MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Câu hỏi nghiên cứu. Mục tiêu của đề tài.
Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Nội dung nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu:. Phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Đối với lĩnh vực khoa học và công nghệ có liên quan.
Đối với Kinh tế - Xã hội và Môi trường. Các đóng góp ý nghĩa cụ thể khác. Những đóng góp mới của luận án. Đóng góp về mặt KHOA HỌC:.
Đóng góp về mặt THỰC TIỄN:. Bố cục của Luận án. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Tổng quan về sinh kế.
Tổng quan các nghiên cứu trong và ngoài nước về sinh kế và các động của hoạt động sinh kế. Tình hình nghiên cứu ngoài nước. Tình hình nghiên cứu trong nước. Tổng quan về khu vực nghiên cứu (RNM Cần Giờ ).
Điều kiện tự nhiên kinh tế xã hội Huyện Cần Giờ. Tổng quan về rừng ngập mặn Cần Giờ. Hiện trạng các loại hình sinh kế trong khu Dự trữ Sinh quyển Rừng ngâp mặn Cần Giờ. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ DỮ LIỆU.
Phương pháp luận. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp tổng quan tài liệu (phục vụ nội dung 1, 2). Phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu chất lượng môi trường (Phục vụ nội dung 2; 4.
Phương pháp điều tra, khảo sát thực địa (Phục vụ nội dung 1, 2, 3, 5. Phương pháp phân tích đa tiêu chí (phương pháp trọng số cộng đơn giản – sơ đồ mạng nhện) (Phục vụ nội dung 2, 3). Phương pháp đánh giá rủi ro (Phục vụ nội dung 3). Phương pháp đánh giá toàn diện dựa trên thuật toán mờ Fuzzy (Phục vụ nội dung 4.
Phương pháp bản đồ, GIS và phân tích thống kê Địa lý (Geostatistical analysis) (Phục vụ cho Nội dung 4. Phương pháp phân tích sinh kế bền vững (theo DFID, 2001) (Phục vụ nội dung 5. Phương pháp SWOT (Phục vụ nội dung 5. Phương pháp chuyên gia (Phục vụ nội dung 2, 3, 6).
Dữ liệu và các kỹ thuật. Dữ liệu thứ cấp. Dữ liệu sơ cấp. Hệ thống hóa các CSQH và hỗ trợ phát triển sinh kế của địa phương.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Phân tích so sánh lựa chọn loại hình sinh kế ít tác động đến môi trường. Hiện trạng tác động đến môi trường của các loại hình sinh kế tại Khu Dự trữ Sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ. Hiện trạng tác động, khai thác của con người và quản lý đối Khu Dự trữ Sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ.
Phân tích các tác động của các LHSK tại KDTSQ-RNM Cần Giờ. Đánh giá rủi ro các yếu tố tác động đến loại hình sinh kế nuôi trồng thủy sản tại khu DTSQ RNM Cần Giờ. Đánh giá và nhận diện vùng ô nhiễm môi trường nước ven biển Cần Giờ do hoạt động nuôi trồng thuỷ sản sản. Đánh giá hiện trạng hoạt động NTTS trên địa bàn huyện Cần Giờ.
Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nước vùng nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện Cần Giờ. Đánh giá và phân vùng chất lượng nước mặt ven biển Cần Giờ theo FCE và thống kê địa lý. Phân tích tính bền vững của sinh kế nuôi trồng thủy sản và lựa chọn mô hình sinh kế ít tác động làm suy giảm đến nguồn tài nguyên rừng ngập mặn Cần Giờ. Xác định và lựa chọn phát triển các mô hình sinh kế phù hợp với điều kiện của cộng đồng địa phương đáp ứng mục tiêu phát triển bền vững Khu Dự trữ Sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ.
Phân tích QSWOT (điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức) nhằm lựa chọn loại hình sinh kế NTTS tối ưu. Đề xuất loại hình sinh kế nuôi trồng thủy sản theo hướng phát triển bền vững tại khu Dự trữ Sinh quyển Rừng ngập mặn Cần Giờ. Mô tả tóm tắt LH nuôi tôm theo mô hình nuôi tôm tôm công nghệ cao. Thúc đẩy giải pháp mô hình.
Quy trình thực hiện mô hình. Chi phí và tài chính. Thực hiện mô hình .161 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 167 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Mẫu phiếu điều tra sinh kế. Kết quả xử lý độ tin cậy và tương quan giữa môi trường và sinh kết của mẫu khảo sát áp dụng cho đánh giá tác động đến môi trường (lấy điển hình cho sinh kế nuôi tôm). Chất lượng các nguồn tài nguyên trong tương lai phân theo các loại hình sinh kế. Kết quả phân tích mẫu môi trường nước.
Kết quả tính toán bậc ô nhiễm theo thuật toán mờ Fuzzy dựa trên QD 1460 (chi số WQI). Kết quả xử lý phân tích QSWOT. Kết quả xử lý rủi ro của các loại hình sinh kế đến 5 vốn nguồn lực232304 Phụ lục 8. Một số hình ảnh trong thời gian thực hiện đề tài.
Các vị trí lấy mẫu bổ sung chất lượng nước mặt ven biển và nước thải các khu vực ao nuôi ở RNM Cần Giờ. Tổng hợp các phương pháp phân tích chỉ tiêu môi trường. Tổng hợp các phương pháp nghiên cứu của các nghiên cứu trong và ngoài nước. Qui trình nuôi tôm công nghệ cao.
Danh mục các hộ điều tra sinh kế .254 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1: Phạm vi không gian của khu vực nghiên cứu .1: Cách tiếp cận sinh kế theo Chamber và Conway (1992) .2: Vị trí địa lý Huyện Cần Giờ - Thành Phố Hồ Chí Minh .3: Địa chất trầm tích – khoáng sản huyện Cần Giờ (Lê Ngọc Thanh, 2016) .4: Độ che phủ của rừng ngập mặn huyện Cần Giờ khi bị hủy diệt năm 1973 và sau khi phục hồi vào năm 1989 (J. Brunner được trích dẫn trong V. Tuan và Kuenzer (2012)) .5: Sự thay đổi diện tích một số loại cây lương thực, cây ăn quả, và hoa màu giai đoạn 2000-2019 .6: Diễn tiến diện tích đất sản xuất huyện Cần Giờ giai đoạn 2010 - 2019.7: Hiện trạng sử dụng đất trong vùng lõi và vùng đệm của một số sinh kế phân theo xã năm 2019 .1: Khung tiếp cận nghiên cứu của đề tài .2: Bản đồ phân bố mẫu phỏng vấn hộ dân tại KDTSQ RNM Cần Giờ .3: Đánh giá tổng hợp các thành phần rủi ro sinh kế của khu vực nghiên cứu .4: Các bước thực hiện đánh giá phân bậc theo thuật toán fuzzy (Lê Hoàng Bảo Trân, 2014) .5: Phương pháp nội suy IDW .6: Các bước thực hiện xây dựng bản đồ nội suy chất lượng nước bằng thuật toán IDW (Trần Thanh Hà, 2017) .7: Phân tích khung sinh kế của nông dân nghèo.8: Phương pháp phân tích SWOT.1: Diễn biến chất lượng nước mặt tại Cần Giờ đối với COD, DO, BOD5 .2: RNM bị phá để làm đầm nuôi tôm (bỏ hoang) ở Cần Giờ, TP.3: Diễn biến chất lượng nước tại 3 khu vực nuôi tôm công nghiệp qua các chỉ tiêu DO, COD, BOD5 .4: Diễn biến chất lượng nước tại 3 khu vực nuôi tôm công nghiệp qua các chỉ tiêu N-NH3 và N-NO2- .5: Tỷ trọng các loại hình sinh kế tại Huyện Cần Giờ .6: Bản đồ phân bố không gian sinh kế tại huyện Cần Giờ .7: Mức tác động của các loại hình sinh kế đến chất lượng nguồn nước 10 năm trước và 10 năm gần đây .8: Biểu đồ thể hiện mức tác động của các loại hình sinh kế đến nguồn thức ăn tự nhiên 10 năm trước và 10 năm gần đây.9: Biểu đồ thể hiện mức tác động của các loại hình sinh kế đến đa dạng động vật dưới nước 10 năm trước và 10 năm gần đây .10: Biểu đồ thể hiện mức tác động của các loại hình sinh kế đến đa dạng cây rừng 10 năm trước và 10 năm gần đây .11: Biểu đồ thể hiện mức tác động của các loại hình sinh kế đến khu vực bãi bồi 10 năm trước và 10 năm gần đây.12: Biểu đồ thể hiện mức tác động tổng hợp của các loại hình sinh kế đến môi trường RNM Cần Giờ giữa 10 năm trước và 10 năm gần đây .13: Mức độ rủi của các loại hình sinh kế NTTS đến Vốn nhân lực .14: Mức độ rủi ro của các loại hình sinh kế NTTS đến Vốn tự nhiên .15: Mức độ rủi ro của các loại hình sinh kế NTTS đến Vốn vật chất .16: Mức độ rủi ro của các loại hình sinh kế NTTS đến Vốn tài chính .17: Mức độ rủi ro của các loại hình sinh kế NTTS đến Vốn xã hội .18: Mức độ rủi ro của các loại hình sinh kế NTTS đến tổng hợp các vốn nguồn lực. Mô hình nuôi tôm thâm canh của hộ dân ở xã Lý Nhơn .20: Tỷ trọng các hình thức nuôi tôm của hộ dân .21: Tỷ trọng diện tích ao nuôi tôm của các hộ dân .22: Tỷ trọng số mùa vụ nuôi trên 1 năm của các hộ dân .23: Tỷ trọng diện tích nuôi các loài thủy sản khác tại Cần Giờ .24: Tỷ trọng sản lượng thu hoạch tôm của hộ nuôi .25: Tỷ trọng lượng thức ăn sử dụng trong quá trình nuôi tôm.
Tỷ trọng lượng nước thải phát sinh trong quá trình nuôi tôm .27: Diễn biến giá trị pH mẫu nước mặt lấy bổ sung tại một số điểm trên sông Long Tàu, Đồng Tranh và Soài Rạp .28: Diễn biến giá trị DO mẫu nước mặt lấy bổ sung tại một số điểm trên sông Lòng Tàu, Đồng Tranh và Soài Rạp .29: Diễn biến giá trị COD mẫu nước mặt lấy bổ sung tại một số điểm trên sông Lòng Tàu, Đồng Tranh và Soài Rạp .30: Diễn biến giá trị Độ mặn mẫu nước mặt lấy bổ sung tại một số điểm trên sông Lòng Tàu, Đồng Tranh và Soài Rạp .31: Diễn biến giá trị Amoni (NH4+-N) mẫu nước mặt lấy bổ sung tại một số điểm trên sông Lòng Tàu, Đồng Tranh và Soài Rạp .32: Diễn biến giá trị pH nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .33: Diễn biến hàm lượng BOD5 nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .34: Diễn biến hàm lượng COD nước mặt mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ 129 Hình 3.35: Diễn biến hàm lượng NH4 trong nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .36: Diễn biến hàm lượng PO43- trong nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .37: Diễn biến hàm lượng NO3- nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .38: Diễn biến hàm lượng nitrit nước mặt ven biển RNM Cần Giờ .39: Diễn biến hàm lượng Coliform nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .40: Diễn biến tổng cacbon hữu cơ nước mặt vùng ven biển RNM Cần Giờ .41: Diễn biến giá trị pH nước thải ao nuôi .42: Biểu đồ diễn biến hàm lượng BOD5 trong nước thải ao nuôi tôm .