CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ, ĐỘ MỞ THƯƠNG MẠI VÀ LƯỢNG PHÁT THẢI CO2. TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ. Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế. Các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế.
Một số mô hình tăng trưởng kinh tế. Ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế. ĐỘ MỞ THƯƠNG MẠI. Các khái niệm về độ mở thương mại.
Đo lường độ mở thương mại. LƯỢNG PHÁT THẢI CO2. Khái niệm về lượng phát thải CO2. Tính chất của khí CO2.
Tác động của lượng phát thải CO2. Các nguồn phát thải khí CO2 chủ yếu. TỔNG QUAN ĐƯỜNG CONG MÔI TRƯỜNG KUZNETS. Khái niệm đường cong môi trường Kuznets.
Ý nghĩa đường cong môi trường Kuznets. Quan điểm đánh đổi mối quan hệ giữa kinh tế và môi trường. LÝ THUYẾT VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG – KINH TẾ XANH TRÊN THẾ GIỚI. Phát triển bền vững – kinh tế xanh: Sự tất yếu của phát triển.
Mô hình phát triển và tăng trưởng bền vững của một số quốc gia trên thế giới.41 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. THIẾT LẬP MÔ HÌNH VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU. Mô hình nghiên cứu đề xuất. Dữ liệu nghiên cứu.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Kiểm định tính dừng của chuỗi dữ liệu. Kiểm định đồng liên kết giữa các biến. Phân tích mô hình ARDL .52 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ CỦA VIỆT NAM TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2021. Tốc độ tăng trưởng GDP. Chỉ số giá tiêu dùng CPI. Tình hình xuất - nhập khẩu.
Tỷ lệ thất nghiệp. BIẾN ĐỘNG TRONG ĐỘ MỞ THƯƠNG MẠI CỦA VIỆT NAM TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2021. Những dấu mốc giúp Việt Nam đạt những bước tiến trong độ mở thương mại từ năm 2000 đến năm 2021. Xu hướng biến động độ mở thương mại của Việt Nam từ năm 2000 đến năm 2021.
BIẾN ĐỘNG TRONG LƯỢNG PHÁT THẢI KHÍ CO2 VIỆT NAM TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2021. Trong lĩnh vực năng lượng. Trong quá trình và các sản phẩm công nghiệp. Trong lĩnh vực nông nghiệp.
Trong lĩnh vực sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp. Trong lĩnh vực chất thải. KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG SỰ TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ ĐỘ MỞ THƯƠNG MẠI ĐẾN LƯỢNG PHÁT THẢI CO2 Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2021. Kết quả nghiên cứu.
Kết luận kết quả nghiên cứu .80 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. HÀM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM. Xu hướng tăng trưởng kinh tế, độ mở thương mại và lượng phát thải CO2 tại Việt Nam. Quan điểm, mục tiêu phát triển của Việt Nam.
Hàm ý chính sách cho Việt Nam. HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .88 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .89 TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT .89 TÀI LIỆU TIẾNG ANH .96 PHỤ LỤC: CÔNG BỐ BÀI BÁO KHOA HỌC .102 v LỜI CAM ĐOAN Chúng tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của chúng tôi, các số liệu được nêu trong bài nghiên cứu có nguồn gốc trung thực và rõ ràng. Những kết luận được rút ra từ bài nghiên cứu là không trùng lặp và chưa được công bố trong bất cứ công trình khoa học nào khác. Nếu có bất kỳ sự gian lận nào, chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước Hội đồng cũng như kết quả bài nghiên cứu của mình.
Hà Nội, ngày 28 tháng 2 năm 2023 Nhóm nghiên cứu vi LỜI CẢM ƠN Để có thể hoàn thành tốt bài nghiên cứu khoa học, lời đầu tiên, nhóm xin chân thành cảm ơn Trường Đại học Thương mại, Khoa Kinh tế đã cung cấp cho chúng em những kiến thức cần thiết và tạo điều kiện thuận lợi cho phép nhóm chúng em tiến hành nghiên cứu đề tài: “Tác động của tăng trưởng kinh tế và độ mở thương mại đến lượng phát thải CO2 ở Việt Nam” Đặc biệt, chúng em gửi lời cảm ơn chân thành đến sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình của PGS. Phan Thế Công - người trực tiếp hướng dẫn khoa học, đã luôn dành nhiều thời gian, công sức truyền đạt những phương pháp, kiến thức cũng như cách thức nghiên cứu đề tài, hướng dẫn nhóm trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu khoa học. Nghiên cứu khoa học được hoàn thành dựa trên sự tham khảo kết quả của các kết quả nghiên cứu liên quan, sách, báo chuyên ngành của nhiều tác giả ở các Trường Đại học, các tổ chức nghiên cứu, tổ chức chính trị… Vì còn hạn chế về trình độ nhận thức và thời gian làm bài nên bài nghiên cứu không tránh khỏi những thiếu sót, những điểm chưa hoàn chỉnh. Kính mong Quý thầy cô, các chuyên gia, những người quan tâm đến đề tài, đồng nghiệp, gia đình và bạn bè tiếp tục có những ý kiến đóng góp, giúp đỡ để đề tài được hoàn thiện hơn.
Một lần nữa chúng em xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày 28 tháng 2 năm 2023 Nhóm nghiên cứu vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Mô hình kiểm định nghiệm đơn 1 ADF Augmented Dickey–Fuller test vị mở rộng Asia-Pacific Economic Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu 2 APEC Cooperation Á – Thái Bình Dương Mô hình phân phối trễ tự hồi 3 ARDL Autoregressive Distributed Lag quy Association of South East Asian Hiệp hội các quốc gia Đông 4 ASEAN Nations Nam Á 5 CH4 Methan Khí metan Châu Á- 6 Châu Á- Thái Bình Dương TBD 7 CO2 Carbon dioxide Khí cacbonic 8 COVID-19 Coronavirus disease 2019 Virus corona 2019 9 CPI Consumer Price Index Chỉ số giá tiêu dùng Comprehensive and Progressive Hiệp định Đối tác Toàn diện và 10 CPTPP Agreement for Trans-Pacific Tiến bộ xuyên Thái Bình Partnership Dương 11 CTR Chất thải rắn Cumulative Sum of Recursive 12 CUSUM Tổng tích luỹ của phần dư Residuals Cumulative Sum of Square of Tổng tích luỹ hiệu chỉnh của 13 CUSUMSQ Recursive Residuals phần dư Development and Policies Trung tâm Nghiên cứu Chính 14 DEPOCEN Research Center Sách và Phát triển 15 ECM Error correction model Mô hình hiệu chỉnh sai số Đường cong môi trường 16 EKC Environmental Kuznets’ Curve Kuznets 17 EU European Union Liên minh châu Âu European-Vietnam Free Trade Hiệp định thương mại tự do Việt 18 EVFTA Agreement Nam- EU 19 F2 Florua Khí Flo 20 FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài 21 FTA Free Trade Area Hiệp định thương mại tự do 22 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội 23 GNI Gross National Income Tổng thu Nhập quốc gia viii 24 GNP Gross National Product Tổng sản phẩm quốc gia 25 GO Gross Output Tổng giá trị sản xuất International Electrotechnical 26 IEC Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế Commission International Electrotechnical 27 IEC Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế Commission Intergovernmental Panel on Ủy ban liên chính ohur về Biến 28 IPCC Climate Change đổi khí hậu 29 JPY JAPANESE YEN Đồng Yên Nhật 30 KTTĐ Kinh tế trọng điểm 31 KTTH Kinh tế tuần hoàn North American Free Trade Hiệp định tự do Thương mại 32 NAFTA Agreement Bắc Mỹ 33 NDI National Disposable Income Thu nhập quốc dân khả dụng 34 NH3 Ammonia Khí Ammoniac 35 NI National Income Thu nhập quốc nội 36 NO2 NITROGEN DIOXIDE Khí Nitơ dioxit National Oceanic and Cơ quan quản lý Khí quyển và 37 NOAA Atmospheric Administration Đại dương quốc gia Commissioned Corps 38 O2 Oxygen Khí Oxi Organization for Economic Tổ chức Hợp tác và Phát triển 39 OECM Cooperation and Development kinh tế Phương pháp hồi quy bình 40 OLS Ordinary least squares phương nhỏ nhất 41 TFP Tatal Factor Productivity Năng suất nhân tố tổng hợp Trans-Pacific Strategic Hiệp định đối tác kinh tế xuyên 42 TPP Economic Partnership Thái Bình Dương Agreement Anh UK-Vietnam Free Trade Hiệp định Thương mại Tự do 43 UKVFTA Agreement Việt Nam - Vương quốc Anh United Nation Conference on Hội nghị của Liên hiệp quốc về 44 UNCTAD Trade and Development thương mại và phát triển United Nations Framework Liên hợp quốc về Biến đổi khí 45 UNFCCC Convention on Climate Change hậu 46 USD United States Dollar Đồng Dollar Mỹ 47 VA Value Added Giá trị gia tăng 48 VAR Vector autorewardsion Mô hình tự hồi quy vector 49 VECM Vector Error Correction model Mô hình vector hiệu chỉnh sai số ix 50 WB World Bank Ngân hàng Thế giới 51 WDI World Development Indicators Chỉ số phát triển Thế giới 52 WTO The World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới x DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1 Chỉ số nồng độ cũng như mức độ ảnh hưởng của từng chỉ số đối với từ bình thường đến nguy hiểm .1 Mô tả các biến trong nghiên cứu .1 Kết quả phát thải/hấp thụ KNK (nghìn tấn CO2e) đã công bố của Việt Nam .2 Kiểm kê khí thải CO2 (triệu tấn CO2e) năm 2010 và năm 2021 trong lĩnh vực năng lượng .3 Kiểm kê khí thải CO2 (triệu tấn CO2e) năm 2010 và năm 2021 trong lĩnh vực sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp .4 Thống kê mô tả .5 Kết quả kiểm định đơn vị đối với biến LNCO2.6 Kết quả kiểm định đơn vị đối với biến LNEI .7 Kết quả kiểm định đơn vị đối với biến lnGDP .8 Kết quả kiểm định đơn vị đối với biến lnGDP2 .9 Kết quả kiểm định đồng liên kết .10 Ước lượng các hệ số dài hạn .11 Ước lượng trong ngắn hạn .12 Tổng hợp các kết quả của mô hình .79 xi DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Các nguồn phát thải khí CO2 chủ yếu trên thế giới .2 Mô phỏng đường EKC .1 Mức biến động về tăng trưởng kinh tế và thu nhập bình quân đầu người (USD) của Việt Nam từ năm 2000 - 2021 .2 Chỉ số giá tiêu dùng CPI của Việt Nam giai đoạn năm 2000-2021 .3 Tỉ lệ thất nghiệp của Việt Nam (%) giai đoạn 2000-2021 .4 Các dấu mốc quan trọng trong hợp tác quốc tế của Việt Nam .5 Độ mở kinh tế của Việt Nam so với khu vực và thế giới .6 Tổng lượng phát thải khí CO2 (kilo tấn) tại Việt Nam giai đoạn 2000 - 2021 .7 Lựa chọn độ trễ tối ưu .8 Kiểm định tính ổn định của mô hình CUSUM & CUSUMSQ. TÍNH CẤP THIẾT ĐỀ TÀI Phát triển kinh tế luôn là một trong số những ưu tiên hàng đầu của các quốc gia trên thế giới. Tuy nhiên trong nhiều thập kỷ qua, song hành với việc tập trung khai thác các tiềm lực kinh tế, nhân loại cũng phải đối mặt với một bài toán khó đó là tìm cách cân bằng giữa việc phát triển kinh tế bền vững và bảo vệ môi trường sống tự nhiên của con người.