CHƯƠNG 1. 5-5-6 tt TEEkEEEE E111 1111111111111 tkrrker 2 1. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬTT. Thuốc bảo vệ thực VẬT.
Phan loại thuốc BVTV. THUOC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM NEREISTOXIN. ch TH TT HT nh TH TH nh TH Hà TH Hà nành rè 9 1. NGUYÊN NHÂN TÒN DƯ THUỐC BVTV TRONG NÔNG SẢN.
Dư lượng thuốc BVTV trong nông sản có nguồn gốc thực vật. Nguyên nhân tồn dư thuốc BVTV trong nông sản. MỘT SỐ NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ));(9) 82397194) 07. PHƯƠNG PHAP PHAN TICH SAC KY LONG KET HOP DAU DO 4:08:00.
Đầu dò khối phổ.------2-©e+©+++E+++Ek+SEEEEEkEEEkkEEkEEkkerkkerkkerkrerkrerkree 15 vi 1. Thông số đánh giá hiệu quả phương pháp sắc ký. THÁM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP. - Tính đặc hiệu.
Khoảng tuyến tính, khoảng làm việc và đường chuân. Giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ). ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO. Định lượng độ không đảm bảo đo từ dữ liệu phê duyệt phương pháp.
Nghiên cứu độ chum- Tinh uprecision. Nghiên cứu độ đúng- Tính t¡as. ó5 S13 St EsEsEEereeeersreererree 29 CHƯƠNG 2. NOI DUNG VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
ĐÓI TƯỢNG VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VÀ HÓA CHÁTT. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM. Khảo sát điều kiện thực hiện sắc kí lỏng ghép detector khối phổ.
Tối ưu mảnh khối các hoạt chất. Khảo sát thời gian ôn định của dung dịch chuẩn. Khảo sát điều kiện xử lí mẫu .--- ckSk‡EE£EE+EE+EEEEEEEEEEEEkEEkerkrkerkerkrrk 39 2. Khảo sát dung môi chiẾt.
Khảo sát phương pháp làm sạch. THẢM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP. Tinh Chom loc. Giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng định lượng (LOQ).
ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO. Độ không đảm bảo đo của độ chụm-Uprecision. Độ không đảm bảo đo của độ đúng-Ubias. Độ chệch của độ thu hồi.
Độ không đảm bảo đo của thê tích thêm chuẩn. Độ không đảm bảo đo của nồng độ chuẩn .---¿-c5z©cse5csc+: 50 CHUONG 3. KET QUA VA BAN LUAN. DIEU KIEN VAN HANH THIET BI SAC KY GHEP KHOI PHO.
Tdi wu manh kh6i cdc hoat Chat. Pha tinh oo. KET QUA KHAO SAT THOI GIAN ON DINH CUA DUNG DICH 0:10. Dung dịch chuẩn làm việc, 1 IIg/mÌL.
Dung dịch chuân trung gian, 10 tig/mlL. KHẢO SÁT ĐIÊU KIỆN XỬ LÝ MẪU. Dung môi chiết mẫu.------2-©e£©+++++++t+++tx++rx+erkeerxesrkesrxerrkrerkrrrrree 65 3. Tỉ lệ dung môi chiết và lượng mẫu.
Quy trình làm sạch mẫu. -- ¿2-5 ©+++++xt+ESEEeEEt+Eerxerxerreerxerxrrrrrrx 78 3. - Cột chiết pha rắn. Chiết pha rắn phân tán.
PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ MẪU. THẢM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng. cv tt 22 2H11 re 99 3.
Độ tái lặp nội bộ. ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO. Dod không đảm bảo đo của độ chụm-Uprecision. Độ không đảm bảo đo của độ đúng-Ubias.
_ Độ chệch của độ thu hồi. Độ không đảm bảo đo của thê tích thêm chuân. Độ không đảm bảo đo của nồng độ chuẩn. KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.
113 ix DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Công thức cu tao nereistonin c.2: Công thức CẤU lẠO CArtAp cessssesssssesssssesssssssssssssssssssssssssssssssssssesssisessssscssisesasisesssecessseces 8 Hình 1.3: Công thức cấu tạo thiocy clam .4: Cong thitc ctu tao thiosultap cescssccsssssssssssssssssssssscsssssssssssssssssssssisesssssessssesasicesssecessseees 9 Hình 1.5: Hình mình họa pedk kéO đÏMÔÌ. - + tk nh Hàn nh HH rệt 17 Hình 2.1: Cầu trúc trên bề mặt cột HILIC.2: Cơ chế tương tác của các hợp chất có độ phân cực cao với cột hypercarb.3: Cơ chế tương tác của các hợp chất kém phân cực với cột hypercarb.4: Quy trình chung xử lý mẫu Hình 2.5: Nhóm chức trên bê mặt cột chiết pha rắn InertSep PRÑS.6: Nhóm chức trên bé mặt cột chiết pha rắn Strdta CI8-E.-cc-cccckcsrirrrerseei 43 Hình 2.7: Nhóm chức trên bé mặt cột chiết pha rắn Bond Elut-SAX.------ecse+ccecseei 44 Hình 3.I: Phân mảnh dự đoán của cartdp, I/%4= Ì ŠU. se cà sksksekkekskrserkerrrerre 52 Hình 3.2: Phân mảnh dự đoán của nereistfoxin, I/%= ÏŠ. c5 se xk+vESseekeseeesseesse 53 Hình 3.3: Phân mảnh dự đoán của thioCyClam, /%= Ì Ÿ7.4: Phân mảnh dự đoán của thiosuÌfqp, Im/%= IS .- cc« xe sekskrseekerserree 54 Hình 3.5: Phân mảnh dự đoán của thiosulfap, m/Z=2 3 ().
«se sekserseeekeerserres 54 Hình 3.6: Sắc kí đô của 4 hoạt chất sử sử dụng cột HILIC để phân FÍCH.ằàcĂSĂSssesexs 55 Hình 3.7: Sắc kí đô của 4 hoạt chất sử sử dung cot C18 dé phan ẨÍCỈ,. cà ĂĂSeSSEsekeeeevrs 55 Hình 3.8: Sắc kí đề của 4 hoạt chất sử sử dụng cột C8 để phân tích Hình 3.9: Sắc kí đô của 4 hoạt chất sử dụng cột hypercarb để phân tích.10: Kết quả khảo sát hệ dung môi chiét E1-E3 vescessccsssesssssssssessssssssesssssssesssssessesssscesses 68 Hình 3.11: Kết quả khảo sát hệ dung môi chiết E.12: Kết quả khảo sát hé dung mOi chiét E7-E9 cescesscssssesssssssssessssssssessssssssesssscsssesssseesses 73 Hình 3.13: So sánh các hệ dung môi Hình 3.14: Dịch chiết mẫu với các tỉ lệ dung môi:lượng mẫu lần lượt là R1, R2, R3, R4.15: Dịch chiết mẫu với các tỉ lệ dung môi:lượng mẫu khác nha.-e-ce-cccsecccs 77 Hinh 3.16: Dich chiét mau không làm sạch và làm sạch theo các quy trinh C1,C2,C3,C4 va C5 (từ trái qua phải) đối với nền MAU TOU ceesseeccseesssssssssssssssssssssssssssssssssssecsssssessisesssisessiseessisees 78 Hình 3.17: Độ thu hôi khi sử dụng các quy trình làm sạch C1-C5.18: Độ thu hôi khi sử dụng các quy trình chiết pha rắn bằng PSA.19: Độ thu hôi khi sử dụng các quy trình chiết pha rắn bằng GCB.20: Độ thu hôi khi sử dụng các quy trình chiết pha rắn bằng C18.21: Dịch chiết mẫu không làm sạch và làm sạch theo các quy trình D4, D5 và D6 (từ trái qua phải) đối Voi NEN MAU THOU ceeseecsecsssesssessssessssesssessssssssesssssessesssssessesssseessesssseessesssseeasesess 83 Hinh 3.22: Quy trinh xtt ly mau Phan th CM ecccsecssscssseesssessssesssscsssesssussssesssscsssesssssessesssseeasesssveesses 84 Hình 3.23: Sắc ký đô đánh gid d6 chon loc ctia cartap trong NEN QO cessesssssisssssessssesessiesssvecs 86 Hình 3.24: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của nereistoxin trong nỄn gạo.25: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của thiocyclam trong nỄỀN gạo.26: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của thiosultap trong nỀn gạo .27: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của cartap trong nên tiêu .28: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của nereistoxin trong nễn tiêu.29: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của thiocyclam trong nên tiêu.30: Sắc ký đô đánh giá độ chọn lọc của thiosultap trong nên tiêu .31: Đường chuẩn cartap trong dung môi và nên mẫu .----¿©ccc©ccecccccccse+ 90 Hình 3.32: Đường chuẩn nereistoxin trong dung môi và nên mẫM .33: Đường chuẩn thiocyclam trong dung môi và nễn mẫu .---c©ccccc5cccsc+ 91 Hình 3.34: Đường chuẩn thiocyclam trong dung môi và nễn mẫu .-----©csccc5c5csc+ 91 Hình 3.35: Gid tri S/N tai mức thêm chuẩn 0,001 mg/kg trên nền mẫu gạo.36: Gid tri S/N tai mức thêm chudn 0,001 mg/kg trên nền mẫu tiêu.37: Gid tri S/N tai mức thêm chuẩn 0,003 mg/kg trên nền mẫu gạo.38: Gid tri S/N tai mức thêm chudn 0,003 mg/kg trên nền mẫu tiêu.39: Gid tri S/N tai mức thêm chuẩn 0,01 mg/kg, nên mẫu gạo .40: Giá tri S/N tai mirc thêm chuẩn 0,01 mg/kg, NEN MGU TEU veescesecsersereereeseesessesseseees 96 Hình 3.41: Gid tri S/N tai mức thém chudn 0,05 mg/kg, nen MGU BGO essecscssesssssesssssessssesssvecs 97 Hình 3.42: Giá tri S/N tai mirc thêm chuẩn 0,05 mg/kg, NEN MGU TEU veescesecsersereereeseesessesseseees 98 x1 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Phân loại độ độc thuốc bảo vệ thực vật dựa vào giá trị LD50 (mg/&g) .2: Tính chất hóa lý của một số loại dung môi.-----©cce©ccccxeccrteerxerrrseerxerrrvee 15 Bảng 1.3: Độ lệch chuẩn tương đối chấp nhận được (AOAC).-~««<<cc<cxxsexeeexeexee 24 Bảng 1.4: Độ thu hồi chấp nhận được (AOAC) .- -«c- c xxx tk khiến 25 Bảng 2.1: Hệ số chuyển đổi giữa hoạt chất thương mại và hoạt chất phân tích .2: Nông độ dung dich CHUGN QOC cssessesssssssssesssessssesssucsssessssssssesssssessesssssessessssesasesssseesses 34 Bang 2.3: Pha dung dich chuẩn trung gian nông độ 10 gh.4: Các mảnh ion mẹ và ion CON KhổO Sắt. SE E*E*kEEEESEEkEEESESkEkEkErkrkrkrke 35 Bảng 2.5: Các hệ dung môi chiết mẫu khảo sát .6: Khảo sát tỉ lệ dung môi và lượng HHẪM.-- 22-552 ©5S©ce+cxe+Etecxeerxezreerxesrxrrrs 41 Bảng 2.7: Các hệ chiết pha rắn khảo SGt csscecsssesssssssssssssssssssssssssssisesssssssssssessicssssucssssecesssssssees 45 Bảng 2.8: Các hệ chiết pha rắn phân tán khảo sát .9: Cách pha các dung dịch chuẩn trong dung môï.-ccc+©cccccccvecsccxeesccvee2 46 Bảng 3.1: Kết quả tối tru mảnh KO iscecseessscssssssssesssessssssssesssssessessssssssesssssessesssssessessssesssesssseenses 52 Bảng 3.2: Kết quá khảo sát độ bên dung dịch chuẩn làm việc 1 ug/mL, hoạt chất cartap.3: Kết quả khảo sát độ bên dung dịch chuẩn làm việc 1 g/mL, hoạt chất nereistoxin Bảng 3.5: Kết quá khảo sát độ bên dung dịch chuẩn làm việc I ug/mL, hoạt chất thiosultap 59 Bảng 3.6: Kết quá khảo sát độ bên dung dịch chuẩn trung gian 10 g/mL, hoat chất cartap 60 Bảng 3.7: Kết quá độ bên cúa dụng dịch chuẩn làm việc 10 g/mL, hoat chất nereistoxin.8: Kết quá độ bên cúa dung dịch chuẩn làm việc 10 g/mL, hoat chất thiocyclam .9: Kết quá độ bên của dụng dịch chuẩn làm việc 10 g/mL, hoat chất thiosultap.10: Độ thu hôi khi chiết bằng hệ dung môi E1: HaQ.11: Độ thu hôi khi chiết bằng hệ dung môi E2: H›O 0,1% axit [ortmic.12: Độ thu hôi khi chiết bằng hệ dung môi E3: HaO 1% axit formic.38: Độ thu hồi khi chiết bằng hệ dung môi E4: MeOH.--ccc5cccccccscceei 68 Độ thu hồi khi chiết bằng hệ dung môi E5: MeOH 0,1% axit forHmic. 69 Độ thu hồi khi chiết bằng hệ dung môi E5: MeOH 1% axit fortmic.
69 Độ thu hồi khi chiết bằng hệ dung môi E7: ACN .--cccccccccccceerreere 71 Độ thu hồi khi chiết bằng hệ dung môi E8: ACN 0,1% axit forimie. 72 Độ thu hồi khi chiết bằng hệ dung môi E9: ACN 1% axit formic. 73 Độ thu hôi khi chiết bằng hệ dung môi E10: ACN:HaO tỉ lệ 1:1 chứa 1%F.74 Độ thu hồi khi chiết với tỉ lệ dung môi: lượng mẫu RÑÌ .-----c©cccccss 76 Độ thu hồi khi chiết với tỉ lệ dung môi: lượng mẫu R2 .----cc©ccccc5+ 76 Độ thu hồi khi chiết với tỉ lệ dung môi: lượng mẫu R3.----cc©ccccc5+ 76 Độ thu hồi khi chiết với tỉ lệ dung môi: lượng mẫu Ñ44.-ccccccccccs2 77 Đường chuẩn và ảnh hưởng nên mẫu của 4 chất phân tích.----:-----c-+ 92 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,01 mg/kg (LOQ) trên nền mẫu gạo. 99 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,05 mg/kg (5LOQ) trên nền mẫu gạo.
99 Độ thu hôi ở mức thêm chuẩn 0,01 mg/kg (LOQ) trén nên mẫu tiêu.- 99 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,05 mg/kg (SLOQ) trén nên mẫu tiêu. 100 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,01 mg/kg trên nên mẫu gạo trong 3 ngày. 101 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,05 mg/kg trên nên mẫu gạo trong 3 ngày. 101 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,01 mg/kg trên nên mẫu tiêu, 3 ngày.
101 Độ thu hồi ở mức thêm chuẩn 0,05 mg/kg trên nên mẫu tiêu, 3 ngày. 102 Độ tái lặp nội bộ của phương pháp đối với từng nền mẫu RSDpoại.- 102 Độ không đảm bảo đo dO đỘ CÏHHIHI .- 539k *EESkEskeekkekskreeserrkree 103 Độ chệch của độ thu hồi.-- tri 103 Độ không đảm bao do của nông độ chuẩn. 55c cccecccccccxeerxerrrseerreee 104 Độ không đảm bảo đo của độ HD. «vi Eikrkreeskrekree 104 Độ không đảm bảo do của phương pÌÁ|.