Chương I: CHON DONG CO PHAN PHO! TY SO TRUYEN 1.1 XÁC ĐỊNH CONG SUAT TREN TRUC DONG CO: - Céng suat trên trục công tác: P„, = 5 kW - _ Số vòng quay trục công tác: nụ = 52 (vòng/phứt) - Chéd6tai:7,=T ; T)=08T ; t,=06ty 3% =0Aty - Cé6ng suat can thiét cia déng co dién duoc tinh theo céng thie sau: P= * z q - Céng suat tuong đương ( công thức 2.13 TL [1] } P -V `1Pet, + Bật; 2 -V —_Ð2.0,4 , , — tả ti +t 0,6 + 0,4 4,62(kW) - Cé6ng suát trên trục động cơ điện: Pạ, =(1) - _ Hiệu suất truyền động: 7 = my N2N3--- = Nin The NEe-Na Từ bảng tra 2.3 trang 19 tài liệu [1] ta có: + Hiệu suất khớp nói vòng đàn hỏi: „„ = 1 + Hiệu suất 1 cap 6 lăn (4 cặp) : „¡ = 0.99 + Hiệu suất 1 cặp bánh răng trụ (3 Cặp) : ;„„ = 0.98 + Hiệu suất bệ truyền đai thang (để hở) : ng = 0.89 P, 4,62 Thay 7 vao (1) ta duoc: Py, === on = 5,19kw 1.2 XAC DINH SO VONG QUAY SO BO CUA DONG CO ĐIỆN Ngh = Up X Ny Trong đó: + 7i: SỐ vòng quay sơ bộ Của động cơ + Ti„: Số vòng quay của †rục công tác Tu„= 52 (vòng/phút) + u,: ty sé truyén chung cua hé théng dan động Uz = Up X Up U, = Ug : ty $é truyén bé truyén dai thang (chọn từ 2+5) u,: ty số truyền hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp (chọn từ 8+40) Từ bảng tra 2.4 trang 21 tài liệu [1] ta có: uạ = 2, uy = 10 Suy ra: Uy = Up XU, = 2X10 = 20 Vay: nop =u; X my, = 20 x 52 = 1040(vong/phit) Chọn động cơ điện thỏa { Py. de =P = Fe dc Hẹp Theo bang P1.3 phụ lục trang 236 tài liệu [1] ta chọn déng co: 4A160S2Y3 Kiêu Công suâật Vận tôc quay cose 7 % Tax Te (kW) (vong/phit) Tin Tạ, DK 52-4 7 1440 0,82 88 2.3 PHAN PHOLTY SO TRUYEN: 1.1 Tỷ số truyền: - _ Theo công thức 3.23 [1], trang 48 ta có công thức tính tỷ truyền toàn bộ hệ: _ ñạc _ 140 _ eg tị My 52°" 1.2 Phân tỷ số truyền của hệ dẫn động: - _ Phân „ cho các cập bánh rang trong hệp giảm tốc: uy = 10 - Theo bang 3.3 Xác định công suất, moment và số vòng quay trên các trục: « _ Công suất trên các trục: Pot 4,62 © Pp = = nggong — 5 1(KW) ° Pos Ta ~ aaa = 4,9(kw) .= ae a = 5,21(kw) ° Pac = = == 5,4(kw) « Số vòng quay trên các trục: c — e n= = 1440 a 533(v/f) n 533 ° nạ = = a 148,97(v/f) n 148,97 ° M3 = = a9 = 933(0/f) ene = = 53,3 —— = 53,3 (v/f /) SMomen xoắn trên các trục: Momert xoắn của động cơ: Pac _ 54 — Tạ.mm) e Momert xoắn của trục 1: Tị = 9,55.mm ny 533 e Momert xoắn của trục 2: T; = 9,55.mm) e Moment xoan cua truc 3: T; = 9,55.mm) e Moment xoán trục công tác: Ty == 9,55.mm) CHUONG 2:Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài : Điều kiện Làm việc: P1 = P’gc=5,21 (kw) n:= na = 1440vg/ph) u=uz=3 Tac = 35812,5 1.Chọn loại đai : Điều kiện làm việc : va chạm nhẹ d; = u.(1— e) — chọn loại đai vải cao su 2.Các thông số bộ truyền : a. Đường kính bánh dẫn : Theo CT4.'V35812,5a = 171,08 + 210,56 (mm) Theo tiêu chuẩn ta chọn : dị = 200 (mm)theo tiêu chuẩn 4.Vận tốc đai: _— mm — 12001440 — P4 — “60000 60000 —- 15,08 (m/s) c. Đường kính bánh đai bị dẫn : dạ =u.(1— £) trong đó e là hệ số trượt e = 0,01 + 0,02 chon €=0,01 > dz = 2.(1—0,01) = 594 (mm) Theo tiêu chuẩn ta chon: d2= 630 (mm) — tỈ số truyền thực tế — đi 630 _ Ye = G-e) 200(1-0,01) — 3,18 —› Xác định lại tỈ số truyền Chon ug = 3,18 _ uch_ 3944 — — tụ, — mm.
12,40 su = VT= ae 2,79 —>u:=1,2.58 Tinh lai us: ue=—2@ = -“—= UyzUu2 3. (1— 0,01) = 631,62 (mm) Theo tiêu chuẩn lấy da = 630 (mm) Tỉ số truyền thực tế đạ 630 U:“— ° (1=) —~= _“" __ 318 200(1-001) ” Sai lệch tỉ số truyền — Ja=w| _— |318-3/19| Au = 0,0031 < 4% — 3,19 => thỏa mãn Khoảng cách trục: ø > (1,5.1660 (mm) Chon a= 1500 (mm) —> chiều dai dai: i _ 2 a+ m.1500 = 4334,58(mm) Số vòng chạy của đai : i= 7 =~~ 4334,58.1073 ON = 3,48(57!) S imax = 3 + 5(s”1) Góc ôm của đai : a, = 180 - 57. 630—200 T00 = 163,66 0 > a > A min — thỏa mãn Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai : F, = 1000.24 ioe= 356,10(N) 1 Đối với đai vải cao su : (P)max dị? 3X = 403 > dị _ 200 -— —=-——_— mm ô 40 40 5 (mm) Theo bảng 4.1 [TL1] ta chọn loại đai ERKHII — 65 không có lớp lót trị số ổ tiêu chuẩn (số lớp = 5) Ứng suất có ích cho phép : ñ = [ao Co. Cg Chon op = 1,8MPa (góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài = 30°) Theo bảng 4.9 [TL1] ky = 2,5 fie = 10 ¬ [au = ke ~ kag6 = 2,5 ~ 10.1=2,03(MPa) Hệ số tải trọng động: Theo bảng 4.7 [TL1] : kz = 1,1 (dẫn động bằng động cơ nhóm 1) Chiều rộng đai: Øplim Chiều rộng đai _ Fekg — 356,10.5 — 38,59 theo tiêu chuẩn chọn : b = 40 (mm) Chiều rộng bánh đai : Theo bảng 21.16 [TL2] : B = 50 mm Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng trên trục : Fy = 09.5 = 360(N) Fo = TT r sin BQ 2800 =~ = 727,38(N) si (TC = ) CHƯNG 3:Tính truyền động bánh răng S6liéu: = Pi = 5,21 kW ni = 533 ( vg/ph) ui = 3,58 U2 = 2,79 Thoi han lam viéc: 24000 h Làm việc êm |.
Chọn vật liệu: Theo bảng 6.1 chọn: Bánh nhỏ: thép 45 thường hoá đạt độ rắn HB 192.240, có ơui = 750MPa Och = 450MPa Bánh Lớn: thép 45 thường hoá đạt độ rắn HB 170.217, có øua = 600 MPa Och2 = 340MPa 2. Phân phối tỉ số truyền: Uy =3,58; U2=2,79 3. Xác định ứng suất cho phép Theo bảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt rắn HB 180.350 In 70 Su=1,1 Ø tim Sr=1,75 Trong đó øn„ và Grim là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở S¬, Sr là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Chọn: độ rắn bánh răng nhỏ HB; = 200; độ rắn bánh răng lớn HBa= 185 8 tim = 2HB, + 70 = 2.200 = 360MPa OF tim? = 2HBy + 70 = 2. 185=333MPa Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc Nho = 30H => Noi =30H7,; = 30.106 Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương 3 ¢ Nue = 60.
Do dé hé s6 tudi tho Kyu = 1 => Noe: >Nuo2 ==> Kuz = 1 Ứng suất tiếp xúc cho phép oO [ou] = Chim SunyxHẨM,, Trong đó. Z:: hệ số xét đến độ nhám của mặt răng Làm việc Z„: hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng K,u: hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng Chọn sơ bộ Za.Kn = Í => [Øn]h =1 = 327,3MPa [ou = =.1 = 302,7MPa Với cấp nhanh sử dụng bánh răng nghiêng [=| = (s2llz=}) = (1251 = 315<1,26[OH]2 =378,38 Với cấp chậm thì dùng bánh răng thẳng Do d6 [on] = [on]2=302,7. Dodd Kni=1 Tuong tu => Krua = Í Theo 6.2 [or] = StpgKur-KecKp Sm V6i Kee: Hé sé xét đến ảnh hưởng đặt tải. Với bộ truyền quay 1 chiều Krc = 1 Ya : hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng Ys: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất K,r: hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn Chọn sơ bộ Ya.
Xác định sơ bộ khoảng cách trục: Công thức xác định khoảng cách trục a¿ của bộ truyền bánh răng trụ răng thằng bằng thép ăn khớp ngoài nh- sau: (6.K, aøi > 43 (ui + 1) Ve Øm |“-M1-Ùa Trong đó: -_T¡ là mômen xoắn trên trục bánh chủ động (là trục I) - Pa = bo/doi = 0,5.(u+T) là hệ số chiều rộng bánh răng. - Kup là hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc. - Kyy là hệ số kể ảnh h- ởng của tải trọng động. - ui là tỉ số truyền của cặp bánh răng.mm), ui =3,58; wa = 0,2 va [o] = 315 (MPa) - Wa = 0,5.
- Chon so b6 Ky = 1. Thay số vào công thức ta sẽ xác định đ- ợc khoảng cách giữa 2 trục aøi: 4/2334992141 aai> 43. Xác định các thông số ăn khớp a.Môđun của bánh răng trụ răng thẳng (m) đ- ợc xác đỉnh nh- sau: m = (0,01 + 0,02). Theo day tiéu chudn hod ta sé chon m=3 mm.
Chọn sơ bộ:8=35° =>cos B = 0,819 b. Số răng trên bánh lớn và bánh nhỏ lần ]- ợt là Z¡và Z2 ta có : 2. Tỉ số truyền thực: u„= S=3,58 m(Z4+Z¿) _ 3(83+21) CosB = = 0,821 2a 2190 8=34,81° Kiếm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc. Là Yêu cầu cần phải đâm bao diéu kién oy < [ou] = 315 MPa.
Do on = Tế: xJ2⁄h:Ku(Uan+1) - ol boUnh ? Trong đó : - Z : Hệ số xét đến ảnh h- ởng cơ tính vật liệu; - Zn : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc; - Z¿ : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng; - Kn: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc; - ba : Chiều rộng vành răng. - đại : Ð-ờng kính vòng chia của bánh chủ động; Ta đã biết đ- ơc các thông số nh- sau: - T¡ = 93349,9 (N.190 = 38 mm ; lay ba= 40. - Um= 3,58 vy doi = M. - Zm= 274 Mpa! vì bánh răng làm thép tra Bảng 6.5 (Trang 96- Tập 1: Tính toán.
Theo công thức 6.35: tg Bp = coscy.tg34,81 = 0,63 Bp = 32,44° v6i a= arctg(tga/cos B) = arctg(tg20/cos34,81) = 23,9° - Za = VỀ€09—Bb 2.23,99 _ † , cụ r1 1 _ - Z2=V—= Viaz= 0,849 Ta có 1,387. + Ki — hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc Ky = Kup. Kv * Kup —hé 86 ké đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra bảng 6.7 => Kus = 1,11 TLdyw17H - Vận tốc vòng1 = (m/s) 60000 Với dựi - đường kính vòng lăn bánh nhỏ n¡ - số vòng quay của bánh chủ động _ 28w _ 2190 _ wt “Tat 381 76,77 (mm) TLđựy1.