh nữ. Hình minh họa nhà vệ sinh tiểu nam. Bố trí mặt bằng kho NPL. Bố trí mặt bằng xưởng trải, cắt.
Bố trí mặt bằng dây chuyxn may áo jacket đồng phục 2 lớp. Bố trí mặt bằng dây chuyxn may áo măng tô 2 lớp. Bố trí mặt bằng bộ phận hoàn thiện sản phẩm. Bố trí mặt bằng kho thành phẩm.
Bố trí mặt bằng bộ phận phụ trợ- phục vụ sản xuất.207 DANH MỤC BẢ Bảng 2. Bảng đặc điểm nguyên phụ liệu của áo jacket đồng phục Bách Khoa. Bảng thông số kích thước thành phẩm. Bảng thống kê số lượng các chi tiết của sản phẩm.
Kết cấu các đường liên kết. Kết cấu các cụm chi tiết chính của sản phẩm. Hệ thống 4 điểm khi kiểm tra nguyên liệu. Lượng tiêu hao chz màu đỏ của áo jacket đồng phục BK.
Lượng tiêu hao chz màu trắng của áo jacket đồng phục BK. Định mức phụ liệu sử dụng cho cả đơn hàng áo jacket (5200SP). Lượng tiêu hao chz màu vàng nâu 60/3 của áo măng tô. Lượng tiêu hao chz màu vàng nâu 60/2 của áo măng tô.
Lượng tiêu hao chz màu trắng của áo măng tô. Định mức phụ liệu sử dụng cho cả đơn hàng áo măng tô (6000SP). Tính chất và định mức thời gian các công việc. Bảng tỷ lệ cỡ số, màu sắc của đơn hàng áo jacket.
Bảng tỷ lệ cỡ số màu sắc của đơn hàng áo măng tô. Quy trình các bước thực hiện khi trải vải. Quy trình các bước thực hiện khi cắt nguyên liệu. Quy trình các bước công việc khi sử dụng máy ép mex.
Bảng quy trình may áo jacket đồng phục Bách Khoa. Bảng quy trình may áo măng tô 2 lớp. Các thông tin có trong bảng hướng dẫn đóng gói. Kích thước tham khảo sử dụng giấy chống ẩm Micro-Park.
Hướng dẫn các bước thực hiện khi dò kim. Bảng tổng hợp máy móc sử dụng trên chuyxn may. Bảng tổng hợp máy móc sử dụng tại xưởng trải, cắt. Bảng tổng hợp thiết bị của khu vực hoàn thiện sản phẩm.
Tổng hợp lao động trong kho nguyên phụ liệu. Bảng tổng hợp thiết bị kho thành phẩm. Phối hợp nguyên công công nghê w thành nguyên công sản xuất. Bảng phối hợp nguyên công công nghệ thành công nghệ sản xuất.
Tổng hợp thiết bị sử dụng trong công đoạn may. Tổng hợp thiết bị trong xưởng may. Bảng tính toán lao đô wng trên dây chuyxn, xưởng may. Kích thước chỗ làm viê wc của công nhân.
Bảng số lượng cán bô w nhân viên. Bảng thiết bị sử dụng. Bảng tổng hợp lao đô wng trong tổ bảo toàn. Bảng tổng hợp thiết bị trong tổ bảo toàn.
Bảng tổng hợp lao đô nw g cho tổ KCS. Bảng tổng hợp thiết bị cho tổ KCS. Số lượng nhân viên thiết kế mẫu rập, nhảy mẫu. Số lượng nhân viên giác sơ đồ.
Số lượng nhân viên mẫu cứng, mẫu phụ trợ. Số lượng nhân viên tính định mức, làm tiêu chuẩn và viết quy trình. Tổng hợp số lượng nhân viên phòng CBSX. Tổng hợp trang thiết bị sử dụng trong phòng CBSX.
Thông số của trang thiết bị sử dụng trong phòng CBSX. Công suất phòng may mẫu. Số lượng công nhân may mẫu. Tổng hợp số lượng lao động của phòng may mẫu.
Tổng hợp trang thiết bị trong phòng may mẫu. Thông số kỹ thuật tthiết bị sử dụng trong phòng may mẫu. Nhu cầu vải cần trong 1 ca làm việc. Nhu cầu vải cuộn cần trong 1 ca làm việc.
Nhu cầu phụ liệu cho 1 ca. Lượng NPL dự trữ trong 30 ngày. Số lượng giá để vải trong kho. Số lượng giá để vải sau kiểm tra.
Số lượng và kích thước giá đựng nguyên phụ liệu cho đơn hàng. Tổng hợp lao động trong bộ phận kho nguyên phụ liệu. Số lượng thiết bị trong kho nguyên phụ liệu. Tổng hợp số thiết bị trong kho.
Số lượng sản phẩm cần hoàn thành của bộ phận trải cắt trong 1 ca và 1 năm làm việc. Khối lượng vải cần trong 1 ngày đêm. Bảng tác nghiệp trải cắt. Nhu cầu vải tính theo cuộn trong 1 ca làm việc.
Nhu cầu nhân lực toàn nhà máy (giai đoạn 1). Tổng hợp các loại chi phí đầu tư xây lắp. Giá một số loại thiết bị, máy móc trên chuyxn may. Mô hình tổ chức của nhà máy.
Sơ đồ tổ chức nhà máy. Sơ đồ khối gia công áo jacket đồng phục Bách Khoa có mũ kéo rời …………. Sơ đồ khối gia công áo măng tô 2 lớp. Quy trình các bước công việc tại kho hoàn thiện.
Mô hình tổ chức kho hoàn thiện. Quy trình nhập nguyên phụ liệu. Quy trình xuất nguyên phụ liệu. Quy trình các bước công việc kho hoàn thiện.
Chu trình công nghệ kho thành phẩm. Sơ đồ phụ tải các nguyên công sản xuất áo jacket 2 lớp. Sơ đồ phụ tải các nguyên công sản xuất áo măng tô. Sơ đồ tổ chức xưởng may.
Sơ đồ bố trí chuyxn may áo jacket. Sơ đồ bố trí chuyxn may áo măng tô. Sơ đồ quy hoạch chỗ làm việc trong phân xưởng. Mô hình tổ chức bộ phận CBSX.
Sơ đồ bố trí mặt bằng phòng chuẩn bị sản xuất. Mô hình tổ chức phòng may mẫu. Sơ đồ bố trí mặt bằng phòng may mẫu. Mô hình tổ chức kho nguyên phụ liệu.
Sơ đồ bố trí mặt bằng kho NPL. Mô hình tổ chức phân xưởng trải, cắt. Mô hình tổ chức bộ phận hoàn thiện sản phẩm. Mô hình tổ chức kho thành phẩm.
Sơ đồ bố trí mặt bằng kho thành phẩm. Sơ đồ bố trí mặt bằng phòng lab. Cơ cấu tổ chức quản lý của nhà máy may. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU BAN ĐẦU VÀ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 1.
Phân tích các dữ liệu ban đầu 1.1 Xác định cơ cấu sản phẩm, qui mô công suất của nhà máy may Phân tích đixu kiện sản xuất: - Nhà máy đáp ứng được yêu cầu vx công nghệ, kỹ thuật và máy móc thiết bị để sản xuất đáp ứng được số lượng và chất lượng của khách hàng. - Đội ngũ cán bộ, quản lý có trình độ, kiến thức và ý thức tốt. - Công nhân: 80% lực lượng lao động trực tiếp tại nhà máy là nữ, trình độ lao động tương đối cao chủ yếu là đã tốt nghiệp phổ thông trung học, phổ thông cơ sở, có ý thức kỷ luật và chấp hành nội quy của công ty tốt. Cơ cấu sản phẩm và quy mô công suất: + Sản phẩm 1: Áo măng tô 2 lớp.
+ Sản phẩm 2: Áo jacket 2 lớp đồng phục Bách Khoa có mũ kéo rời. Cơ cấu sản phẩm áo măng tô của nhà máy 10 Hình 1. Cơ cấu sản phẩm áo jacket của nhà máy - Nhà máy sản xuất với thời gian làm việc mỗi ca là 8h, thời gian làm việc mỗi năm, trừ các ngày nghz lễ là: 305 ngày + Công suất chuyxn: Páo măng-tô = 420 (sản phẩm/ca) Páo jacket = 650 (sản phẩm/ca) + Công suất tính theo năm: Qua quá trình thực tập tại công Maxport Limited Việt Nam – công ty chuyên sản xuất hàng thể thao cho các thương hiệu hàng thể thao cao cấp như: Nike, Acsic, Kull…, với mặt hàng chủ đạo là các sản phẩm áo jacket,áo măng tô… em có theo dõi và tìm hiểu vx các đơn hàng qua từng mùa, từng năm. Hiểu được nhu cầu tiêu dùng của 2 mặt hàng này, em chọn quy mô công suất của nhà máy theo năm như sau: Pnăm áo măng-tô = 750.
+ Số lượng dây chuyxn: Số dây chuyxn sản xuất áo măng tô: Số dây chuyxn sản xuất áo jacket đồng phục Bách Khoa: + Công suất tính theo ca: Pca áo măng-tô = 420 × 6 = 2520 (sản phẩm/ca) Pca áo jacket = 650 × 8 = 5200 (sản phẩm/ca) Năng lực sản xuất của nhà máy khi đạt 100% công suất là: 750.000 áo măng tô/ năm và 1.2 Xác định phương thức sản xuất của nhà máy may Phương thức sản xuất chính: OEM/FOB – FREE ON BOARD + Với phương thức OEM/FOB, sau khi nhận được đơn đặt hàng từ khách hàng, nhà sản xuất sẽ đi tìm nguồn cung ứng nguyên phụ liệu theo đúng các yêu cầu mà khách hàng đưa ra, sau đó gửi 11 đi cho khách hàng duyệt rồi mới triển khai sản xuất.