DAI HOC DA NANG TRUONG DAI HOC BACH KHOA DA NANG KHOA CO KHI GIAO THONG KARAEKE THUYET MINH DO AN MON HOC THIET KE DONG CO DOT TRONG Sinh vién : Dang Thi Thu Lop : 18C4B MSSV : 103180118 GVHD : PGS. TS Duong Viet Ding Da Nang, 2021 Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) LOI NOI DAU Hiện nay nên kinh tế Việt Nam đang trong giai đoạn phát triển theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa. Thúc day đa ngành đa lĩnh vực phát triển, trong đó các ngành kỹ thuật đóng vai trò rất lớn trong việc phát triển đất nước. Để góp phần nâng cao trình độ và kỹ thuật, đội ngũ kỹ thuật chúng ta phải tự nghiên cứu và chế tạo, đó là yêu cầu cấp thiết.
Đề đạt được những yêu câu ây, ngành Kỹ thuật cơ khí đã có bộ môn Đô án Thiết kế Động cơ đốt trong, nhằm tổng hợp các kiến thức đã học, trang bị cho sinh viên nên tảng kiến thức cơ bản để học tập tốt hơn. Sau khi được học các môn nguyên lý động cơ đốt trong, Kết câu động cơ đốt trong, Thiết kế các hệ thống động cơ đốt trong cùng một số môn cơ sở khác, sinh viên chúng em được giao nhiệm vụ làm đồ án môn học “Thiết kế Động cơ đốt trong”. Đây là một phân quan trong nội dung học tập của sinh viên, tạo điều kiện để sinh viên tổng hợp, vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết một vân đề cụ thể. Trong thời gian thực hiện Đồ án Tính toán & thiết kế động cơ đốt trong, em đã có gắng tìm tòi, nghiên cứu tài liệu, làm việc một cách nghiêm túc, mong muốn hoàn thành đồ án một cách tốt nhất.
Tuy nhiên, vì bản thân còn ít kinh nghiệm cho nên việc hoàn thành đồ án này còn nhiều thiếu sót, mong Thây cô góp ý giúp đỡ dé em có thể hoàn thành tốt nhất. Thời gian qua em đã nhận được nhiều sự giup đỡ, đóng góp ý kiến và chỉ bảo nhiệt tình của các thầy và bạn bè. Em xin gửi lời cám ơn đặc biệt chân thành đến thầy Dương Việt Dũng luôn tận tình hướng dan, chỉ bảo em trong suốt quá trình làm đồ án. Em cũng xin chân thành cám ơn các thầy cô của khoa Cơ khí Giao thông trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng đã tạo điều kiện thuận lợi và dạy cho em những kiến thức các môn cơ sở ngành, để em có thể năm vững những kiến thức cơ bản chắc chắn, vững vàng.
Qua đó áp dụng và hoàn thành Đồ án Tính toán & thiết kế động cơ đốt trong đúng tiến độ. Sinh viên thực hiện Đặng Thị Thu SVTH: Đặng Thị Thu Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) SỐ MỤC LỤC 098) 9827100Ẽ007. PHẢN 1 : XÂY DỰNG ĐỎ THỊ CÔNG, ĐỘNG HỌC & ĐỘNG LỰC HỌC ĐỘNG CƠ XD4- 0720.1 Tính toán xây dung ban Vé d6 thin.1 Các thong 860 CHO 706 Coecceccccccccscecssescsvssssvsvscssesesessesssvsvsesesvesseeees ] 1.2 Cdc thong 80 CRON UGC.3 CAC th6ng 80 tinl.2 DO Thi CONG.1 Cac thong 86 xdy dung dO thih. Cach vé dé thi công động cơ Xăng 4 kì không tăng áp.2 Đồ thị chuyển vị Š = ƒ ((Ä).--cccTE TT yk 2 1.4 Xây dựng đô thị vận tốc V = (Ø).
5c scs tEEE 211111 tre 3 1.5 Xây dựng đô thị gia tỐc j = Í(X).-- 5c ncnTH ng ryk 4 1.6 Xây dựng đồ thị lực quán tính P,.7 Xây dựng đồ thị khai triển : Pụy, P¡, P¡ theo œ.3 VE Pym hic c c c c cece cnte eee eeeeeceeeeceeeeeeseeseesesesseesnseseniesentieeens 8 1.8 Xây dựng đô thị T, Z.1 Sơ đồ lực tác dụng lên cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.2 Xây dựng đô thịT, Z⁄, N theO Œ.9 Xây dựng đô thị XT - Œ.-c-c cTE1 1 1111115111 12111101 1111 trtxe 14 SVTH: Đặng Thị Thu Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) 1.10 Xây dựng đô thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu. Mục đích của việc xây dung đô thị phụ tải.2 Phương pháp VỄ. 01H11 vvv ST vn vn ky 19 1.11 X4y dựng đô thị phụ tải tác dụng lên đâu to thanh truyền.1 Phương pháp xây dựng đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to 77z77/8712,WSERRRRRRRRRRERERRhE 20 1.2 Xac dinh gia tri, Chiéu vai Giém AGt WC ooccccccccccsccccsccccccsecscssee.12 D6 thi khai trién Q (00).13 Xây dựng đồ thị mài mòn chốt khuỷu.1 Các giả thiết cơ bản để xây dựng đô thị mài mòn chốt khuỷu23 1.2 Phương pháp xây dựng đồ thị mài mòn chốt khuỷu. 24 PHAN 2: PHAN TICH DAC DIEM CHUNG CUA ĐỘNG CƠ THAM KHẢO 2.
THONG SO KI THUAT CUA DONG CO THAM KHAO 2GR-FE 27 2.2 Phân tích các đặc điểm của (6(0) 112k 0 nhe 28 2.1 Cơ cấu piston, thanh truyền, trục khiMỦu.2 Cơ cấu phân phối khi. Hệ thông làm miát. Hệ thông bôi IFƠM. St tEEEEEEE1EE1E111111111211111 1e.
34 CHUONG 3: THIET KE HE THONG NAP THAI DONG CO XD4-0720. Phân tích cơ câu hệ thống nạp — thải động cơ xăng. Đặc điểm hệ thông nạp — thải động cơ xăng. Quá trình thủi.
cv vn vn ưu 40 SVTH: Đặng Thị Thu Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) 3. Tính toán một số thông số và kích thước cơ bản.3 Hệ thống nạp - thải động cơ XGV6-032]. Sơ đô và nguyên lý hoạt động của hệ thông. Các chỉ tiết trong hệ thÔng:.-- +5: St rrrrrty 46 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
52 SVTH: Đặng Thị Thu Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) PHẢN 1 : XÂY DỰNG ĐỎ THỊ CÔNG, ĐỘNG HỌC & ĐỘNG LỰC HỌC ĐỘNG CƠ XD4- 0720 1.1 Tính toán xây dựng bản vẽ đồ thị 1.1 Các thông số cho trước Bảng 1-1: Các thông số cho trước THÔNG SỐ KỸ THUẬT ` GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ HIỆU Nhiên liệu Gasoline Số xilanh/Số kỳ/Cách bố trí 1/1 6/4/V-type Thứ tự làm việc 2-3-4-5-6-1 Tỷ số nén € 10.4 Duong kinh piston x hanh trinh piston | DxS 86.7 x 75 mm x mm Công suất cực đại/ số vòng quay Ne/n 117.3 /5100 kW/vg/ph) Tham số kết câu À 0.25 Áp suất cực đại P, 5 MN/m2 Khối lượng nhóm piston Mpt 0.8 kg Khối lượng nhóm thanh truyền Tụ L1 kg Góc đánh lửa sớm Ô; 14 độ ƠI 15 độ Góc phân phối khí 2 ” “ 03 47 độ 04 13 độ Hệ thống nhiên liệu EFI Hệ thống bôi trơn Cưỡng bức cácte ướt Hệ thống làm mát Cưỡng bức, sử dụng môi chất lỏng Hệ thống nạp Không tăng áp Hệ thống phân phối khí 24 Valve , DOHC SVTH: Đặng Thị Thu Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) 1.2 Các thông số chọn trước - Chỉ số nén đa biến trung bình : n, = 1,38 (Tra trang 128 - Tai liéu [1]). - Chỉ số giãn nở đa biến trung bình : mạ = 1,25 (Tra trang 188 - Tài liệu [1]).3 Các thông số tính - Tốc độ trung bình của động cơ: Cm= = — = 12,75 (m/s). Trong đó: S là hành trình dịch chuyền của piston trong xilanh (m). n là tốc độ quay của động cơ (vòng/phút).
Ta thay rang Cm = 12,7 (m/s) > 9 (m/s). => Động cơ trên là động cơ tốc độ cao. - Áp suất khí cuối kỳ nạp: Đối với động cơ tốc độ cao : Pa = (0. Trong đó: P là áp suất môi chất mới ở trước xupáp nạp.
+ Đối với động cơ không tăng áp P.= Po Ta lây P.= 0,1 (MN/m?) Suy ra Pa = 0,9Px = 0,9.0,1 = 0,09 (MN/m?) - Ap suat cudi ky nén: Từ phương trình của quá trình nén đa biến: Pa. Suy uy ra: Pe = Pa (2)"!= Pe"! a: c a Vc a- Trong đó: Vạ là thé tích toàn phần. SVTH: Dang Thi Thu 2 Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) V. là thể tích buồng cháy.
£ = 10,4 là tỷ số nén. - Áp suất cuối quá trình giãn nở: Từ phương trình của quá trình giãn nở đa biến: P¿.5) (Tra trang 181- Tai liéu [1]) Suy ra Py = P, Co = ngPy Trong đó: P¿ là áp suất cực đại. VZ Eqn yn hk ew 2 Ô =——- là hệ sô giãn nở. Vbbp P 5 uy ra ‘PHS b (=n p - Với Ø là tỷ sô giãn nở sớm.
Đôi với động cơ xăng ø = Ì Và nạ là tỷ số giãn nở đa biến trung bình. - Thể tích công tác: TrDZ Vị= S TT Trong đó: S la hanh trình cua piston, S = 75 mm = 0,75 (dm). D la duong kinh xilanh, D = 86,7 mm = 0,867 (dm). Suy ra: Vi= S“— = 0,75.
2 - Thể tích buồng cháy: V V. SVTH: Đặng Thị Thu Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) - Van tôc góc của trục khuỷu: - Áp suất khí sót: Đối với động cơ tốc độ cao: P; = (1,05+1,10). Pin Ta chon Pin = 1,04.Px Suy ra: P,= 1,1.1 Các thông số xây dựng đồ thị * Các thông số cho trước: Áp suất cực đại: P„= 5 (MN/m?). Góc đánh lửa sớm: Ø; = 14° Góc phan phéi khi: a1 = 15°, a2 = 20° , a3 = 47° , ay = 13° Xây dựng đường nén: * - Gọi Pạ„ và Vạ„ là áp suất và thể tích biến thiên theo quá trình nén của động cơ.
Vì quá trình nén là quá trình đa biến nên ta có: Pax.(Vnx)"! = const [3] Suy ra: Pax.(We)"! & Pax = P(e)" wy st Vny ^ — Pe Dati=—*, nen Pox = or - Để dé vé ta tién hanh chia V,, thanh ¢ khoang, khi d6 i= 1; 1,5;2. 10; 10,4 * Xây dựng đường giãn nở: SVTH: Dang Thi Thu 4 Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) - Goi Penx Va Venx 1a ap suat va thê tích biến thiên theo quá trình giãn nở của động cơ. Vì quá trình giãn nở là quá trình đa biên nên ta có: Ponx.(Venx)” = const [3] Suy ra: Ponx.(V¿)2 > Pgnx = P-( — yn2 gnx Ta có: Vz= p. —_ mh __ PP; Suy Ta: Pgnx= Venx n2 ~~ Venx n2 Gr? Cv wp Venx A z — D„.p"Z Dat 1=—— , nén ta co Penx = az * Biéu dién cac thong so: - Biểu diễn thể tích buông cháy: Chọn Vạua = 10 (mm).
- Biểu diễn của áp suất cực đại: P„;„ = 160 — 220 (mm). - Giá trị biểu diễn của đường kính vòng tròn Brick AB = Vụa = 94 (mm). —§ _75 Suy ra tỉ lệ xích ts= mm ĐC 0,798(mm/mm). sợ 2g XÃ ge củ , , 00 + Giá trị biêu diễn cua OO’: OO’ ba= LL Từ O lấy đoạn OO" vé phia BCD: OO" ===" = 4.
SVTH: Dang Thi Thu 5 Đồ án thiết kế động cơ đốt trong (XGV6-0321) Trong đó À là tham số kết câu. Suy ra: OO’ p= = 8 = 5,875 (mm). 0,798 Bang 1-2: Bảng tính đô thị công Đường nên Đường giản nở Vxdm3 Vxl vx i „ vw |} pi | ÿ2 ve | ppl 0.