ĐẠI HỌC QUOC GIA THÀNH PHÔ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ ~ BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ asTP.HCM BAO CAO DO AN THIET KE HE THONG CO DIEN TU DE TAI THIET KE, CHE TAO, DIEU KHIEN ROBOT DO LINE GVHD: Thdy Pham Céng Bang SVTH: Nguyễn Trấn Quốc Toàn 1613601 Nguyễn Văn Tùng 1614004 Tran Ngoc Tri 1613751 Mai Thành Nhân 1612345 TP. Hồ Chí Minh, 2019 MUC LUC MUC LUC coc ccs cescenscenseenaeeaeeaecaeeaeeaeesaeenesaaeeaaesaaeeaesaaeseaeeaaeeaaesaaeseaeaaeenaeenaeeas 1 MUC LUC HINH ANH o. 8 Phần 1: TONG QUAN. Téng quan vé Mobile Robot:.
Phân loại Mobile robot:. Cách định hướng di chuyển của Mobile Robot:.----2--5:s+- 10 LEIE đài ảnG ốố. Magnetic spot guidance (hay con goi là điểm từ):. Magnetic Tape guidance (hay còn gọi là băng từ):.
Ứng dụng của Mobile rObot:.---¿--2¿©22+©52+cx+2EE+EE2EEEerkrsrxrrrrsrxrrrree 13 1. Tổng quan về robot đò line:. ¿2-22 +¿©2++E£22E++EE+2EEtEEE+EESEEEEEerkerrxerrrerkeee 16 1. Một số mô hình robot đò line trong các cuộc thH:.
Các thành phần xe do line:. ¿22 2©22+2£+SE+EE+2EE+EE+EEEEE2EEvEEvrxrrxerxee 18 a. 2-2 2 +s<+SE+Se+E++E9EE9EE2E52321211211211211111221111111 1511. 21 * Phương pháp đọc tín hiệu cảm biến:.
Phần cấu trúc điều khiỂn: .--2- 2 2 +s+E+EE+EE+E2EEE21121311211 2112121111 xe 23 d. Bộ điều khiễn:. Mục tiêu và nhiỆm VỤ:. -- SG 2< 2231111111111 1 1111111111111 HH HH HH re 26 1.
Đề bài đặt ra:. Nhiệm vụ đặt ra: .- -- ---- - 1 S122 1111211 HS HH HH ng KH ke 26 1. 1e 26 Phần 2: LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN.-52-5252S2 x22 tt ErErrrrrrrie 28 MUC LUC QL. VE Co kts ce ccececcccccessessscsseessesuesucsussssesussucsuesssesassussussssesuesussucstsaesatsussucaneatessees 28 2.
VG pla MiG. Phurong an cam DiGh: ooo. Cầu tric didur KmiGI eee ececceccessessessessesseseccucsessesaesucsuesssessesucsucsaesuesucsnsateaesnessees 28 2. Bo didu biG.
cceccesseseesecsesecsuesecsucsssesucsucsucsussucsucsussesaesucssaesaesatesaesseees 28 Phan 3: THIẾT KẾ CƠ KHÍ. 2-2 2+ 2+2 +ESE+EE+EE+E+EE2EEE+EEEESEEEEEEEEEEEEEEErrrrree 29 3. Tính toán kích thước Xe. - -- -- - <3 3S SH HH9 111K n ng KH n TH 01 K51 1kg 29 3.
Tính toán công suất cho động cƠ:. Tính toán moment xoắn động cơ .--- 2-2 2++2+++++2x+2E2Ez+Ex+rxsrxered 31 3. Điều kiện để xe vào cua ma không bị trưỢt:. Điều kiện để xe vào cua mà không bị lật.
Các thông $6 CO DAN CUA XC ceececececcsssssscsesesesesesestsesusssssscscsssesesesesssestscseseseees 32 k2 ro nh. Dung sai lắp ghép đồ gá động cơ:. Gia công đỗ gá động cơ. Các tắm đểể Xe:.
- ¿- 2 se +s2SE2E1215211211211211211111211211111111 1221211212 1121111 021111111 re. 40 Phan 4: THIET KE HE THONG DIEN. 2-2 2© 2 +E+EE+EE+EE+EEEEEEESEEEEEEErrrkerrved 41 4. Thiết kế khối cảm biến đò linne:.
2-2-2 Ss+S£+E+SE+EE2EE2EE2EE2EE2EE2EEE. Các yêu cầu khi lựa chọn cảm biến.-2- 2 2+Sz+E+SE+EE+EE+Ereerxersee 41 4. Phương án 1: Đọc tín hiệu Digital bằng thanh cảm biến BED-1000:. Phương án 2: Đọc tín hiệu Analog băng cảm biến TCRC 5000.
Tính toàn thiết kế thành cảm biến:.- 2 ©222252+SE+2E22EE2EE22E2EESEEerkrrkered 43 b. Chọn cách đặt cảm biỀn:. 2-5252 SSSE+EE+EE9E2EE2E12152121211211211211111 1x xe 44 c. Bố trí các cảm biến:.
Xử lý tín hiệu cảm biến. Khối driver và động CƠ:. Điều khiển động cơ hai bánh xe? oo.cceccsccseessesssssssssssessessessessessessssesseeseeseeeseesees 50 Phân 5: THIẾT KÉ PHÂN LẬP TRÌNH .---22©2222222EE+EE2EE2EE22222E22E2E Lee. Sơ đồ khối hệ thống điều khiển:.---2-©22©2222E+EE+EE2EE22E2212212221221221 221 2Xe2 54 408i.
56 Phan 6: KET QUA THUC NGHIỆM.-2- 2 2+ 2+E2+EE+E+EeEE2EESEEEEEEEerkerkerrrree 58 6. Kết qua thyre nghi@me. Danh gid két qua thyre mghiGnns. Để xuất phương án hiệu chỉnh thiết k:.--- 2 22+22+2E+2E+EE+2E2EE+EE+rxerxerxee 59 Tài liệu tham khiảO:.
--- - G5 2216111231111 1111230 1111131111130 111123 1K nE H11 kcrưy 60 MUC LUC MUC LUC HINH ANH Ipihii08g.1: Robot chuyên động bằng bánh xe (a) và bánh xích (b).2: Robot truyền động băng chân.-- 2-52 ©2SE+SE+2E2EE2EE2EE2EEEEEEErreee 10 Hinh 1.2: Hé thong Laser guidance [5],.- 2-22 2¿©52+E22EE+EE++EE2EEvrxesrxerreerxee 10 Hinh 1.3: Magnetic spot guidance [6] oo.4: Nguyén tac hoạt động Magnetic spot guidance [7].5: Nguyên tắc hoat déng magnetic guidace [§].7: Robot Opportunity của NASA [10],.ẶSẶS S2 Sseirkkreeeerre 13 Hinh 1.8: Robot Scorpion cua TOSHIBA [1 1].9: Robot van chuyén hang hoa [12].10: Robot lau nhà Xiaomi Roboroek Gen 3 [13] .11: Robot 510 PackBot được sản xuất bởi iRobot.--2©5sss+e+zszesezevrsrs 15 Hinh 1.12: Robot phục vụ nhà hàng của LKK Group [1Š],.13: Robot dò line “The Chariot” (a) và sơ đồ nguyên lý của nó (b) [16].14: Robot dò line Silvestre (a) va sơ đồ nguyên lý (b) [L7].15: Mô hình xe dò line “Fireball” (a) và sơ đồ nguyên lý (b) [1§].16: Động cơ DC Servo giảm tốc GA25 [19].17: Động Cơ Bước Step Motor NEMA17 NEMA23 Stepper [20].- Ác S- 2< ST ST TH H1 1 11T H1 11T HH TH HH Hư 20 Hinh 1.19: Pixy2 CMUcam5 Smart Vision Sensor [2Ï]. ----+-<+<<+cs+cxssessecxs 21 Hinh 1.--- - -- SĂ 2< S113 S3 2512111151211 11111111 111 11 1 1 11H Hi He 21 Hinh 1.21: Nguyén ly cua cam bién quang dan .22: Tín hiệu đọc về digital .23: Thuật toán xấp xỉ đọc tín hiệu analog: xấp xỉ bậc hai (a) và theo trong sé (b) 111111511111 11 1111130111111 T1 T111 T111 TT TT TH TT TT TT TT TT T111 T111 TT.24: Điều khiển tập trung (Centralized control).-------¿-sz©c++csz+cs+2 23 Hình 1.25: Cấu trúc điều khiển phần cấp (Distributed control).1: Phương án xe 3 bánh 2 bánh sau dẫn động.1: Các lực tác dụng lên xe dò line. --- <5 5< <++< + *++<++sxe+eeeeeseeseeesee 29 MUC LUC Hinh 3. M6 hinh SolidWorks cla xe dO Ïlne.
-----csScsSx+sxssersessresrrereeeeke 33 Hinh 3.3: Kích thước 94 dOng CO oo. cece ceceeeeeeeceeceeseeseeseescescesaeeeeeaesaeeecenaesaeeeeenaesaees 34 Hình 3.4: Đồ gá động cơ sau khi hoàn thiện.-- 2© 2©22+++EE+EE+2Ez+EE+EE+rxerxeee 34 Hình 3.5: Các bước thực hiện gia công đỗ gá;.-----©2-©52©22SE22E2EE2EEEEerxerkeei 35 Hinh 3. 6: Kích thước mặt mica phía đưỚi.7: Kích thước mặt mica phía trÊn.----¿-©2¿-©+¿22++EE22EEESEE22EE22EE27112112112212211 21.10: Vận tốc xe và bánh trái, phải theo thời gian khi xe chạy thắng.1 L:Vận tốc xe và bánh trái, phải theo thời gian khi xe chạy cung tròn.1: Thanh cảm biến dò line hồng ngoại BED-1000 [22],.3: Mạch điện I cảm biến TCRC5000.-2- S2 SE SESE111 1111525111151 Exey 43 Hình 4.4: Đồ thị quan hệ giữa [F và I€ [23].--2-©22-52222++2 xe2Execxrsrxesrxerkecred 43 Hình 4.5: Đồ thị quan hệ I€Œ và V [244].----¿--¿©-2+-<+2E£+EE+EE+EEEEEEEEEEEEEerkrrkerreee 44 Hình 4.6: Ảnh hưởng của việc đặt cảm biến lên switching distance .7: Vùng hoạt động của cảm biến TCR.- 2-2 St SE SE EErErxererrree 45 Hình 4.8: Khoảng cách giữa 2 cảm biến D (mm).--2- ©5222 S222E22222EE+EEvrxerxeei 46 Hình 4.9: Phạm vi quét của 2 cảm biến liền kề.--©2-©52©52222+EE+EE+EE+EEcxeczeeei 46 Hình 4.10: Sơ đồ khối cảm biến.---2--252+ SS+ttEExtrtrEkrrttrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrirerried 47 Hình 4.11: Động cơ DC Servo giảm tốc GA25.13: Sơ đồ khối driver và động cơ [25].------©2+©52©222222EE+EE+EEerxerxecrxeee 48 Hình 4.14: Sơ đồ khố chung cho toàn hệ thống .--2--2-©522+2©52+2++2z++>xz+cxd 49 Hình 4.15: Quan hệ giữa phần trăm xung PWM và vận tốc động cơ trái (a) và phải (b) 1101111111111 111111111111 11 11 111111 11 111 11T Tá TH Tá Tá Tá Tà TT Tá TT TT Tá TT TT Tá Tàn Tá Tá 51 Hinh 4.16: So dé diéu khién van téc AGN CO .17: Mối quan hệ giữa phần trăm xung PWM đầu vào và vận tốc đông cơ trái G1840! 0707 8088.18: Mối quan hệ giữa phần trăm xung PWM đầu vào và vận tốc đông cơ phải G1840! 0707 8088.1: Sơ đồ hệ thống điều khiến.-- 2 2©22+2E+EE+EE+EE22EE2EE2EE22E221212212222ee.2: Ví điều khiên Arduino Atmega 2560 [26].---2--2¿©225522cxccescsee 54 5 MUC LUC Hình 5.3 Sơ đồ khối điều khiễn.-----¿-+222cc+tEEEkErrttErkrrrtrirrrriirrrried 55 Hình 5.1: Chạy thực nghiệm robot đò Ìine. ---- ©5555 5c *+x+s+sEEsexsekrxrreeeeeeree 58 MUC LUC BANG Bảng 1.1: Đánh giá ưu, nhược điểm sơ đồ nguyên lý .---2--222+2cs+cx+zxscxeei 18 Bang 1.2: So sánh giữa các phương pháp đọc cảm biến:.--2-©-222+2s+cxzc5ze: 23 Bang 1.3: So sánh cấu trúc điều khién tập trung và cấu trúc điều khiên phân cấp .1: Thông số xe đò line.-- 2-2 2©222EE2+E2EE+EE+EESEEEEE221222122122121212221 22C.1: So sánh sánh ưu nhược điểm của số lượng cảm biến dò line .2: Thông số kỹ thuật của thanh cảm biến đò line hồng ngoại BFD-1000.3: Thông số kỹ thuật của cảm biến TCR 5000.4: Các thông số của motor driver L298N.1: Các thông số của Arduino Atmega 2560.1: Két qua thurc nghigm .cccccccccssssssssssssssesssesssssnesssesssesssesseeseeseesseestesseeseeess 58 Yéu cau YEU CAU Đồ án môn học Thiết kế hệ thống cơ điện tử yêu cầu sinh viên thực hiện thiết ké, chế tạo và điều khiến robot đò line (Line following robot).
Robot sau khi hoan thanh phải đúng kích thước như yêu cầu và di chuyên đúng theo sa bàn line phăng có quỹ đạo di chuyển: A 3> B >C>D>E>F>C>3G>3A>3C3E và các kích thước như (hỉnh 1). Hình 1: Kích thước sa bàn MỤC TIỂU Do yêu cầu của đồ án môn học (ĐAMR) là thiết kế, chế tạo và điều khiển nên mục tiêu quan trọng nhất của robot dò line là bám line ôn định nhất có thể và thỏa mãn các yêu câu của bài toán. Phân công nhiệm vụ PHAN CONG NHIEM VU Tên thành viên Nhiém vu Nguyễn Văn Tùng Thiết kế lựa chọn kết cầu cơ khí Tính toán công suất động cơ Chọn động cơ Gia công đồ gá Vẽ 3D Mai Thành Nhân Sơ đồ nguyên lý Tìm kiếm tải liệu Làm báo cáo Tổng hợp báo cáo Nguyên Trân Quôc Toản Xuất bản vẽ 2D Xuất bản vẽ điện Thiết kế mạch điện Thiết kế cảm biến Lắp rap va hé tro chạy thực nghiệm Trần Ngọc Trí Mô phỏng động học Thiết kế thuật toán Thiết kế cảm biến Thiết kế và chọn bộ điều khiển Lập trinh Phan 1: Tong quan Phan 1: TONG QUAN 1. Téng quan vé Mobile Robot: Cùng với sự phát triển không ngừng của các ngành khoa học kỹ thuật, các ngành công nghiệp cũng phát triển nhanh chóng.
Việc áp dụng các máy móc hiện đại vào sản suất là một yêu cầu không thẻ thiếu trong các nhà máy nhằm tăng năng suất, tăng chất lượng và giảm giá thành sản phẩm. Song song với sự phát triển đó, công nghệ chế tạo Robot cũng phát triển nhanh chóng, đặc biệt là ở các nước phát triển, nhăm đáp các nhụ cầu về sản xuất, sinh hoạt, quốc phòng. Trong các họ robot, chúng ta không thê không nhắc tới Mobile Robot với những đặt thù riêng mà những loại robot khác không có. Mobile robot có khả năng tự đi chuyên, có nghĩa là chúng có khả năng tự điều hướng trong một môi trường không biết trước mà không cần các thiết bị hướng dẫn vật lý hoặc cơ điện.
Ngoài ra, mobile robot có thể dựa vào các thiết bị hướng dẫn cho phép nó di chuyền trên tuyến đường dẫn được xác định trước trong không gian được cho trước (robot tự điều khién), khác với các loại robot công nghiệp thường đặt gan nhu cé dinh va hoạt động bằng các cánh tay robot. Phan loai Mobile robot: Mobile robot có thê được phân loại theo các cách sau: *Phân loại theo môi trường mà chúng di chuyển: - Robot ngoàải trời và robot trong nhà. Thông thường chùng đước lắp bánh xe nhưng cũng có khi được trang bị bánh xích hoặc chân giống người hoặc động vật. - Robot trên không: như các loại máy bay không người lái, drones,.
- Robot dưới nước. Robot chuyên động bằng bánh xe [1] b. Robot chuyên động bằng bánh xích [2] Hình 1.1: Robot chuyên động bằng bánh xe (a) và bánh xích (b) 9 Phan 1: Tong quan a. Robot 6 chan giống nhện [3] b.
“Chó Robot” di chuyên bằng 4 chân [4] Hình 1.2: Robot truyền động bằng chân * Phân loại theo phương pháp di chuyển: - Robot di chuyển bằng bánh xe (hình I. - Robot di chuyên bằng bánh xích (hình 1. - Robot có chân, chân giỗng người hay giống động vật (hình I. Cách định hướng di chuyền của Mobile Robot: a.