CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG 1. Chuyên ngành phục hồi chức năng c u thy thuc ch chú trn phòng - cha bnh mà không ch n tình trng bnh sau khi cha b góp phn ci thin tình trng sc khe sau khi cha bc Hi Ch (PHCN). PHCN là mc xây d y hc hi qua mt thi gian nghiên cu, ng dng và phát tring minh s góp to ln ca mình trong y hc nói chung.
Khái niệm T chc Y t Th gi t khái ni v chuyên ngành y hc, nghiên cu và áp dng mi bic, k thu hi, giáo dc hc, xã hi hi tàn tt có th thc hi ng ch gim hoc mt do khim khuyt và gim kh i tàn tt có th sc lp tp hoc tá ng và tham gia vào các hong xã hi. Nói mt cách d hi hc hi ch li các ch hoc b mi tàn tt hoc là giúp h x trí ti tình trng mình khi nhà hoc cng. Phc hi ch hun luy tt thích nghi vng s khi thng nht cho quá trình hi nhp ci tàn tt. Mục đích PHCN mt cách d hic hi ch li các c hoc b mi tàn tt hoc là giúp h x trí ti tình trng mình khi nhà hoc cng.
Phc hi ch hun luy tt thích nghi vng sng mà khi thng nht cho quá trình hi nhp ci tàn tt gm: Ci thin s i cht chung Phòng nga cng khp y quá trình tái to và cha bnh ca sn và dây chng b ng máu / dch tái hp thu Ci thin bch huyt và tun hoàn máu 8 D phòng huyt khi và nghn mch a bnh tt th phát. i tàn tt thc hic t ngh nghi gim hoc mt do khim khuyt gây nên. Ti tàn tt có cuc sng t lp t i tàn tt hòa nhc vi và có ho nghip có thu nhp. Nói ng o c v kh i bnh tin trin và tn dng t c nhng kh cht, tinh thn, kinh t, xã h t giúp mình tr i có ích, gia nhp cng.
Hình thức Trên th gii hin nay có 3 hình thc PHCN: a. PHCN dựa vào viện, các trung tâm phục hồi chức năng Hình thc trin khai t n nay nhic trên th gii. m: Kt qu phc hc hc cho nhi khó nh cán b có chuyên môn k thut cao và có nhiu trang thit b h i. m: Bt tin cho nhng bnh nhân xa, ch gii quy i và chi phí cao.
PHCN ngoại viện Cán b chuyên khoa ca các vin, các trung tâm xu a c luyn, phc hi bnh. m: Các cán b chuyên khoa trc tip tp luyn nên s tin b s i tàn tc tp luyn có nhic trên. cán b và s i tàn t c nhiu. c, PHCN dựa vào cộng đồng i tàn tc tp luyn phc hi ngay ti cng b và cng.
Thc cht ca hình thc này là xã hi hóa công tác PHCN. Các kỹ thuật phục hồi chức năng Hin nay có tt c 7 k thut phc hi ch Vt lý tr liu Vng tr liu Ngôn ng tr liu Hong tr liu Giáo dc bit Dng c, thit b PHCN Tâm lý tr liu 1. Nhu cầu thực tế S i b các chn v s ng hp ch p. Vi nhng c ph u tr hp lý và không th thi tr giúp ca h hi ch i nhà hoc máy móc, thit b.
Trong bi cnh hi hn ch lãng phí thi gian và nhân lc, nhu cu trang các loi máy phc ht ln. Trên th gii, rt nhiu hãng thi tr liu Phc hi chu sn xut các d ng dng công ngh tiên tin, hii nht hi to công ngh gia lc, công ngh u khi t b tp luyn hii, ng dng vào th nhiu kt qu kh nh vinh vin Quân Y 17 Y hc Th thao, Trung tâm Y t D t s c ph ci nhu cu s dng c hi ch n nay. Mt phn có th do chúng ta còn thiu nhng thông tin c thit. Vic s dng các thit b phc hi chi các bnh vin còn khá ít, trê gii có khá nhiu loi máy phc hi chi nhiu kiu dáng và chng loi k nhau.
Ta có th k n mt thit b phc hi chc s dng nhi b Continuous Passive Motion(CPM) K-PRO c i th ng liên tc (dùng cho mu gi, hông). Continuous Passive Motion là thit b c s dng tr u ca phc hi ch ch chuyu g m bo các bài tp an toàn trong sut quá trình cha bnh và phc hi các mô 10 bng cách cung cp chuyn ng th ng, làm gi và gim thiu m. Xây dựng đề tài nghiên cứu. c tài là làm th c mt sn phm chi vi chng các khp ni mt c c ng ci, có th dài theo c chân c có th u chnh các ch u tr mt cách linh hot vi chi phí ít nht có th n gii quyc nhng vn sau: Tìm hiu lý thuyt gii phu chi trên Xây dng mô hình thit b mô phng trên bn v 3D Chn vt liu thit k Xây du khi c Xây dng mu khin Lp u chnh vn hành mô hình trên thc t Sn xut thit b hoàn chnh t mô hình thc t 11 CHƯƠNG II.
LÝ THUYẾT GIẢI PHẪU CHI TRÊN có th thit k, ch to ra thit b phc hi ch vng cc tìm hiu lý thuyt gii p i là rt cn thit. Lý thuyết giải phẫu hệ cơ chi trên H thm 2. Cơ vùng nách Hình 2. Trong s u n hong phc hi ch a.
Thành ngoài 12 Thành ngoài h nách g c mô t delta, bao bc mt ngoài c rãnh delta ngc. Nó to thành mt vùng vai gi là vùng delta. Thành trước c ca h nách là vùng ngc gm bn p thành hai lp: Lc lc bao bc trong mc ngc. Thành trong: Thành trong h nách gm có b trên cc.
Thành sau Là vùng vai g u cánh tay ch i. Thn kinh chi ph yu phát sinh t i th Chng là vng khp vai e. Dải gân cơ Bao khp vai mng và có ít sc m c. n ch bám tn thì dính vi nhau và dính vy, to nên mt dp mt sc mnh ln cho khp vai.
a di ny giúp gi chi ch và là yu trng trong nhiu chuyng ca khp vai 13 2. Cơ vùng cánh tay Hình 2. Trong s phn hong phc hi ch a. Các cơ vùng cánh tay trước Gp xp làm hai l tay, c 3 u khin.
Có tác dng gp cng tay là b. Cơ vùng cánh tay sau 14 u nguyên y mn mm khu ng có nhim v là dui cng tay 2. Cơ vùng cẳng tay Hình 2. Vùng că c ng tay trươ chi p ngoi tr gp c tay tr và hai bó trong ca gp các ngón tayq sâu do thn kinh tr chi ph nông: gp c tay tr, gan tay dài, gp c 15 Lp gia: gp các ngón nông.
Lp sâu: gp các ngón sâu, gp ngón cái dài, sp vuông. Vùng că ng tay sau Các vùng cng tay sau xp thành 2 lp: L cánh tay quay, dui c tay quay dài, dui c tay quay ngn. Nhóm sau: dui các ngón, dui ngón út, dui c tay tr, khuu. Lp sâu: dng ngón cái dài, dui ngón cái ngn, dui ngón cái dài, dui ngón tr, nga.
Các cơ bàn tay Bàn tay gii hn t np gp c tay xa nh phn: gan tay và mu tay. Xương khớp chi trên 2. Tổng quan cánh tay Hình 2. Phức hợp khớp vai a.
Khớp cùng vai-đòn - c. Khớp bả vai-lồng ngực - - V - 50°; xoay ra ngoài (x trong (xoay d. Khớp ổ chảo-cánh tay -cá 18 - -cánh tay. Khoảng dưới mỏm cùng vai: 2.
Phức hợp cánh tay và cẳng tay a. Chức năng của phức hợp khủy . Khớp khuỷu Là khp bn l, ch cho phép gp và dui. 2 khp liên h nhau: Khp cánh tay tr: chính, Khp cánh tay-quay(ph).
Các vng khuu tay: ch yu là v ng gia các mt kh . Chm quay tip xúc rt ít v S vng khp: khi khuu dui tm khuu nm trong h khu s vng khp khi dui t Khi khuu0g p >20vng ca khp gim, cho phép dch chuy vng gp ph thuc nhi bên quay và bên tr. Dây chng bên tr rt quan trng bo v bên trong, phòng nga dng khuu khi b lng trong các hong. Nhiu môn th thao tip hong gây sc ép lên mt trong khp, gây chng bên 19 vng bên ngoài và ít khi b chng vòng quay ôm quanh ch quay gi vng.
0 0 Tm vng khuu: du(ho i 0 c quá dui 10 n gp 1450 -150 Hình 2. 5: Góc mang: Hm ròng rc khp vi ròng r khuu dui, s khôn i xng ca ròng r lch n (valgus) gi t n 15° khu vo ngoài này gi gp t Hình 2. Khớp cẳng tay 20 Là khu g u g . Dây chng vòng gi ca nó.
Màng gian ct to khp ni gia x gi ha tr gn và xa. Tm vng: nga 80 , sp 70 Hình 2.